78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #44 · Câu 2248–2302
55 câu
现在已经很晚了,还买得到票吗?
Xiànzài yǐjīng hěn wǎn le, hái mǎi de dào piào ma?
Bây giờ đã rất muộn rồi, còn mua được vé không?
你别担心,买得到。
Nǐ bié dānxīn, mǎi de dào.
Bạn đừng lo lắng, mua được.
晚上七点以前你回得来吗?
Wǎnshang qī diǎn yǐqián nǐ huí de lái ma?
Trước 7:00 tối bạn về được không?
回得来。
Huí de lái.
Về được.
今天的作业一个小时做得完吗?
Jīntiān de zuòyè yí ge xiǎoshí zuò de wán ma?
Bài tập ngày hôm nay một tiếng bạn làm xong được không?
今天的作业太多,一个小时做不完。
Jīntiān de zuòyè tài duō, yí ge xiǎoshí zuò bù wán.
Bài tập ngày hôm nay nhiều quá, một tiếng làm không hết.
老师讲的话你听得懂听不懂?
Lǎoshī jiǎng de huà nǐ tīng de dǒng tīng bù dǒng?
Những lời cô giáo giảng bạn nghe hiểu hay không?
你不戴眼镜的时候看得见看不见?
Nǐ bú dài yǎnjìng de shíhou kàn de jiàn kàn bú jiàn?
Lúc bạn không đeo kính có nhìn thấy được không?
现在去,晚饭前回得来回不来?
Xiànzài qù, wǎnfàn qián huí de lái huí bù lái?
Bây giờ đi, trước bữa tối có về được không?
我一点儿也听不懂她唱的是什么?
Wǒ yì diǎnr yě tīng bù dǒng tā chàng de shì shénme?
Tôi chẳng hiểu cô ta hát cái gì?
晚上我有事,去不了。
Wǎnshang wǒ yǒushì, qù bù liǎo.
Buổi tối tôi có việc, không đi được.
我的眼睛不太好,坐得太远看不清楚。
Wǒ de yǎnjīng bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bù qīngchu.
Mắt của tôi không tốt lắm, ngồi xa quá không nhìn rõ.
这个故事你看得懂看不懂?
Zhè ge gùshi nǐ kàn de dǒng kàn bù dǒng?
Câu chuyện này bạn xem có hiểu hay không?
我看得懂。
Wǒ kàn de dǒng.
Tôi xem hiểu.
我们去看看吧,也许买得到票。
Wǒmen qù kànkan ba, yěxǔ mǎi de dào piào.
Chúng ta đi xem chút đi, có lẽ mua được vé.
我没有钥匙,进不去。
Wǒ méiyǒu yàoshi, jìn bú qù.
Tôi không có chìa khóa, không vào được.
作业不太多,一个小时做得完。
Zuòyè bú tài duō, yí ge xiǎoshí zuò de wán.
Bài tập không nhiều lắm, một tiếng có thể làm xong.
你听得懂老师讲课吗?
Nǐ tīng de dǒng lǎoshī jiǎng kè ma?
Bạn nghe hiểu cô giáo giảng bài không?
我听得懂。
Wǒ tīng de dǒng.
Tôi nghe hiểu.
你看得清楚黑板上的字吗?
Nǐ kàn de qīngchu hēibǎn shàng de zì ma?
Bạn nhìn rõ được chữ trên bảng đen không?
我没戴眼镜,看不清楚。
Wǒ méi dài yǎnjìng, kàn bù qīngchu.
Tôi không đeo kính, nhìn không rõ.
明天要考试了,你去得了吗?
Míngtiān yào kǎoshì le, nǐ qǔ de liǎo ma?
Ngày mai sẽ kiểm tra, bạn đi được không?
明天我很忙,去不了了。
Míngtiān wǒ hěn máng, qù bù liǎo le.
Ngày mai tôi rất bận, không đi được.
她自己走得了吗?
Tā zìjǐ zǒu de liǎo ma?
Cô ta tự mình đi được không?
她的腿伤了,自己走不了。
Tā de tuǐ shāng le, zìjǐ zǒu bù liǎo.
Đùi của cô ta bị thương, không tự mình đi được.
你吃得了这么多菜吗?
Nǐ chī de liǎo zhème duō cài ma?
Bạn ăn được hết tưng đây món không?
我吃得了。
Wǒ chī de liǎo.
Tôi ăn được hết.
我吃不了这么多菜。
Wǒ chī bùliǎo zhème duō cài.
Tôi không ăn hết được nhiều món như vậy.
这个教室坐得下五十个人吗?
Zhè ge jiàoshì zuò de xià wǔshí ge rén ma?
Phòng học này ngồi được 50 người không?
这个教室太小,坐不下。
Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià.
Phòng học này quá bé, không ngồi hết được.
你把我的毛衣装进去吧。
Nǐ bǎ wǒ de máoyī zhuāng jìnqù ba.
Bạn cho chiếc áo len của vào trong đi.
这个箱子太小,你的毛衣太大,装不下。
Zhè ge xiāngzi tài xiǎo, nǐ de máo yī tài dà, zhuāng bú xià.
Cái vali này quá bé, áo len của bạn quá to, không nhét vào được.
今天我有事,不能去。
Jīntiān wǒ yǒu shì, bù néng qù.
Hôm nay tôi có việc, không đi được.
今天我有时间,能去。
Jīntiān wǒ yǒu shíjiān, néng qù.
Hôm nay tôi có thời gian, có thể đi được.
今天她有时间,去得了。
Jīntiān tā yǒu shíjiān, qù de liǎo.
Hôm nay cô ta có thời gian, có thể đi được.
那儿太危险,你不能去。
Nàr tài wēixiǎn, nǐ bù néng qù.
Ở đó quá nguy hiểm, bạn không được đi.
这个东西不是你的,你不能拿。
Zhè ge dōngxi bú shì nǐ de, nǐ bù néng ná.
Cái đồ này không phải là của bạn, bạn không được lấy.
这个箱子太重了,我一个人拿不了。
Zhè ge xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
Cái vali này quá nặng, tôi một mình không xách được.
屋子里太暗了,我看不见。
Wūzi lǐ tài àn le, wǒ kàn bú jiàn.
Trong phòng quá tối, tôi không nhìn thấy gì.
你看得懂这个句子吗?
Nǐ kàn de dǒng zhè ge jùzi ma?
Bạn xem hiểu câu này không?
我看不懂这个句子。
Wǒ kàn bù dǒng zhè ge jùzi.
Tôi xem không hiểu câu này.
你看得懂这篇课文吗?
Nǐ kàn de dǒng zhè piān kèwén ma?
Bạn xem hiểu bài khóa này không?
我看得懂这篇课文。
Wǒ kàn de dǒng zhè piān kèwén.
Tôi xem hiểu bài khóa này.
你看得见黑板上的字吗?
Nǐ kàn de jiàn hēibǎn shàng de zì ma?
Bạn nhìn thấy chữ trên bảng đen không?
我看不见黑板上的字。
Wǒ kàn bú jiàn hēibǎn shàng de zì.
Tôi không nhìn thấy chữ trên bảng đen.
你听得见我的声音吗?
Nǐ tīng de jiàn wǒ de shēngyīn ma?
Bạn nghe được âm thanh của tôi không?
我听不见你的声音。
Wǒ tīng bú jiàn nǐ de shēngyīn.
Tôi không nghe được âm thanh của bạn.
你看得见前边的人吗?
Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de rén ma?
Bạn nhìn thấy được người phía trước không?
天太黑了,我看不见。
Tiān tài hēi le, wǒ kàn bú jiàn.
Trời quá tối, tôi không nhìn thấy.
你看得见前边的那座桥吗?
Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de nà zuò qiáo ma?
Bạn nhìn thấy cây cầu phía trước kia không?
那座桥离得太远,我看不见。
Nà zuò qiáo lí de tài yuǎn, wǒ kàn bú jiàn.
Cây cầu đó cách xa quá, tôi không nhìn thấy.
你看得见说明书上的字吗?
Nǐ kàn de jiàn shuōmíng shū shàng de zì ma?
Bạn nhìn thấy chữ trên sách hướng dẫn không?
我没戴眼镜,字也太小,我看不见。
Wǒ méi dài yǎnjìng, zì yě tài xiǎo, wǒ kàn bú jiàn.
Tôi không đeo kính, chữ cũng bé quá, tôi không nhìn thấy.
你看见那辆汽车吗?
Nǐ kànjiàn nà liàng qìchē ma?
Bạn nhìn thấy chiếc xe kia không?
雾太大,我看不见。
Wù tài dà, wǒ kàn bú jiàn.
Sương mù quá, tôi không nhìn thấy.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.