78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #15 · Câu 591–644
54 câu
学校里边有邮局吗?
Xuéxiào lǐbiān yǒu yóujú ma?
Bên trong trường học có bưu điện không?
她有二十岁。
Tā yǒu èrshí suì.
Cô ta tầm 20 tuổi.
从学校到博物馆有多远?
Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu duō yuǎn?
Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng bao xa?
从学校到博物馆有两三公里。
Cóng xuéxiào dào bówùguǎn yǒu liǎng sān gōnglǐ.
Từ trường học tới viện bảo tàng khoảng hai ba km.
你多高?
Nǐ duō gāo?
Bạn cao bao nhiêu?
一米七八。
Yì mǐ qībā.
1m78.
她多大?
Tā duō dà?
Cô ta bao nhiêu tuổi?
她二十岁。
Tā èrshí suì.
Cô ta 20 tuổi.
这个箱子有多重?
Zhè ge xiāngzi yǒu duō zhòng?
Chiếc vali này nặng bao nhiêu?
二十公斤。
Èrshí gōngjīn.
20 kg.
这条河有多长?
Zhè tiáo hé yǒu duō cháng?
Con sông này dài bao nhiêu?
一千多公里。
Yì qiān duō gōnglǐ.
Hơn 1000 km.
里边有两个人。
Lǐbiān yǒu liǎng ge rén.
Bên trong có 2 người.
右边的椅子是我的。
Yòubiān de yǐzi shì wǒ de.
Chiếc ghế bên phải là của tôi.
前边的学生是我们班的。
Qiánbian de xuéshēng shì wǒmen bān de.
Học sinh phía trước là của lớp chúng tôi.
图书馆里边有很多阅览室。
Túshū guǎn lǐbiān yǒu hěn duō yuèlǎn shì.
Bên trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.
我们在哪儿上课?
Wǒmen zài nǎr shàngkè?
Chúng ta học ở đâu?
我们在外边的教室上课。
Wǒmen zài wàibiān de jiàoshì shàngkè.
Chúng ta học ở phòng học bên ngoài.
你住在哪个房间?
Nǐ zhù zài nǎ ge fángjiān?
Bạn sống ở phòng nào?
我住在里边的房间。
Wǒ zhù zài lǐbiān de fángjiān.
Tôi sống ở phòng bên trong.
前边的同学请不要说话。
Qiánbiān de tóngxué qǐng bú yào shuōhuà.
Bạn học phía trước đừng nói chuyện riêng.
屋子里有很多人。
Wūzi lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong phòng có rất nhiều người.
桌子上有很多书。
Zhuōzi shàng yǒu hěn duō shū.
Trên bàn có rất nhiều sách.
这个箱子里是什么东西?
Zhè ge xiāngzi lǐ shì shénme dōngxi?
Trong vali này có đồ đạc gì?
这个箱子里是衣服和日用品。
Zhè ge xiāngzi lǐ shì yīfu hé rìyòng pǐn.
Trong vali này có quần áo và đồ dùng hàng ngày.
我的前边是汉语老师。
Wǒ de qiánbiān shì hànyǔ lǎoshī.
Phía trước tôi là cô giáo Tiếng Trung.
学校离我家三公里。
Xuéxiào lí wǒjiā sān gōnglǐ.
Trường học cách nhà tôi 3 km.
你们大学里边有银行吗?
Nǐmen dàxué lǐbiān yǒu yínháng ma?
Trong trường Đại học các bạn có ngân hàng không?
我们大学里边有一个银行。
Wǒmen dàxué lǐbiān yǒu yí ge yínháng.
Trong trường học chúng tôi có một ngân hàng.
你的学校前边是什么地方?
Nǐ de xuéxiào qiánbiān shì shénme dìfang?
Phía trước trường học của bạn là nơi gì?
我的学校前边是邮局。
Wǒ de xuéxiào qiánbiān shì yóujú.
Phía trước trường học của tôi là bưu điện.
请问,这个包里有什么东西?
Qǐngwèn, zhè ge bāo lǐ yǒu shénme dōngxi?
Xin hỏi, trong cái túi này có đồ đạc gì?
这个包里有一些日用品和香水。
Zhè ge bāo lǐ yǒu yì xiē rìyòng pǐn hé xiāngshuǐ.
Trong túi này có một số đồ dùng hàng ngày và nước hoa.
请问,去邮局怎么走?
Qǐngwèn, qù yóujú zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến bưu điện đi như thế nào?
请问,北京大学有多远?
Qǐngwèn, běijīng dàxué yǒu duō yuǎn?
Xin hỏi, trường Đại học Bắc Kinh bao xa?
大概三百米。
Dàgài sānbǎi mǐ.
Khoảng 300 m.
从这儿一直往前走,到第一个红绿灯就往左拐。
Cóng zhèr yì zhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge hónglǜ dēng jiù wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng một mạch từ đây tới đen xanh đỏ thứ nhất thì rẽ trái.
我们的大学就在公园旁边。
Wǒmen de dàxué jiù zài gōngyuán pángbiān.
Trường Đại học của chúng tôi ở ngay bên cạnh công viên.
我从家去公园,她往公司去。
Wǒ cóng jiā qù gōngyuán, tā wǎng gōngsī qù.
Tôi đi từ nhà đến công viên, cô ta đi về công ty.
学校前边有超市、公园和书店,还有一个酒店。
Xuéxiào qiánbiān yǒu chāoshì, gōngyuán hé shūdiàn, hái yǒu yí ge jiǔdiàn.
Phía trước trường học là siêu tị, công viên và hiệu sách, còn có một khách sạn.
我先去越南,然后从越南去北京。
Wǒ xiān qù yuènán, ránhòu cóng yuènán qù běijīng.
Tôi đi Việt Nam trước, sau đó từ Việt Nam đi Bắc Kinh.
我常常给她打电话,不常写信。
Wǒ cháng cháng gěi tā dǎ diànhuà, bù cháng xiě xìn.
Tôi thường gọi điện thoại cho cô ta, không thường viết thư.
明天是星期日,我跟她一起去购物中心买东西。
Míngtiān shì xīngqī rì, wǒ gēn tā yì qǐ qù gòuwù zhōngxīn mǎi dōngxi.
Ngày mai là Chủ Nhật, tôi đi cùng cô ta đến trung tâm mua sắm mua đồ.
我的钱包是黑色的,我的钱包里有一张银行卡,银行卡里有一百万美元。
Wǒ de qiánbāo shì hēisè de, wǒ de qiánbāo lǐ yǒu yì zhāng yínháng kǎ, yínháng kǎ lǐ yǒu yì bǎi wàn měiyuán.
Ví tiền của tôi là chiếc màu đen, trong ví tiền của tôi có một chiếc thẻ ngân hàng, trong thẻ ngân hàng có một triệu USD.
请问,北京大学在哪儿?
Qǐngwèn, běijīng dàxué zài nǎr?
Xin hỏi, Đại học Bắc Kinh ở đâu?
北京大学在银行和邮局中间。
Běijīng dàxué zài yínháng hé yóujú zhōngjiān.
Đại học Bắc Kinh ở giữa ngân hàng và bưu điện.
星期六,我一个人去北京玩儿。
Xīngqī liù, wǒ yí ge rén qù běijīng wánr.
Thứ bảy, tôi một mình đi chơi Bắc Kinh.
要回学校的时候,已经很晚了。
Yào huí xuéxiào de shíhòu, yǐjīng hěn wǎn le.
Lúc muốn về trường học thì đã rất muộn rồi.
我迷路了,不知道公共汽车站在哪儿。
Wǒ mílù le, bù zhīdào gōnggòng qìchē zhàn zài nǎr.
Tôi bị lạc đường rồi, không biết trạm xe buýt ở đâu.
我问一个人,去北京大学怎么走,那个人说不知道,这时候来了一辆出租车。
Wǒ wèn yí ge rén, qù běijīng dàxué zěnme zǒu, nà ge rén shuō bù zhīdào, zhè shíhòu lái le yí liàng chūzū chē.
Tôi hỏi một người, đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào, người đó nói không biết, lúc này thì một chiếc xe taxi đi tới.
你能告诉我去北京大学怎么走吗?
Nǐ néng gàosu wǒ qù běijīng dàxué zěnme zǒu ma?
Bạn có thể cho tôi biết đến Đại học Bắc Kinh đi như thế nào không?
上车吧,我带你回家。
Shàng chē ba, wǒ dài nǐ huí jiā.
Lên xe đi, tôi đưa bạn về nhà.
我听不懂,你再说一遍,好吗?
Wǒ tīng bù dǒng, nǐ zài shuō yí biàn, hǎo ma?
Tôi nghe không hiểu, bạn có thể nói lại một lần nữa, được không?
明天我再来找你。
Míngtiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.
Ngày mai tôi lại tới tìm bạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.