78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #13 · Câu 504–545
42 câu
你有什么爱好?
Nǐ yǒu shénme àihào?
Bạn có sở thích gì?
我的爱好是看电影。
Wǒ de àihào shì kàn diànyǐng.
Sở thích của tôi là xem phim.
业余时间你常常做什么?
Yèyú shíjiān nǐ cháng cháng zuò shénme?
Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?
业余时间我常常看电视或者玩电脑。
Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng kàn diànshì huòzhě wánr diànnǎo.
Thời gian rảnh rỗi tôi thường xem tivi hoặc chơi máy tính.
你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn có hứng thú với cái gì?
我对中国书法感兴趣。
Wǒ duì zhōngguó shūfǎ gǎn xìngqù.
Tôi có hứng thú với thư pháp Trung Quốc.
我对中国文化非常感兴趣。
Wǒ duì zhōngguó wénhuà fēicháng gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thứ với văn hóa Trung Quốc.
我来中国以前是这个公司的职员。
Wǒ lái zhōngguó yǐqián shì zhè ge gōngsī de zhíyuán.
Trước khi tới Trung Quốc tôi là nhân viên của công ty này.
老师让我们谈谈自己的爱好。
Lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
Thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.
我很喜欢吃中国菜。
Wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài.
Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.
你现在想喝点儿茶还是咖啡?
Nǐ xiànzài xiǎng hē diǎnr chá háishì kāfēi?
Bây giờ bạn muốn uống chút trà hay là café?
给我来两杯咖啡吧。
Gěi wǒ lái liǎng bēi kāfēi ba.
Cho tôi hai tách café đi.
今天下午你要去超市还是去商店?
Jīntiān xiàwǔ nǐ yào qù chāoshì háishì qù shāngdiàn?
Chiều hôm nay bạn muốn đi siêu thị hay là đến cửa hàng?
我们去超市买一些东西吧。
Wǒmen qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxī ba.
Chúng ta đi siêu thị mua một ít đồ đi.
你喜欢吃越南菜还是中国菜?
Nǐ xǐhuān chī yuènán cài háishì zhōngguó cài?
Bạn thích ăn món Việt Nam hay là món Trung Quốc?
越南菜和中国菜我都喜欢。
Yuènán cài hé zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuān.
Tôi đều thích ăn món Việt Nam và món Trung Quốc.
我们坐车去还是骑摩托车去?
Wǒmen zuòchē qù háishì qí mótuōchē qù?
Chúng ta ngồi xe đi hay là đi xe máy?
我很少看电视,有时候我只看看天气预报。
Wǒ hěn shǎo kàn diànshì, yǒu shíhòu wǒ zhǐ kànkan tiānqì yùbào.
Tôi rất ít khi xem tivi, thỉnh thoảng tôi chỉ xem chút dự báo thời tiết.
星期六和星期天我常常看足球比赛。
Xīngqī liù hé xīngqī tiān wǒ cháng cháng kàn zúqiú bǐsài.
Thứ bảy và Chủ nhật tôi thường xem trận đấu bóng đá.
我很喜欢唱中国歌。
Wǒ hěn xǐhuān chàng zhōngguó gē.
Tôi rất thích hát bài Trung Quốc.
业余时间你想去哪儿玩儿?
Yèyú shíjiān nǐ xiǎng qù nǎr wánr?
Thời gian rảnh rỗi bạn thường đi chơi đâu?
业余时间我常常跟女朋友去电影院看电影。
Yèyú shíjiān wǒ cháng cháng gēn nǚ péngyǒu qù diànyǐng yuàn kàn diànyǐng.
Thời gian rảnh rỗi tôi thường đến rạp chiếu phim xem phim với bạn gái.
你喜欢自己一个人去还是跟朋友一起去?
Nǐ xǐhuān zìjǐ yí ge rén qù háishì gēn péngyǒu yì qǐ qù?
Bạn thích đi một mình hay là đi với bạn bè?
今天上课的时候,老师让我们谈谈自己的爱好。
Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī ràng wǒmen tántan zìjǐ de àihào.
Hôm nay trong giờ học, thầy giáo bảo chúng tôi nói về sở thích bản thân.
老师让我先谈我的爱好。
Lǎoshī ràng wǒ xiān tán wǒ de àihào.
Thầy giáo bảo tôi nói trước về sở thích của tôi.
在中国,有不少年轻人不喜欢看京剧。
Zài zhōngguó, yǒu bù shǎo niánqīng rén bù xǐhuān kàn jīngjù.
Nhiều thanh niên Trung Quốc không thích xem tuồng.
我们班的同学都谈了自己的爱好。
Wǒmen bān de tóngxué dōu tán le zìjǐ de àihào.
Bạn học lớp chúng ta đều nói về sở thích bản thân.
我有一个笔记本电脑,我常常在电脑上学汉语。
Wǒ yǒu yí ge bǐjìběn diànnǎo, wǒ cháng cháng zài diànnǎo shàng xué hànyǔ.
Tôi có một chiếc laptop, tôi thường học Tiếng Trung trên máy tính.
下课后跟朋友一起聊聊天,我感到心情很愉快。
Xiàkè hòu gēn péngyǒu yì qǐ liáoliao tiān, wǒ gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
Sau khi tan học nói chuyện với bạn bè, tôi cảm thấy trong lòng rất vui.
我来中国以前就对中国文化很感兴趣。
Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Trước khi tới Trung Quốc tôi đã rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
我现在在跟一个汉语老师学习汉语。
Wǒ xiànzài zài gēn yí ge hànyǔ lǎoshī xuéxí hànyǔ.
Hiện tôi đang học Tiếng Trung với một cô giáo Trung Quốc.
我希望以后我能学好汉语。
Wǒ xīwàng yǐhòu wǒ néng xué hǎo hànyǔ.
Tôi hy vọng sau này tôi có thể học tốt Tiếng Trung.
今天的课我想请大家谈谈自己的爱好。谁先说?
Jīntiān de kè wǒ xiǎng qǐng dàjiā tántan zìjǐ de àihào. Shuí xiān shuō?
Trong bài ngày hôm nay tôi muốn mời các bạn nói về sở thích bản thân. Ai nói trước?
你让我先说吧。
Nǐ ràng wǒ xiān shuō ba.
Bạn để tôi nói trước đi.
好,你先说吧,你有什么爱好?
Hǎo, nǐ xiān shuō ba, nǐ yǒu shénme àihào?
Ok, bạn nói trước đi, bạn có sở thích gì?
我的爱好是上网看电影和玩儿游戏。
Wǒ de àihào shì shàngwǎng kàn diànyǐng hé wánr yóuxì.
Sở thích của tôi là lên mạng xem phim và chơi game.
你喜欢做什么?
Nǐ xǐhuān zuò shénme?
Bạn thích làm gì?
我喜欢玩儿电脑。
Wǒ xǐhuān wánr diànnǎo.
Tôi thích chơi máy tính.
我喜欢听听轻音乐,下课以后,听听音乐或者跟朋友聊聊天儿,感到心情很愉快。
Wǒ xǐhuān tīngting qīng yīnyuè, xiàkè yǐhòu, tīngting yīnyuè huòzhě gēn péngyǒu liáoliao tiānr, gǎndào xīnqíng hěn yúkuài.
Tôi thích nghe nhạc nhẹ, sau khi tan học, nghe chút nhạc hoặc nói chuyện với bạn bè, cảm thấy tâm trạng rất vui.
你业余时间常常做什么?
Nǐ yèyú shíjiān cháng cháng zuò shénme?
Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?
我来中国以前就对书法特别感兴趣。
Wǒ lái zhōngguó yǐqián jiù duì shūfǎ tèbié gǎn xìngqù.
Trước khi tới Trung Quốc tôi đã cực kỳ có hứng thú với thư pháp.
今年公司派我来中国学习汉语,我非常高兴。
Jīnnián gōngsī pài wǒ lái zhōngguó xuéxí hànyǔ, wǒ fēicháng gāoxìng.
Năm nay công ty cử tôi đến Trung Quốc học Tiếng Trung, tôi rất vui.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.