78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
3000 câu giao tiếp · #35 · Câu 1806–1860
55 câu
我觉得这件衣服比那件贵得多。
Wǒ juéde zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì de duō.
Tôi cảm thấy bộ quần áo này đắt hơn nhiều so với bộ kia.
这个教室比那个大得多。
Zhè ge jiàoshì bǐ nàge dà de duō.
Phòng học này to hơn nhiều so với phòng học kia.
飞机比汽车快。
Fēijī bǐ qìchē kuài.
Máy bay nhanh hơn ôtô.
黑箱子比红箱子重。
Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng.
Vali đen nặng hơn vali đỏ.
黑箱子比红箱子重三公斤。
Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn.
Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg.
红箱子没有黑箱子重。
Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng.
Vali đỏ không nặng bằng vali đen.
我比她高。
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn cô ta.
我比她喜欢汉语。
Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ.
Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta.
我比她喜欢学习。
Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí.
Tôi thích học tập hơn cô ta.
我比她考得好。
Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo.
Tôi thi tốt hơn cô ta.
我考得比她好。
Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo.
Tôi thi tốt hơn cô ta.
今天我比你来得早。
Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo.
Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.
今天我来得比你早。
Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo.
Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.
河内夏天比北京夏天热多了。
Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le.
Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh.
这件毛衣比那件贵一点儿。
Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr.
Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia.
这件毛衣比那件贵三千块钱。
Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ.
我跑得比她快得多。
Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều.
我跑得比她更快。
Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta.
我跑得比她快五分钟。
Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.
我比她跑得快五分钟。
Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.
我比她来得早三分钟。
Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút.
她没有我跑得快。
Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
Cô ta chạy không nhanh bằng tôi.
这条河比那条河长一百公里。
Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
Con sông này dài hơn con sông kia 100 km.
今天比昨天暖和。
Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
今天的气温比昨天高两度。
Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua.
你觉得这本书怎么样?
Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào?
我觉得这本书比那本好看。
Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia.
这件衬衣比那件贵吗?
Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không?
这件没有那件贵。
Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
Chiếc này không đắt bằng chiếc kia.
这件屋子怎么样?
Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
Căn phòng này thế nào?
这间屋子没有那间大。
Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
Căn phòng này không to bằng căn phòng kia.
我写的汉字比她写的漂亮。
Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta.
我写汉字写得比她好。
Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta.
她没有我写得漂亮。
Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
Cô ta viết không đẹp bằng tôi.
我唱歌唱得比她好。
Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
Tôi hát hay hơn cô ta.
她没有我唱得好。
Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
Cô ta hát không hay bằng tôi.
我学英语学得比她好。
Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta.
她学英语没有我学得好。
Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi.
我说英语说得比她流利。
Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta.
她没有我说得流利。
Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
Cô ta nói không lưu loát bằng tôi.
火车没有飞机快。
Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay.
飞机比火车更快。
Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
Máy bay nhanh hơn tầu hỏa.
她有你高吗?
Tā yǒu nǐ gāo ma?
Cô ta cao bằng tôi không?
她没有我高。
Tā méiyǒu wǒ gāo.
Cô ta không cao bằng bạn.
我比她更高。
Wǒ bǐ tā gèng gāo.
Tôi cao hơn cô ta.
她有我漂亮吗?
Tā yǒu wǒ piàoliang ma?
Cô ta xinh bằng tôi không?
她没有你漂亮。
Tā méiyǒu nǐ piàoliang.
Cô ta không xinh bằng bạn.
你比她更漂亮。
Nǐ bǐ tā gèng piàoliang.
Bạn xinh hơn cô ta.
她有我好吗?
Tā yǒu wǒ hǎo ma?
Tôi cô tốt bằng tôi không?
她没有我好。
Tā méiyǒu wǒ hǎo.
Cô ta không tốt bằng tôi.
我比她更好。
Wǒ bǐ tā gèng hǎo.
Tôi tốt hơn cô ta.
这台电脑比那台怎么样?
Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng?
Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào?
这台电脑比那台便宜一千块钱。
Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián.
Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ.
这次你考得怎么样?
Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng?
Lần này bạn thi thế nào?
我没有你考得好。
Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo.
Tôi thi không tốt bằng bạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.