78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 76 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngành gỗ (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
bóshù
Cây bách
báiyáng
Cây dương
ānshù
Cây bạch đàn
hóu miàn bāo shù
Cây khỉ mặt bao
jiēgǔ mù
Cây dâu tằm dại
hóng shān
Cây tùng đỏ
zǎo yē shù
Cây chà là
qī yè shù
Cây bảy lá
yē shù
Cây dừa
sānjiǎo yè yáng
Cây dương lá tam giác
duàn shù
Cây thích
tiě shān
Cây tùng sắt
yú mù shù
Cây elm
huángyáng
Cây đỗ quyên vàng
jīn héhuān shù
Cây keo vàng
yínxìng shù
Cây bạch quả
chuíliǔ
Cây liễu rũ
zhāngshù
Cây long não
shān hétáo shù
Cây hồ đào núi
hēi cì lǐ
Cây mận đen
sūtiě
Cây chuối long
dōng qīng
Cây bông xanh
fēng shù
Cây phong
xiàngshù
Cây sồi
měi guó wútóng
Cây phượng Mỹ
xuán líng shù
Cây treo chuông
sōng
Cây thông
xuěsōng lèi
Các loại tuyết tùng
ōuzhōu shānlí
Cây lê châu Âu
luòyè sōng
Cây thông lá rụng
zǐ shān
Cây tùng tía
huālí mù
Cây hoa hồng gỗ đỏ
zhēn mù
Cây dẻ
yún shān
Cây vân sam
bǎi mù
Cây bách gỗ
huà mù
Gỗ bạch dương
dà huā zǐwēi
Cây bằng lăng lớn
zhāng mù
Gỗ camphor
jīchì mù
Gỗ cánh gà
lìzǐ mù
Gỗ hạt dẻ
zǐtán mù
Gỗ trắc
bā dì huáng tán
Gỗ trắc Ấn Độ
pǔ zi
Cây dâu
yìng mù
Gỗ cứng
huáng shāo mù
Gỗ vàng
wàng tiānshù
Cây vọng thiên
jiāo hébǎn
Ván ép
zǐtán
Trắc
tán xiāng mù
Gỗ đàn hương
gǔ miǎn jiā shù
Cây cà Myanmar cổ
jiábǎn
Ván kẹp
yóu nán
Gỗ dầu nanh
báihè shù
Cây hạc trắng
gé mù
Gỗ gấm
lěng shān
Tùng bách
bō luómì mù
Gỗ mít
wū wén mù
Gỗ mun đen
lóng yǎn mù
Gỗ nhãn
duàn mù
Gỗ tám
yuán mù
Gỗ nguyên
huáng huālí mù
Gỗ huỳnh đàn
zá mù
Gỗ tạp
mù bǎn
Ván gỗ
yòumù
Gỗ tếch
suān zhī mù
Gỗ xấu hổ
ruǎn mù
Gỗ mềm
báihuà
Bạch dương
yáng huái
Cây keo nước ngoài
zǐ pí liǔshù
Cây liễu tím
yuán mù
Gỗ tròn
léi mù
Gỗ đứng
jī yòumù
Gỗ gà bưởi
xiàng shù guǒ
Quả sồi
sōng guǒ
Quả thông
bǎn cái
Tấm gỗ
xiān wéi bǎn
Ván sợi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.