78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 49 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mỹ phẩm (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
jié máo shuā
Chổi mascara
fěn pū ér
Bông phấn
huà zhuāng mián
Bông tẩy trang
měi bǐ
Chì kẻ lông mày
yǎn xiàn bǐ
Kẻ mắt
xǐ fà shuǐ
Dầu gội đầu
hù fà sù
Dầu xả
xiāng fěn hé
Hộp phấn thơm
zhē xiá shuāng
Kem che khuyết điểm
fáng shài shuāng
Kem chống nắng
xuě huā gāo měi róng jié fū gāo
Kem dưỡng da
深入了解和掌握雪花膏 美容洁肤膏的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liáo jiě hé zhǎng wò xuě huā gāo měi róng jié fū gāo de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào 。
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Kem dưỡng da là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
wǎn shuāng
Kem dưỡng da ban đêm
rì shuāng
Kem dưỡng da ban ngày
hù shǒu huáng
Kem dưỡng da tay
yá gāo
Kem đánh răng
bǎo shī shuāng
Kem dưỡng ẩm
fěn dǐ shuāng
Kem nền
xiān róng shuāng
Kem săn chắc da
yǎn jiǎn gāo
Kem mắt
měi bái shuāng
Kem làm trắng da
miàn mó
Mặt nạ đắp mặt
huā lù shuǐ
Nước hoa
kōng qì fāng xiāng jì
Nước hoa xịt phòng
shù kǒu shuǐ
Nước súc miệng
yǎn yǐng
Phấn mắt
fěn bǐng
Phấn bột
huà zhuāng pǐn
Sản phẩm làm đẹp
rì huà qīng jié mǔ yīng
Sản phẩm làm sạch thông dụng
rùn fū shuāng
Sữa dưỡng thể
xǐ miàn nǎi
Sữa rửa mặt
mù yù yè
Sữa tắm
mù yù lù
Gel tắm
xiè zhuāng rǔ
Sữa tẩy trang
kǒu qiāng qīng xīn jì
Thuốc xịt thơm miệng
xiāng zào
Xà phòng thơm
shuǎng shēn fěn
Phấn rôm
hù shǒu shuāng
Sữa dưỡng da tay
huà zhuāng mián
Bông tẩy trang
zhǐ jiǎ qián
Bấm móng tay
xiāng shuǐ pēn shè qì
Cái bơm xịt nước hoa
méi shuā
Cọ lông mày
xī yóu zhǐ
Giấy thấm dầu
zhǐ jiǎ shuā
Bàn chải móng tay
huà zhuāng yòng pǐn xiǎo jìng xiá
Hộp mỹ phẩm có gương soi
shū zhuāng xiāng
Hộp trang điểm
xiū jiǎ xiǎo jiǎn dāo
Kéo cắt móng tay nhỏ
xǐ jiǎ shuǐ
Nước chùi móng (acetone)
huā lù shuǐ xiāng shuǐ
Nước hoa
深入了解和掌握花露水 香水的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liáo jiě hé zhǎng wò huā lù shuǐ xiāng shuǐ de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào 。
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Nước hoa là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
zhǐ jiǎ yóu
Nước sơn móng tay
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.