78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 108 từ vựng tiếng Trung chủ đề Luật (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
bǎng jià
Bắt cóc
fǎ diǎn
Bộ luật
sī fǎ bù
Bộ tư pháp
sī fǎ bù zhǎng
Bộ trưởng tư pháp
péi shěn yuán
Thẩm phán dự thẩm
péi shěn tuán
Bồi thẩm đoàn
jiǎn chá guān
Công tố viên
fǎ jǐng
Cảnh sát tòa án
zhì cái
Trừng phạt
zhǔ fàn
Chính phạm ( chủ mưu )
fǎ àn
Dự luật
hé tóng tiáo kuǎn
Điều khoản hợp đồng
tóng móu fǎn
Đồng phạm
hé zī jīng yíng fǎ
Fǎ luật liên doanh
jiǎ dìng
Giả định
sī fǎ jiàn dìng yuán
Giám định viên tư pháp
xíng jū
Tạm giam hình sự
ruǎn jìn
Quản thúc tại gia
guò shī shā rén
Giết người do sơ suất
hé tóng
Hợp đồng
hé yuē
Hợp đồng
bǎng jià zhě
Kẻ bắt cóc
fàn dú zhě
Kẻ buôn bán ma túy
zǒu sī zhě
Kẻ buôn lậu
qiáng dào
Kẻ cướp
xī dú zhě
Người nghiện ma túy
xíng huì zhě
Kẻ đưa hối lộ
qiāo zhà lè suǒ zhě
Kẻ tống tiền
zhà piàn zhě
Kẻ lừa đảo
shòu huì zhě
Kẻ nhận hối lộ
xián yí fàn
Người bị tình nghi
kāi tíng qī
Kỳ hạn mở phiên tòa
fǎ yuàn zhǐ lìng
Chỉ thị của tòa án
mín fǎ
Luật dân sự
hǎi shì fǎ
Luật hàng hải
xíng zhèng fǎ
Luật hành chính
xíng fǎ
Luật hình sự
xíng lǜ
Luật hình phạt
hé tóng fǎ
Luật hợp đồng
biàn hù lǜ shī
Luật sư bào chữa
shuì fǎ
Luật thuế
shāng fǎ
Luật thương mại
fǎ tíng chuán hū yuán
Mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án )
kāi tíng rì
Ngày mở phiên tòa
ǒu fā shā rén
Giết người ngẫu nhiên
xī yā piàn zhè
Người hút thuốc phiện
qián zuì fàn
Phạm nhân có tiền án
huǎn xíng fàn
Phạm nhân hoãn thi hành án
xíng shì fàn zuì
Tội phạm hình sự
jīng jì fàn zuì
Tội phạm kinh tế
fǎ zhì
Hệ thống pháp luật
fǎ lìng
Pháp lệnh
Pháp y
Y học pháp y
fǎ tíng
Phiên tòa
lín shí fǎ tíng
Phiên tòa lâm thời
shěn pàn shì
Phòng xét xử
Quan tòa
Thẩm phán
shǒu xí fǎ guān
Quan tòa hàng đầu
guī dìng
Quy định
Ta tòa
Ra tòa
chū fàn
Sơ phạm, can phạm lần đầu
pá shǒu
Tên móc túi
Toà án
Tòa án
bǎn quán fǎ tíng
Tòa bản quyền
Tòa án binh
Tòa án quân sự
gāo jí fǎ yuàn
Tòa án cao cấp
xià jí fǎ yuàn
Tòa án cấp dưới
dī jí fǎ yuàn
Tòa án cấp thấp
shàng jí fǎ yuàn
Tòa án cấp trên
zhōng jí fǎ yuàn
Tòa án trung cấp
jī céng fǎ yuàn
Tòa án cơ sở
zhōng shěn fǎ yuàn
Tòa án xét xử trung cấp
zhuān mén fǎ yuàn
Tòa án chuyên môn
mín shì tíng
Tòa án dân sự
tǔ dì fǎ yuàn
Tòa án đất đai
dì fāng fǎ yuàn
Tòa án địa phương
dì fāng fǎ tíng
Tòa án địa phương
diào chá fǎ tíng
Tòa án điều tra
jì lù fǎ yuàn
Tòa án ghi biên bản
lí hūn fǎ yuàn
Tòa án giải quyết việc ly hôn
Tòa án hành chính
Tòa hành chính
xún huí fǎ yuàn
Tòa án lưu động
xiàn rén mín fǎ yuàn
Tòa án nhân dân huyện
zuì gāo rén mín fǎ yuàn
Tòa án nhân dân tối cao
shàng sù fǎ yuàn
Tòa phúc thẩm
chū jí fǎ yuàn
Tòa án sơ cấp ( sơ thẩm )
chū shěn fǎ yuàn
Tòa án sơ thẩm
gāo děng fǎ yuàn
Tòa cao cấp
shuì wù fǎ yuàn
Tòa thuế
pǔ tōng fǎ yuàn
Tòa áp dụng thông pháp
xíng shì tíng
Tòa hình sự
hé yì tíng
Hội đồng xét xử
cóng fàn
Đồng phạm
chuán bō xìng bìng zuì
Tội lan truyền bệnh xã hội
zuì fàn
Tội phạm
tān wū fàn
Tội phạm tham ô
shào nián fàn
Tội phạm vị thành niên
zhèng zhì fàn
Tù chính trị
xíng qī
Thời hạn tù
hé tóng xiàn qī
Thời hạn hợp đồng
shū jì yuán
Thư ký
fǎ tíng jì lù yuán
Thư ký phiên tòa
chóng fàn
Tội phạm tái phạm
jiǎn chá yuàn
Viện kiểm sát
zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn
Viện kiểm soát nhân dân tối cao
jiǎn chá zhǎng
Viện trưởng viện kiểm sát
hé huǒ qǐ yè
Xí nghiệp liên doanh
hé zī qǐ yè
Xí nghiệp liên doanh
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.