78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 145 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hàng không (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zǔ liú bǎn
Tấm ngăn luồng khí
zì dòng jià shǐ yí
Máy lái tự động
zì dòng fú tī
Thang có tay vịn tự động
zhǔ yì
Cánh chủ
zhuó lù
Hạ xuống mặt đất
zhuì luò
Rơi
zhǔ qǐ luò jià
Bộ càng chính
zhōng zhuǎn lǚ kè
Hành khách quá cảnh
zhōng zhuǎn hòu jī tīng
Phòng chờ để chuyển máy bay
zhǐ huī tǎ tái
Đài chỉ huy
zhí shēng fēi jī
Máy bay lên thẳng
zhào dǐ
Tiếp đất
zhàn dòu jī
Máy bay chiến đấu
yùn shū jī
Máy bay vận tải
yūn jī
Say máy bay
yùn huò bān jī
Chuyến bay hàng hóa
yǐn qíng zhào
Cái chụp che động cơ máy bay
yǐn qíng cāng
Khoang động cơ
yǐn qíng
Động cơ máy bay
yǐn dǎo biāo zhì
Tín hiệu dẫn đường
yī děng cāng
Hạng nhất
yǎng qì miàn zhào
Mặt nạ oxy
yàn piào tái
Quầy soát vé
xuán zhuǎn yì
Cánh quạt, rô to
xíng lǐ lǐng qǔ chù
Nơi nhận hành lý
xíng lǐ chuán sòng dài
Băng truyền hành lý
xíng lǐ bān yùn chē
Xe chở hành lý
xíng fēng xiàng zhǐ shì biāo
Dụng cụ chỉ thị hướng gió hình chữ t t
xié hé shì fēi jī
Máy bay Concorde
xián tī
Cầu thang lên máy bay
xián chuāng kǒu
Cửa sổ trên máy bay
xià huá jìn chǎng
Lăn bánh đi vào bãi đỗ
xià kè qū
Khu vực xuống khách
xià jī lǚ kè xiū xī shì
Phòng chờ hành khách xuống máy bay
wú xiàn diàn háng kōng xìn biāo
Mốc hiệu vô tuyến điện
tóng zuò chéng kè
Hành khách cùng ghế
Hành lý xách tay
Lấy hành lý
tíng jī píng
Bãi đậu của máy bay
tán shè zuò yǐ
Ghế phóng
tán shè cāng
Buồng phóng
shuǐ shàng fēi jī
Thủy phi cơ
shuǐ lù liǎng yòng fēi jī
Máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời
Máy bay hai cánh (cánh kép)
Máy bay hai tầng cánh
shuāng fā dòng jī fēi jī
Máy bay hai động cơ
shòu piào chù
Nơi bán vé
shì wù zhǎng
Người quản lý trên máy bay
háng bān bù zhèng diǎn
Chuyến bay không đúng giờ
shēng jiàng jī
Máy nâng
shēng jiàng duò
Bánh lái để cất cánh và hạ cánh
shàng jī lǚ kè xiū xī shì
Phòng nghỉ của khách đi máy bay
rén gōng shuǐ píng yí
Máy đo thăng bằng
rè qì qiú diào cāng
Giỏ khinh khí cầu
rè qì qiú
Khinh khí cầu
qīng xíng fēi jī
Máy bay nhẹ
qǐ luò háng xiàn tú
Bản đồ tuyến bay hạ cánh cất cánh
qǐ fēi
Cất cánh
qiǎng pò jiàng luò
Hạ cánh khẩn cấp
qián lùn
Lốp trước
pǔ tōng kè jī
Máy bay hành khách bình thường
pēn qì shì kè jī
Máy bay khách phản lực
pēn qì jī
Máy bay phản lực
pá shēng
Bay lên cao
pǎo dào
Đường băng
pán xuán děng dài zhuó lù
Bay lượn vòng đợi hạ cánh
miǎn fèi xié dài xíng lǐ xiàn é
Định mức hành lý mang theo miễn phí
luó xuán jiǎng
Cánh quạt
lín shí fēi jī pǎo dào
Đường băng tạm thời
léi dá tiān xiàn zhào
Cái chụp ăng ten của ra đa
kōng zhōng xiáo jiě
Tiếp viên hàng không
kōng zhōng xiāng zhuàng
Đụng độ trên không
Máy bay airbus
Airbus
kōng zhōng bān chē
Xe bus trên không
kōng qín rén yuán
Nhân viên làm việc trên máy bay
kōng nàn
Tai nạn trên không
kōng sù jī
Đồng hồ tốc độ
kè jī
Máy bay chở khách
Khoang hành khách
Buồng hành khách
jī zǔ chéng yuán
Thành viên tổ lái
jī xiè shī
Kỹ sư máy
jiù shēng sǎn
Dù cứu sinh
jiù shēng bèi xīn
Áo phao cứu sinh
jiù shēng bēi dài
Dây lưng cứu hộ
jǐn jí jiàng luò
Hạ cánh khẩn cấp
jīn yì
Cánh phụ (có tác dụng thay đổi hướng, thay độ cao)
jìn chǎng dēng
Đèn soi vào sân bay
jié jī
Cướp máy bay
jī chǎng dēng biāo
Đèn hiệu trên sân bay
jī chǎng dà lóu
Tòa lầu trên sân bay
jī chǎng bān yùn gōng
Công nhân bốc vác ở sân bay
jià shǐ yuán
Phi công
Bánh lái
Lý thuyết lái
jià shǐ gān
Cần điều khiển
jià shǐ cāng
Buồng lái
jī zhǎng
Cơ trưởng
jī yì yì chēng
Dầm cánh máy bay
jī shǒu
Đầu máy bay
jī shēn
Thân máy bay
huó dòng zuò yǐ
Ghế ngồi cơ động
Khoang hàng hóa
Khoang hàng
huá xíng dào
Đường băng
huá xiáng jī
Tàu lượn
hòu jī shì
Phòng chờ
hòu cāng guàn xǐ shì
Nhà vệ sinh khoang sau
hōng zhà jī
Máy bay oanh tạc (ném bom)
háo huá dà xíng kè jī
Máy bay khách lớn sang trọng
háng xíng dēng
Đèn bay
háng xiàn
Tuyến hàng không
háng kōng jí sàn zhàn
Trạm tập kết hàng không
háng kōng guǎn zhì yuán
Nhân viên quản lý không lưu
háng kōng gōng sī
Công ty hàng không
háng bān zhèng diǎn
Chuyến bay đúng giờ
háng bān hào
Số hiệu chuyến bay
gāo dù yí
Máy đo độ cao
fú wù yuán
Nhân viên phục vụ
fǔ chōng xià jiàng
Lao xuống
fǔ chōng
Bổ nhào
fù yì
Cánh phụ
fù jià shǐ yuán
Phi công phụ
fēi xíng zhuàng kuàng
Tình trạng bay
fēi jī piào jià
Giá vé máy bay
fēi jī kù
Hầm, kho để máy bay
fēi jī de quán zhòng
Trọng lượng máy bay
fēi jī chǎng
Sân bay
fēi chuán
Tàu vũ trụ
fāng xiàng duò tà bǎn
Bàn đạp của bánh lái
Bánh lái
Bánh lái hướng
èr děng cāng
Hạng hai
dì qín rén yuán
Nhân viên làm việc trên sân bay
dēng jī tī
Cầu thang lên máy bay
dēng jī pái
Thẻ lên máy bay
dēng jī kǒu
Cửa lên máy bay
dào dá jī chǎng
Sân bay đến
dān yì fēi jī
Máy bay cánh đơn
dān fā dòng jī fēi jī
Máy bay một động cơ
chú fáng
Nhà bếp
chéng kè
Khách đi máy bay
chéng jī shǒu xù
Thủ tục đi máy bay
chāo yīn sù yùn shū jī
Máy bay vận tải siêu âm tốc
cè xiàng yí
Máy xác định hướng
cāng mén
Cửa khoang
Máy bay boeing
Máy bay kiểu Boeing
bān cì
Lịch trình
ān quán jiǎn chá
Kiểm tra an ninh
ān quán dài
Dây an toàn
ān dìng yì
Cánh định vị
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.