78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 54 từ vựng tiếng Trung chủ đề Làm nail (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zhǐjiǎ
Móng chân
Dīng
Móng tay
Jiǎogēn
Gót chân
Zhǐjiǎ yóu
Sơn móng tay
Zhǐjiǎ cuò
Dũa móng
Xiū zhǐjiǎ
Làm móng tay
Zhǐjiǎ qián
Bấm móng tay
Tú zhǐjiǎ
Vẽ móng
Ànmó yǐ fàngsōng shuāng tuǐ
Xoa bóp thư giãn chân
Ànmó yǐ fàngsōng shuāngshǒu
Xoa bóp thư giãn tay
Zhǐjiǎ yóu qùchú jì
Tẩy sơn móng
Yòng mó fěn, zhǐjiǎ cuò fùgài de gài bǎn
Tấm bìa phủ bột mài,dũa móng
Jiéjìng
Cắt ngắn
Zhǐjiǎ shàng de yuán xíng zhǐjiǎ
Móng tròn trên đầu móng
Shǎnshǎn fāguāng de pífū
Sủi da
Zhǐjiǎ jiān
Móng típ
Zhǐjiǎ yóuzhǐ
Phom giấy làm móng
Zhǐjiǎ cāxǐ zhuō
Bàn chà móng
Qǐdòng
Lớp sơn lót
Yǒu guāngzé de yóuqī yǐ bǎohù yóuqī
Lớp sơn bóng để bảo vệ lớp sơn (sau khi sơn)
Biǎopí qián
Kềm cắt da
Pífū róuruǎn shuāng
Kem mềm da
Gǎibiàn pāoguāng
Đổi nước sơn
Xiěqīng hùlǐ
Huyết thanh chăm sóc
Shā sǐ sǐwáng xìbāo
Tẩy tế bào chết
Miànfěn
Bột
Shǒuchí lǚxíng zhuāngzhì
Bộ phận cầm trong tay để đi máy
Zuànshí tou gùdìng zài shǒujī shàng
Đầu diamond để gắn vào hand piece
Pēn yàng qiāng
Súng để phun mẫu
Shícái fùzhuó zài jīchǔ shàng
Đá gắn vào móng
Shìpǐn fù zài zhǐjiǎ shàng
Đồ trang trí gắn lên móng
Jiāo
Keo
Shǒudòng jī
Máy hơ tay
Jīngyóu
Tinh dầu dưỡng
Wàiyòng yóu kě shǐ pífū róuruǎn bìng yìyú qiēgē
Dầu bôi để làm mềm da và dễ cắt
Pí jiǎndāo
Kéo cắt da
Yóuqī yánsè yàngběn huò shèjì múbǎn
Mẫu màu sơn hay mẫu design
Yuán dīng
Móng tròn
Zhǐjiǎ de xíngzhuàng
Hình dáng của móng
Jīchǔ shì tuǒyuán xíng de
Móng hình ô van
Jījīn huì yǒu liǎng gè yuán jiǎo
Móng vuông 2 góc tròn
Jiānruì de tuǒyuán xíng
Hình bầu dục nhọn
Jiān de zhǐjiǎ
Móng mũi nhọn
Zhǐjiǎ 2 duì jiǎo xiàn, biǎn tóu
Móng 2 góc xéo, đầu bằng
Zhǐjiǎ xiàng kǒuhóng yīyàng chéng duì jiǎo xiàn
Móng hình chéo như đầu thỏi son
Yuán tóu tuǒyuán xíng zhǐjiǎ
Móng hình bầu dục đầu tròn
Zhèngfāngxíng: Jiǎo zhèngfāngxíng
Square: Móng hình hộp vuông góc
Kāihuā
Móng hoa
Shǎnshǎn fāguāng de zhǐjiǎ
Móng lấp lánh
Shí dīng
Móng tay đính đá
Zhǐjiǎ shàng yǒu bānbó de tú'àn
Móng có họa tiết đốm
Tiáowén zhǐjiǎ
Móng sọc
Zhǐjiǎ zhǐ xiè
Móng Confetti
Lǐngjié
Móng nơ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.