78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 161 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công an (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
àn shā
ám sát
Ban an ninh
ủy ban an ninh
liú máng tuán huǒ
Băng nhóm lưu manh
mài yín tuán huǒ
Băng nhóm mại dâm
shǒu qiāng pí tào
bao súng lục
bǎng jià
Bắt cóc
dài bǔ
bắt giữ
dāng chǎng dài bǔ
bắt tại chỗ
jiāo tōng biāo zhì
Biển báo giao thông
cuī lèi wǎ sī
Bình xịt hơi cay
gōng ān bù
Bộ công an
jǐng chá bù duì
Bộ đội cảnh sát
zhì ān bù duì
Bộ đội trị an
gōng ān bù zhǎng
Bộ trưởng công an
jǐng gào
cảnh cáo
jǐng chá
Cảnh sát
mén jǐng
bảo vệ cửa
biān fáng jǐng chá
Cảnh sát biên phòng
fáng bào jǐng chá
cảnh sát chống bạo động
tè jǐng
Cảnh sát đặc biệt
tiě lù jǐng chá
Cảnh sát đường sắt
jiāo tōng jǐng chá
Cảnh sát giao thông
jīng jì jǐng chá
cảnh sát kinh tế
biàn yī jǐng chá
cảnh sát chìm
zhēn chá yuán
Cảnh sát viên
wǔ zhuāng jǐng chá
cảnh sát vũ trang
ā fēi
lưu manh
jiāo tōng guǎn zhì
Chỉ huy (quản lý) giao thông
jǐng quǎn
chó cảnh sát
xī dú
Chơi ma túy
shēn fèn zhèng
Chứng minh thư
lù zhàng
Chướng ngại vật
jǐng dí
còi cảnh sát
xiàn gōng ān jú
Công an huyện
gōng ān fèn jú
Công an phường
shì gōng ān jú
Công an thành phố
xiāo fáng shǔ
sở cứu hỏa
jǐng chá jú zhǎng
Cục trưởng cảnh sát
qiáng jiān
Cưỡng dâm
qiáng dào
Cướp
tè wù fèn zǐ
Đặc vụ
jǐng chá dà duì
Đại đội cảnh sát
mín jǐng
Dân cảnh
cuī lèi dàn
Đạn cay
hù jí dēng jì
Đăng ký hộ khẩu
dǔ bó
Đánh bạc
hóng lǜ dēng
Đèn xanh đèn đỏ
xíng qǐ
Đi ăn xin
zhì ān guǎn lǐ tiáo lì
Điều lệ quản lý trị an
xíng jǐng duì
Đội hình sự
pài chū suǒ
Đồn
jǐng shǔ
Đồn cảnh sát
pài chū suǒ suó zhǎng
Đồn trưởng
jǐng chá zhì fú
Đồng phục cảnh sát
Dùi cui
gậy cảnh sát
diàn jǐng gùn
Dùi cui điện
jì nǚ
Gái điếm
yìng zhào nǚ láng
gái gọi
Gái hát phòng trà
ca kỹ
Gái mát-xa
cô gái mát-xa
bǐ jì jiàn dìng
Giám định nét chữ
tīng zhǎng
Giám đốc công an tỉnh
jú zhǎng
Giám đốc, cục trưởng
jiàn dié
Gián điệp
shuāng xiàng jiāo tōng
Giao thông hai chiều
dān xiàng jiāo tōng
Giao thông một chiều
sǐ wáng zhèng míng shū
giấy chứng tử
hù jí jǐng chá
Hộ tịch viên
zhǐ wén yìn
In dấu vân tay
bèi tōng jī zhě
người bị truy nã
zǒu sī zhě
Kẻ buôn lậu
dú pǐn fàn zi
Kẻ buôn ma túy
táo wáng zhě
kẻ đào tẩu
zòng huǒ zhě
Kẻ cố ý gây hỏa hoạn
jù zhòng nào shì zhě
Kẻ gây rối
sī kè gōng zhāng zhě
người làm giả con dấu
xī dú zhě
Người nghiện ma túy
pàn guó zhě
kẻ phản quốc
dǎi tú
bọn côn đồ
piáo kè
Khách làng chơi
kǒu gòng
lời khai
kōng zhōng jié jī zhě
Không tặc
fáng bào dùn pái
khiên chống bạo động
qiāo zhà
tống tiền
jiāo tōng guī zé
Luật giao thông
jǐng fāng
Lực lượng cảnh sát
cuī lèi shǒu liú dàn
Lựu đạn cay
liú máng
Lưu manh
lā pí tiáo zhě
Ma cô (kẻ dắt gái)
bù huà jī
Máy bộ đàm
cè zuì qì
Máy đo độ cồn
cè huǎng qì
máy phát hiện nói dối
Mua bán ma túy
buôn bán ma túy
móu shā
Mưu sát
jǐng chá bù mén
cơ quan cảnh sát
tǎn bái zhě
Người khai báo thành khẩn
gào mì zhě
Người tố cáo
jiǎn jǔ rén
Người tố giác
zhì ān xiǎo zǔ
Nhóm trị an
shī wù zhāo lǐng chù
Nơi trả của rơi
wéi fǎn jiāo tōng guī zé
Phạm lụât giao thông
fǎn gé mìng fèn zǐ
Phản cách mạng
pàn luàn fèn zǐ
Phần tử phản loạn
huài fèn zǐ
Phần tử xấu
Phi tang
Tiêu thụ đồ gian
fù tīng zhǎng
Phó giám đốc công an tỉnh
fù jú zhǎng
Phó giám đốc, phó cục trưởng
zhèng bǎo kē
Phòng chính trị - bảo vệ
jǐng wù kē
Phòng cảnh vụ
hù zhào qiān fā kē
Phòng cấp hộ chiếu
wài shì kē
Phòng đối ngoại
xíng zhèng kē
Phòng hành chính
jiāo tōng guǎn lǐ kē
Phòng quản lý giao thông
jū liú shì
Phòng giam tạm
qiǎn fǎn zhàn
Trạm hồi hương
zhì ān kē
Phòng an ninh trật tự
xíng shì zhēn chá kē
Phòng điều tra hình sự
jǐng huī
Huy hiệu cảnh sát
lǐng zhāng
Phủ hiệu trên cổ áo
mào zhāng
Phù hiệu trên mũ
jiān zhāng
Phù hiệu trên vai
jǐng chá quán lì
Quyền lực của cảnh sát
jǐng guān
Cảnh sát viên
jǐng zhǎng
Trưởng cảnh sát
jǐng chá xún guān
Sĩ quan quân cảnh
shǒu qiāng
Súng lục
sōu chá
Sưu tra
jiāo tōng shì gù
Tai nạn giao thông
chē huò
Tai nạn xe
jū liú
Tạm giữ
xíng shì jū liú
Tạm giữ hình sự
zhì ān jū liú
Tạm giữ an ninh
wō zāng
Nơi chứa đồ gian
zāng wù
Đồ gian
piàn zi
Tên lừa đảo
guǎi piàn zhě
Tên lừa lọc
pá shǒu
Tên móc túi
xiǎo tōu
Tên trộm
guàn tōu
Tên trộm chuyên nghiệp
qiǎn fǎn
Hồi hương
tǔ fěi
Bọn cướp
tōng jī bù gào
Thông báo truy nã
kǒng hè xìn
Thư khủng bố
nì míng xìn
Thư nặc danh
shōu róng
Nơi tiếp nhận
jiǎn jǔ xìn
Thư tố giác
fáng bào jǐng chá xiǎo duì
Đội cảnh sát chống bạo động
guó jì xíng jǐng zǔ zhī
Tổ chức Cảnh sát Hình sự Quốc tế
zuì fàn
Tội phạm
jū liú suǒ
Trại giam
shōu róng suǒ
Nơi tiếp nhận
jǐng yòng zhí shēng jī
Trực thăng cảnh sát
tōng jī
Truy nã
táo fàn
Kẻ đào tẩu
xún jǐng
Cảnh sát tuần tra
qiáng dào tóu zi
Tướng cướp
shěng gōng ān tīng
Ty công an tỉnh
jiāo tōng zǔ sè
Ùn tắc giao thông
jǐng yòng mó tuō chē
Xe mô tô cảnh sát
jǐng chē
Xe quân cảnh
xún luó jǐng chē
Xe quân cảnh tuần tra
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.