78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 98 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nội thất (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zuòjù lèi jiājù
Ghế các loại
zǒu láng
Hành lang
Zhuō, chuáng lèi jiājù
Bàn, giường
zhú liánzi
Mành trúc
Zhōngshì jiājù
Nội thất Trung hoa
zào jiàn
Bếp
yuàn zi
Sân
yáng tái
Ban công
Xuéxiào jiājù
Nội thất trường học
xiánzhì wòshì
Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách)
xiāng biān
Đường viền
wú fèng
Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép
wū dǐng huā yuán
Vườn hoa trên sân thượng
Wòshì jiājù
Nội thất phòng ngủ
wòshì chuāng lián
Rèm phòng ngủ
wò shì
Phòng ngủ
wài láng
Hành lang ngoài
tú shū shì
Thư viện
tíng yuàn
Sân trước ngôi nhà chính
Tiányuán jiājù
Nội thất sân vườn
tào jiān
Gian xép
Tǎng yǐ
Ghế dựa
suǒ jiàn
Chốt khóa
suǒ huán
Vòng khóa
sīróng chuāng lián
Rèm nhung
Shūfáng jiājù
Nội thất phòng sách
shuān dīng
Chốt, then
shū fáng
Thư phòng, phòng đọc sách
shípǐn shì
Phòng thực phẩm
shìnèi zhuāng shì
Trang trí nội thất
qiúxíng bǎshǒu
Tay nắm tròn
qiáng zhǐ
Giấy dán tường
qiáng shì
Trang trí tường
qiáng bù
Vải dán tường
qián wū
Tiền sảnh
qǐ kǒu jiēhé
Khớp mộng, mộng âm – dương
qǐ kǒu dìbǎn
Sàn nhà bằng ván ghép mộng
qǐ jūshì
Phòng sinh hoạt
píng fēng
Bức bình phong
Pí yì shāfā
Sô pha da
Páiyǐ
Ghế dãy
Ōushì jiājù
Nội thất châu âu
mén shuān
Then cửa
mén shàng de fáng dào liàn
Xích chống trộm
mén líng
Chuông cửa
mén lián
Rèm cửa
mén lāshǒu
Tay kéo cửa
mén bǎ
Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn
lián zi
Rèm (cửa sổ)
kuī kǒng
lỗ quan sát (ở cửa)
Kètīng jiājù
Nội thất phòng khách
kè tīng
Phòng khách
kāikǒu xiāo
Chốt then, chốt chẻ
juǎn lián
Rèm cuốn
Jiǔdiàn jiājù
Nội phất quán rượu
Jiǔbā jiājù
Nội thất Bar
Jiǎnyuē jiājù
Nội thất đơn giản
huì kèshì
Phòng tiếp khách
huā yuán
Hoa viên, vườn hoa
hòu yuàn
Sân sau
Guì, jià lèi jiājù
Tủ, giá kê đồ
Gǔdiǎn jiājù
Nội thất cổ điển
guànxǐ shì
Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh
gōng zuò shì
Phòng làm việc
gé lóu
Tầng gác
fángdào wǎng
Lưới chống trộm
fáng dào mén liàn
Xích cửa chống trộm
fáng dào mén
Cửa chống trộm
dì xià shì
Tầng hầm
Dàbān yǐ
Ghế giám đốc
dà mén
Cửa lớn, cổng
chúcáng shì
Kho
chuāng tái
Bệ cửa sổ
chuāng shuān
Then cửa sổ
chuāng màn
Rèm cửa sổ (loại lớn)
chuāng lián suǒ huálún
Ròng rọc cửa sổ
chuāng lián quān
Vòng treo rèm cửa sổ
chuāng lián gǎn
Thanh treo rèm (màn) cửa sổ
chuāng lián
Rèm cửa sổ
chuāng kǒu
Cửa sổ
chuāng huā
Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ
chú fáng
Nhà bếp
chē kù
Ga ra
chā xiāo
Then sắt, chốt cửa
cèsuǒ, wèi shēng jiān
Nhà vệ sinh
cǎo píng
Thảm cỏ
Cāntīng jiājù
Nội thất phòng ăn
Cān yǐ
Ghế ăn
cān shì
Phòng ăn
Bùyì shāfā
Sô pha vải
bì huà
Bích họa, tranh tường
bànjié chuāng lián
Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ)
Bàngōng jiājù
Nội thất văn phòng
bān wén
Đường vằn, sọc
bǎiyè chuāng lián
Rèm lá, rèm chớp
bǎi yè chuāng
Cửa sổ chớp
Àn shìyòng chǎng hé
Nội thất theo mục đích
Àn chǎnpǐn fēnggé
Nội thất theo phong cách
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.