78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Phát thanh truyền hình (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
diàn shì tiān xiàn
Ăng-ten tivi
zǎo chén xīn wén
Bản tin buổi sáng
guǎng bō jié mù dān
Bảng chương trình phát thanh
lù xiàng cí dài
Băng video
lì tǐ shēng cí dài
Băng stereo
diàn shì gǎo biān jí
Biên tập bản thảo truyền hình
jié mù de biān pái
Biên soạn chương trình
guǎng bō gǎo biān jí
Biên tập bản thảo phát thanh
diàn shì píng lùn jiā
Bình luận viên truyền hình
guǎng bō píng lùn
Bình luận phát thanh
jiān shì qì
Camera giám sát / Màn hình giám sát
jié mù
Chương trình
yú lè xìng jié mù
Chương trình giải trí
wén huà jié mù
Chương trình văn hóa
diàn shì jié mù
Chương trình truyền hình
wú xiàn diàn jié mù
Chương trình phát thanh vô tuyến
yǒu xiàn diàn shì tái
Đài truyền hình cáp
wài guó diàn tái
Đài phát thanh nước ngoài
tiáo pín guǎng bō diàn tái
Đài phát thanh FM
jī guāng chàng piàn
Đĩa CD / Đĩa than laser
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.