78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 59 từ vựng tiếng Trung chủ đề Khách sạn (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xiūxí shì
Phòng nghỉ ngơi.
jiǎn jià
Giảm giá.
bànlǐ zhùsù shǒuxù
Thủ tục nhận phòng.
bànlǐ tuì fáng
Thủ tục trả phòng.
dān rén fángjiān
Phòng đơn.
shuāngrén fángjiān
Phòng đôi.
shuāng chuáng fángjiān
Phòng hai giường.
kāfēi shì
Phòng café.
shòu bào chù
Quầy bán báo.
pēntóu
Vòi phun.
pēnshuǐchí
Bể phun nước.
wài láng
Hành lang ngoài.
dàtáng
Phòng lớn.
dà ménkǒu
Cửa lớn.
kètīng
Phòng khách.
shìnèi yóuyǒngchí
Bể bơi trong nhà.
jiā tíng shì fáng jiān
Căn hộ kiểu gia đình.
bīnguǎn jiēdài tīng
Phòng tiếp đón của khách sạn.
bīnguǎn jīnglǐ
Giám đốc khách sạn.
xiǎomàibù
Quầy hàng trong khách sạn.
xiǎo lǚguǎn
Nhà trọ.
xiǎo cāntīng
Phòng ăn nhỏ.
wūdǐng huāyuán
Vườn hoa trên nóc nhà.
chuáng diàn
Đệm giường, gối đệm.
dànzǐ fáng
Phòng chơi bida.
zǒngtǒng tàofáng
Phòng tổng thống.
fángjiān hàomǎ
Số phòng.
fángjiān yàoshi
Chìa khóa phòng.
jiēdài yuán
Nhân viên tiếp tân.
jiēdài chù
Quầy tiếp tân.
bānyùn gōng
Nhân viên bốc vác.
nuǎnqì shèbèi
Thiết bị sưởi.
fúwùyuán
Nhân viên phục vụ.
lóutī
Cầu thang.
qìchē lǚguǎn
Nhà nghỉ.
shāfā
Sofa.
yùshì
Buồng tắm.
yùjīn
Khăn tắm.
yùpén
Bồn tắm.
wēn xún chù
Nơi cung cấp thông tin.
diàntī
Thang máy.
diànnǎo fáng mén kǎ
Thẻ phòng (mở cửa).
dēngjì biǎo
Bảng đăng ký.
guànxǐ shì
Phòng rửa mặt, rửa tay.
kòngtiáo
Máy điều hòa không khí.
jié zhàng
Thanh toán.
liǎn pén
Chậu rửa mặt.
cǎopíng
Thảm cỏ.
liánpengtóu
Vòi hoa sen.
zhēngqì yù
Tắm hơi.
yīmàojiān
Phòng để áo, mũ.
jiědá wèntí rényuán
Nhân viên giải đáp thông tin.
dìng jīn
Đặt cọc.
háohuá tàojiān
Phòng ở cao cấp.
zǒuláng
Hành lang.
méntīng
Tiền sảnh.
yángtái
Ban công.
yuànzi
Sân.
fàn diàn
Khách sạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.