78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 172 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zī jīn
Quỹ
zhuāng yuán
Đồn Điền Hoặc Trang Trại
zhū
Heo Hoặc Lợn
zhū zǎi
Lợn Con
zhū quān
Chuồng Lợn
zhì fù zhī lù
Con Đường Làm Giàu
zhàn shèng zāi hài
Khắc Phục Thiên Tai
zào lín xué
Lâm Học
zāi zhí
Trồng Trọt
yuán yì
Nghề Làm Vườn
yuán bái cài dì
Vườn Bắp Cải
yú táng
ao cá
yóu gǎn lǎn zāi péi
Trồng Quả Oliu
yǐn shuǐ qì
Máng Nước
yǐ gōng yǎng nóng
Lấy Công Nghiệp Hỗ Trợ Nông Nghiệp
yáng
Con Cừu
yǎng niú
Nuôi Bò
yáng juàn
Chuồng Dê
yā
Vịt
xù mù yè
Ngành Chăn Nuôi
xiū xián
Nông Nhàn
xiū xián dì
Đất Nhàn Rỗi
xiǎo nóng
Tiểu Nông
xiǎo jī
Gà Con
xiāng zhèn qǐ yè
Doanh Nghiệp Địa Phương
wò tǔ
Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu
wō
Tổ Hoặc Ổ
wēn shì
Phòng Ấm
wèi shí
Cho Ăn Hoặc Bón Ăn
wéi lán
Hàng Rào Bao Quanh
wèi shí qì
Máng Ăn
wài jū dì zhǔ
Chủ Đất Không Sống Trên Mảnh Đất Mình Sở Hữu
tuō lā jī
Máy Cày Hoặc Máy Kéo
tuō pín
Thoát Nghèo
tǔ kuài
Mảnh Đất Hoặc Mảnh Ruộng
tǔ dòu dì
Vườn Khoai Tây
tǔ dì zū yòng rén
Người Thuê Đất
tǔ dì yōng yǒu zhě
Chủ Đất
tǔ dì gǎi gé
Cải Cách Ruộng Đất
tǔ rǎng
Thổ Nhưỡng Hoặc Đất Đai
tǒng cāng
Bồn Chứa
tī tián
Ruộng Bậc Thang
tián dì
Đồng Ruộng
tián chǎn
Điền Sản Hoặc Tài Sản Tư Hữu Về Ruộng Đất
táo yuán
Vườn Nho
sì liào cáo
Máng
sì cáo
Máng Ăn
shuǐ jiāo dì
Đất Tưới Tiêu
shù yì xué
Bonsai Học
shōu gē jī
Máy Gặt Hoặc Máy Cắt Lúa
shōu huò
Thu Hoạch
shōu gòu
Mua Hoặc Thu Mua
shí pǐn
Thực Phẩm
shī féi
Rắc Phân Hoặc Bón Phân
shēng chù
Vật Nuôi
shēng zhū
Lợn Hơi
shāng pǐn liáng
Hàng Hóa Ngũ Cốc
shāng pǐn cài yuán
Vườn Rau Thương Phẩm
rǔ zhì pǐn
Sản Phẩm Làm Từ Sữa
rǔ pǐn yè
Ngành Sữa
rǔ pǐn jiā gōng yè
Ngành Chế Biến Sữa Và Sản Phẩm Từ Sữa
rù cǎo
Phụ Gia Thức Ăn Chăn Nuôi
quán miàn fēng shōu
Thu Hoạch Bội Thu
qián jǐng
Tương Lai
pú táo zāi zhí zhě
Người Trồng Nho
pú táo zāi péi
Trồng Nho
pín jí tǔ rǎng
Đất Bạc Màu
pín kùn hù
Hộ Nghèo
péng
Lều Hoặc Trại
nóng yè
Nông Nghiệp
nóng yè shì chǎng
Thị Trường Nông Nghiệp
nóng yè shì guó mín jīng jì de jī chǔ
Nông Nghiệp Là Nền Móng Cơ Bản Của Nền Kinh Tế Quốc Dân
nóng yè jī xiè huà
Cơ Giới Hóa Nông Nghiệp
nóng yào
Thuốc Trừ Sâu
nóng xué jiā
Nhà Nông Học
nóng tián
Cánh Đồng
nóng shì nián
Lịch Mùa Vụ
nóng shè
Nông Trang
nóng mín
Nông Dân
nóng hù
Nông Hộ Hoặc Hộ Nông Dân
nóng fū
Nông Dân
nóng cūn
Nông Thôn
nóng cūn rén kǒu
Dân Số Nông Thôn
nóng cūn qiān xǐ
Di Dân Nông Thôn
nóng zuò wù
Mùa Vụ Hoặc Thời Vụ
nóng yè gōng rén
Công Nhân Làm Trong Nông Nghiệp
nóng jù fáng
Kho Nông Cụ
nóng chǎng
Nông Trường
nóng chǎng duǎn gōng
Công Nhân Thời Vụ Nông Trường
nóng chǎn pǐn
Nông Sản
niú zǎi
Người Chăn Bò
niú péng
Chuồng Bò
nǎi niú
Bò Sữa
nǎi niú chǎng
Trang Trại Bò Sữa
mù rén
Gười Chăn Cừu Hoặc Dê
mù chǎng
Bãi Chăn Thả Gia Súc
mǔ jī
Gà Mái
mù chǎng zhǔ
Chủ Trang Trại Chăn Nuôi
mù chǎng gōng rén
Công Nhân Làm Tại Trang Trại Chăn Nuôi
mò fáng
Tổ Xay Xát
miáo pǔ
Vườn Ươm
miáo chuáng
Khay Ươm
mǎ jiù
Chuồng Ngựa
mài dì
Ruộng Lúa Mạch
mǎ
Con Ngựa
lǜ sè nóng yè
Nông Nghiệp Xanh Sạch
lǘ
Con Lừa
lǒng
Bờ Ruộng
lí tián zhě
Người Cày
lián xù fēng shōu
Thu Hoạch Liên Tiếp
liáng cāng
Vựa Thóc
jī xiè huà gēng zuò
Cơ Giới Hóa Canh Tác
jí tǐ nóng chǎng
Nông Trường Tập Thể
jì jié
Mùa
jiào yù xīng nóng
Giáo Dục Phát Triển Nông Nghiệp
jiāo shuǐ
Tưới Nước Hoặc Bơm Nước Cho Cây
jiā qín
Gia Cầm
jī shě
Trang Trại Nuôi Gà
jǐ nǎi
Vắt Sữa
jǐ nǎi chǎng
Khu Vắt Sữa
jī chǎng
Trang Trại Nuôi Gà
huāng dì
Đất Hoang
hé zuò nóng chǎng
Trang Trại Hợp Tác Xã
hé kǔn duī
Đống Rơm
hé kǔn
Bó Rơm
hé zuò shè
Hợp Tác Xã
hàn tián
Ruộng Cạn
guǒ yuán
Vườn Cây Hoặc Vườn Cây Ăn Quả
guǒ shù
Cây Ăn Quả
guǒ shù zāi péi
Trồng Hoa Quả
guǒ nóng
Người Trồng Hoa Quả
gǔ liáng cāng
Kho Lương
gōu qú
Con Mương
深入了解和掌握沟 渠的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liáo jiě hé zhǎng wò gōu qú de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào 。
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Con Mương là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
gōng zhū
Lợn Bố
gōng jī
Gà Trống
gēng dì
Đất Canh Tác
gǎo gān
Rơm
gān cǎo péng
Kho Chứa Rơm Khô
fù shǔ jiàn zhù
Công Trình Phụ Trợ
fǔ zhí zhì
Đất Mùn
fú pín
Xóa Đói Giảm Nghèo
fū luǎn shì
Phòng Ấp Trứng
féi wò de tǔ rǎng
Đất Màu Mỡ Hoặc Phì Nhiêu
féi liào
Phân Bón
fā zhǎn shēng chǎn , fù yù rén mín
Phát Triển Nông Nghiệp Làm Giàu Cho Dân
fǎn bǔ
Phụng Dưỡng Cha Mẹ
é
Ngỗng
dì zhǔ
Địa Chủ
diàn nóng
Tá Điền
diàn hù
Tá Điền
dì kuài
Mảnh Ruộng
dào cǎo rén
Người Rơm (Hình Nộm)
dà nóng chǎng
Đại Nông Trường
dà nóng chǎng zhǔ
Chủ Nông Trường Lớn
dà gàn cáo duǒ
Cuộn Rơm Lớn
dà cǎo yuán
Thảo Nguyên
cún lán
Chưa Xuất Chuồng
chù lán
Hàng Rào Chuồng Nuôi Gia Súc
chú cǎo
Trừ Cỏ
chuàng yè
Khởi Nghiệp
chī fàn wèn tí
Vấn Đề Chén Cơm Manh Áo
chā yāng
Cấy
chǎn dàn shì
Phòng Đẻ Trứng
cǎo
cỏ
cáo duǒ
Cuộn Rơm
cǎo diān
Đồng Cỏ
cǎo dì
Đồng Cỏ
cǎi zhāi
Bứt Hoặc Hái Hoặc Vặt Hoặc Lượm
cài yuán
Vườn Rau Hoặc Ruộng Rau Hoặc Bãi Trồng Rau
cǎi pú táo zhě
Người Hái Nho
bō zhǒng
Gieo Giống Hoặc Rắc Hạt
ān quán
An Toàn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.