78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 163 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà máy điện (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
biǎo
Đồng hồ
yān dào
Ống dẫn khói
yā lì bǎo hù kāi guān
Công tắc bảo hộ áp lực
yā lì cāo zòng kāi guān
Công tắc điều khiển áp lực
qiē duàn kāi guān
Công tắc ngắt mạch
diǎn huǒ kāi guān
Công tắc điểm hỏa
zì yòng fā diàn jī
Máy phát điện gia đình
yáo kòng kāi guān
Công tắc điều khiển từ xa
kòng zhì kāi guān
Công tắc điều khiển
àn niǔ kāi guān
Công tắc
kāi guān zhuāng zhì
Thiết bị công tắc điện
tóng bù zhuāng zhì
Thiết bị đồng bộ
bào jǐng zhuāng zhì
Thiết bị báo động
chú chén zhuāng zhì
Thiết bị hút bụi
chú huī zhuāng zhì
Thiết bị hút tro, muội
chōu qì zhuāng zhì
Thiết bị hút hơi
zì dòng zhuāng zhì
Thiết bị tự động
yì bù fā diàn jī
Máy phát điện không đồng bộ
ān quán zhuāng zhì
Thiết bị an toàn
yáo kòng zhuāng zhì
Thiết bị điều khiển từ xa
jiān kòng zhuāng zhì
Thiết bị giám sát điều hành
fā diàn zhuāng zhì
Thiết bị phát điện
xìn hào dēng
Đèn tín hiệu
shǎn guāng xìn hào
Tín hiệu bằng tia chớp
kòng zhì xìn hào
Tín hiệu khống chế
xìn hào
Tín hiệu
wēi xiǎn biāo jì
Ký hiệu báo nguy hiểm
biāo jì
Ký hiệu
tóng bù fā diàn jī
Máy phát điện đồng bộ
diàn lù tú
Sơ đồ mạch điện
diàn lù
Mạch điện
tú biǎo bǎn
Bảng biểu đồ
yí biǎo pán
Bánh quay khí cụ
cāo zuò pán
Bánh lái (bánh quay)
xìn hào pán
Tín hiệu
kòng zhì àn niǔ
Nút điều khiển
zhǔ kòng zhì pán
Bánh lái điều khiển chính
kòng zhì pán
Bánh lái điều khiển (vô lăng)
kòng zhì tái
Bàn điều khiển
diàn dòng fā diàn jī
Máy phát điện motor
kòng zhì shì
Phòng điều khiển
mǔ xiàn
Đường dây trục
diàn zǔ qì
Điện trở
jiē chù qì
Bộ phận tiếp xúc
diàn liú hù gǎn qì
Máy hổ trợ cảm điện lưu
xīng xíng jiē fǎ
Cách mắc theo hình sao
sān jiǎo xíng jiē fǎ
Cách mắc kiểu tam giác
biàn yā qì lián jiē
Chỗ nối máy biến áp
shēng yā biàn yā qì
Thiết bị biến áp tăng áp
jiàng yā biàn yā qì
Thiết bị biến áp hạ áp
jiāo liú fā diàn jī
Máy phát điện xoay chiều
huǒ lì fā diàn chǎng
Nhà máy nhiệt điện
fā diàn jī biàn yā qì
Thiết bị biến áp của máy phát điện
diàn lì biàn yā qì
Thiết bị biến áp điện lực (dùng điện)
biàn yā qì
Máy biến áp
wō lún zēng yā qì
Thiết bị tăng áp của tua bin
gāo yā gāng
Xilanh cao áp
zhōng yā gāng
Xilanh trung áp
dī yā gāng
Xilanh áp thấp
dòng lì gāng
Xilanh động lực
zhǔ qì gāng
Xilanh chính
qì gāng
Xilanh
zhí liú fā diàn jī
Máy phát điện một chiều
qì lún jī
Động cơ chạy bằng hơi nước
wō lún jī
Tua bin
xī fēng jī
Máy hút gió
gǔ fēng jī
Máy thông gió
tuō yǎng qì
Máy thử oxy
bèi yòng bèng
Máy bơm dự phòng
fǔ zhù bèng
Máy bơm phụ trợ
xún huán bèng
Máy bơm tuần hoàn
kōng qì bèng
Máy bơm không khí
yóu bèng
Máy bơm dầu
fā diàn jī
Máy phát điện
gāo yā bèng
Máy bơm cao áp
zhōng yā bèng
Máy bơm trung áp
dī yā bèng
Máy bơm áp thấp
guō lú jí shuǐ bèng
Máy bơm cấp nước cho lò hơi
wō lún bèng
Máy bơm tua bin
quán
Máy bơm
qǐ zhòng lóng mén jià
Dàn cần cẩu
lóng mén qǐ zhòng jī
Cần cẩu hình khung cửa
gāo yā dǎo xiàn
Dây dẫn cao áp
tiáo jié fá
Van điều chỉnh
zhǔ fā diàn jī shì
Nhà máy phát điện chính
fá
Van
wěn yā qì
Máy ổn áp
diào sù qì
Thiết bị điều chỉnh tốc độ
zì dòng tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh tự động
wēn dù tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ
shuǐ wèi tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh mức nước
rán liào tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh nhiên liệu
liú liàng tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh lưu lượng
diàn yā tiáo jié qì
Máy điều chỉnh điện áp
gōng lǜ tiáo jié qì
Thiết bị điều chỉnh công suất
fā diàn chǎng gōng rén
Công nhân nhà máy điện
tiáo jié qì
Máy điều tiết
àn hé qì
Máy ghép nối
duàn lù qì
Thiết bị ngắt điện
jué yuán tào guǎn
Đường ống ngắt điện
jué yuán tǐ
Vật cách điện
gōng shuǐ xì tǒng
Hệ thống cấp nước
zhù shuǐ xiāng
Két tích trữ nước
jǐ shuǐ xiāng
Két cung cấp nước
shuǐ xiāng
Két nước (thùng nước)
lěng yóu qì
Máy làm lạnh dầu
jiā sù xìng néng
Tính năng gia tốc
lěng què miàn jī
Diện tích làm lạnh
lěng què shuǐ
Nước làm lạnh
qīng lěng què qì
Máy làm lạnh hydro
shuí lěng què qì
Máy làm lạnh nước
kōng qì lěng què qì
Máy làm lạnh không khí
lěng què qì
Máy làm nguội
lěng què tǎ
Tháp làm nguội
lěng què shè bèi
Thiết bị làm nguội
zài cì lěng què
Làm lạnh (nguội) thêm
lěng què
Làm lạnh
dòng lì fǎn yìng duī
Lò phản ứng động lực
lěng níng qì
Thiết bị đông lạnh
zhēng qì guò rè
Làm nóng già hơi nước
guò rè qì
Bộ phận làm nóng
shuǐ yù rè qì
Lò hâm nước nóng
gāo yā yù rè qì
Máy hâm nóng cao áp
dī yā yù rè qì
Máy hâm nóng sơ bộ áp thấp
kōng qì yù rè qì
Máy (lò) hâm nóng không khí
yù rè qì
Máy (lò) hâm nóng sơ bộ
jiǎn xìng lú
Lò kiềm tính
suān xìng lú
Lò mang tính acid
hé fàng shè xìng
Tính phóng xạ hạt nhân
fǎn shè lú
Lò phản xạ
rán shāo lú
Lò đốt
huǒ yàn miàn jī
Diện tích ngọn lửa
rán shāo biǎo miàn jī
Diện tích đốt cháy
lú pái yǒu xiào miàn jī
Diện tích hữu hiệu của ghi lò
lú shuǐ
Nước sôi (trong lò)
rán méi lú táng
Khoan lò đốt than
lú táng shè bèi
Thiết bị khoan lò
rán shāo shì
Ngăn đốt nhiên liệu, bụng lò:
xún huán shuǐ guǎn
Ống nước tuần hòan
hé fǎn yìng duī
Lò phản ứng hạt nhân
shuǐ guǎn
Ống nước
guǎn dào fù jiàn
Phụ kiện của đường ống
guǎn dào xì tǒng
Hệ thống đường ống
guǎn dào
Đường ống
diàn cí xiàn quān
Cuộn dây nam châm điện
cì jí xiàn quān
Cuộn dây thứ cấp
chū jí xiàn quān
Cuộn dây sơ cấp
xiàn quān
Cuộn dây
diàn lǎn tǎ
Tháp cáp điện
diàn lǎn gōu
Rãnh cáp điện
hé rán liào
Nhiên liệu hạt nhân
dān xīn diàn lǎn
Cáp điện một lõi
diàn lǎn xīn
Lõi cáp điện
diàn lǎn
Cáp điện
sān xiāng diàn lù
Mạch điện ba pha
sān xiāng diàn liú
Dòng điện ba pha
sān xiāng de
Ba pha
shuāng xiāng diàn dòng jī
Động cơ điện hai pha
shuāng xiāng diàn lù
Mạch điện hai pha
shuāng xiāng diàn liú
Dòng điện hai pha
èr xiāng de
Hai pha:
yuán zǐ néng
Năng lượng nguyên tử
fā diàn zhàn
Nhà máy điện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.