78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 196 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xây dựng (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
huá dòng biǎo miàn
Bề mặt trượt
hùn níng tǔ
Bê tông
ní jiāng
Bùn nhão
bǐng
Cái cán
xì shā
Cát hạt nhỏ
cū shā
Cát hạt to
hùn ní tǔ zhuāng
Cọc bê tông
zhī chēng zhuāng
Cọc chống
xiē zhuāng
Cọc nêm
chūn zhuāng
Cọc nhồi
mú bǎn
Cốp pha
kuāng jià zhù
Cột khung
dì píng biāo gāo
Cốt nền, cốt mặt bằng
jī chǔ dǐ zuò gāng jīn
Cốt thép đế móng
yè yā mén
Cửa đóng mở thủy lực
fēng kǒu
Cửa gió
qì dòng mén
Cửa hơi
shā chuāng
Cửa lưới
diàn dòng mén
Cửa mở dùng điện
juǎn zhá mén
Cửa nhôm cuốn
lǚ mén
Cửa nhôm kính
guān chá kǒu
Cửa quan sát
tiě mén
Cửa sắt
tōng fēng mén
Cửa thông gió
lā zhá mén
Cửa xếp
kàng yā qiáng dù
Cường độ kháng nén
kàng wān qiáng dù
Cường độ kháng uốn
shí tou
Đá
fáng huá shí
Đá chống trơn
jī shí
Đá gốc
huā gāng shí
Đá hoa cương
dà kuài shí
Đá hộc
mó guāng shí
Đá mài
guāng miàn shí
Đá nhẵn
fēng wō shí
Đá ong
pù miàn shí bǎn
Đá ốp
luǎn shí
Đá sỏi
chén jī shí
Đá trầm tích
shí huī shí
Đá vôi
liáng
Dầm, xà
shā tǔ
Đất cát
fēng wō tǔ
Đất đá ong
nián tǔ
Đất sét
mù wàng bǎn
Diềm mái
dìng wèi xiāo
Chốt định vị
jī chǔ dìng wèi
Định vị móng
shī dù
Độ ẩm
bǎo hé shī dù
Độ ẩm bão hòa
pō dù
Độ dốc
hán shuǐ dù
Độ ngậm nước
gàng gǎn
Đòn bẩy
zhuān
Gạch
shā tóu
Gạch cát
nài huǒ zhuān
Gạch chịu lửa
shuǐ mò zhuān
Gạch chịu mòn
hóng zhuān
Gạch đỏ
dì miàn zhuān
Gạch lát nền
pù dì zhuān
Gạch lát sàn
cí zhuān
Gạch men
zhuāng shì zhuān
Gạch ốp trang trí
qì zhuān
Gạch xây
jiā gù
Gia cố
zhù zhī chēng
Giằng cột
wū jià zhī chēng
Giằng kèo
jī chǔ zhī chēng jià
Giằng móng
jī chǔ zhī chēng
Giằng móng
qiáng zhī chēng
Giằng tường
lǐn tiáo zhī chēng
Giằng xà gồ
zhī chēng
Giằng, cột chống
qiáng zhǐ
Giấy dán tường
hú xíng
Gờ chỉ
sàn shuǐ gōu
Gờ móc nước
nèi mó cā jiǎo
Góc ma sát trong
jī chǔ kēng
Hố móng
jiā luǎn shā tǔ
Đất cát lẫn sỏi
jù shí tiáo
Thanh đá xẻ
wū jià
Kèo
huī fā néng lì
Khả năng nhả nước
zuān kǒng guàn zhù zhuāng
Khoan cọc nhồi
sǔn tou
Khớp
bō lí
Kính
pù zhuān
Lát gạch
jī chǔ píng miàn
Mặt bằng móng
dài shì jī chǔ
Móng băng
pái shì jī chǔ
Móng bè
gāng jīn hùn ní tǔ jī chǔ
Móng bê tông cốt thép
gōng chéng jī chǔ
móng công trình
dú lì jī chǔ
Móng độc lập
fáng wū jī chǔ
Móng nhà
chǎng fáng jī chǔ
Móng nhà xưởng
shí qì jī chǔ
Móng xây bằng đá
zhuān qì jī chǔ
Móng xây bằng gạch
sōng ruǎn dì jī
Nền đất mềm
xū jiā gù jī chǔ
Nền phải gia cố
jī yán jī chǔ
Nền trên đá gốc
sǔn yǎn
Ngàm
tiē zhuān
Ốp gạch
dǎ chāi
Phá dỡ
yào jiā gù jī chǔ
Phải gia cố nền móng
fēng qiáng wū gài
Phần bao che
jī chǔ dá dǐ céng
Phần lót móng
jī chǔ běn shēn
Phần thân móng
mò huī
Quét vôi
shí gāo
Thạch cao
yóu qī
Sơn
zhú jiāo bǎn
Tấm cót ép
tiě sī bǎn
Tấm đan
dì miàn bǎn
Tấm lát nền
gài bǎn
Tấm lợp
sù liào bǎn
Tấm nhựa
tiě bǎn
Tấm tôn
tiān huā bǎn
Tấm trần
qiáng bǎn
Tấm tường
huā lán luó shuān
Tăng đơ
duàn céng wén
Thớ đá
diào dǐng , diào péng
Trần
fēng qiáng , wéi qiáng
Tường bao
shòu lì qiáng
Tường chịu lực
wān niǔ qiáng
Tường cong
tǔ gōng bù
Vải địa kỹ thuật
zhī chēng mú bǎn
Ván cừ
shí huā wén
Vân đá
mù bǎn
Ván gỗ
péng zhàng luó dīng
Vít nở
luó dīng
Vít thường
nài huǒ jiāng
Vữa chịu nhiệt
lǐn tiáo
Xà gồ
yà shā tǔ
Đất cát pha
bá dīng qì
Máy nhổ đinh
bá zhuāng jī
Máy nhổ cọc
biǎo miàn zhèn dàng qì
Máy đo chấn động bề mặt
cè gāo yí
Máy đo độ cao
cè jù yí
Máy đo khoảng cách
cè píng yí
Máy đo độ bằng của đất
cè pō yí cè xié yí
Máy đo đông nghiêng
深入了解和掌握测坡仪 测斜仪的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liáo jiě hé zhǎng wò cè pō yí cè xié yí de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào 。
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Máy đo đông nghiêng là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
cè xiàng yí
Máy đo hướng
cè yīn qì
Máy đo ồn
chái yóu dǎ zhuāng jī
Máy đóng cọc dùng dầu
chái yóu fā diàn jī
Máy phát điện Diezen
chǎn shí jī
Máy xúc đá
chǎn yùn jī
Máy vận chuyển đá
chōng jī diàn zuàn
Máy đục bê tông
chōng zhuāng jī
Máy đầm cọc
chōu ní jī
Máy hút bùn ( máy vét bùn)
chuí shì pò suì jī
Máy nghiền kiểu búa
dǎ hāng jī
Máy đầm
dǎ zhuāng jī
Máy đóng cọc
dì bǎn mó guāng jī
Máy mài nền
dì miàn qīng xǐ jī
Máy rửa nền
diàn dòng záo yán jī
Máy đục đá chạy điện
diàn hàn jī
Máy hàn
diào dòu tí shēng jī
Máy nâng đấu treo
tiáo zhěng qì
Máy điều chỉnh
dòng tǔ pò suì jī
Máy đầm đất thủ công
dòng tǔ zuān kǒng jī
Máy khoan đất thủ công
duō tóu hāng tǔ jī
Máy đầm đất nhiều đầu
è shì pò suì jī
Máy nghiền kiểu kẹp hàn
gāng jīn wān qū jī
Máy uốn thép
gōng jù jī
Máy công cụ
gǔ yān jī
Máy quạt khói
hāng tǔ jī dǎ hāng jī
Máy đầm đất
在实际生产与操作过程中,必须严格检查夯土机 打夯机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng , bì xū yán gé jiǎn chá hāng tǔ jī dǎ hāng jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng 。
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy đầm đất.
jī zhuān zhì zào
Máy đóng gạch
jiàn zhù yòng jī
Máy xây dựng
jù chuáng
Máy cưa
juǎn xiàn jī
Máy cuộn dây
juǎn yáng jī
Máy tời (kéo lên)
lā sī chē chuáng
Máy tuốt dây
liú diǎn cè liáng qì
Máy đo điểm chảy
méi pò suì jī mó méi jī
Máy nghiền than
在实际生产与操作过程中,必须严格检查煤破碎机 磨煤机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng , bì xū yán gé jiǎn chá méi pò suì jī mó méi jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng 。
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy nghiền than.
mó guāng jī
Máy mài, máy đánh bóng
mǒ píng jī
Máy xoa nền
ní jiāng bèng
Máy phun bê tông
pái méi jī
Máy đẩy than
pēn jiāng jī
Máy phun vữa
qì yā suō jī
Máy nén khí
quán zhàn yí
Máy đo tọa độ
shuǐ yā jī
Máy ép thủy động
sòng méi jī
Máy chuyển than
sù liàn jī
Máy luyện chất dẻo
suō fàng jǐn
Máy vẽ truyền
tái hāng jī
Máy đầm bàn
tái zuān
Máy khoan bàn
tiē biāo jī
Máy dán tem
tóng bù fā diàn jī
Máy phát điện đồng bộ
tuī tǔ jī
Máy ủi đất
tuō shuǐ jī
Máy vắt nước
wā tǔ jī
Máy đào đất
yā zhà jī qì chuí chòng chuáng
Máy dập ép
在实际生产与操作过程中,必须严格检查压榨机 汽锤 冲床的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng , bì xū yán gé jiǎn chá yā zhà jī qì chuí chòng chuáng de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng 。
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy dập ép.
yā zhuāng jī
Máy ép cọc
yán mó jī
Máy nghiền mài
yè yā jī
Máy ép thủy lực
yǐn fēng jī
Máy dẫn gió
zài méi jī gē méi jī
Máy cuốc than
在实际生产与操作过程中,必须严格检查载煤机 割煤机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng , bì xū yán gé jiǎn chá zài méi jī gē méi jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng 。
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy cuốc than.
zhèn dàng qì
Máy đo chấn động
zhēng qì níng jié fā diàn jī
Máy phát điện ngưng hơi
chǎn jī , wā tǔ jī
Máy xúc
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.