78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 99 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bến tàu, hàng hải (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
jiùshēngyī
Áo phao
chuánwù
Âu tàu, ụ tàu
duò
Bánh lái
mùfá
Bè gỗ
sān tǐ chuán
Bè thuyền ba
shuāng tǐ chuán
Bè thuyền đôi
gǎngkǒu
Bến cảng
kèyùn mǎtóu
Bến phà
dùkǒu
Bến phà
mǎtóu
Bến tàu
huáchuán
Bơi thuyền
sànbù jiǎbǎn
Boong để đi dạo
yùndòng jiǎbǎn
Boong để tập luyện
xià jiǎbǎn
Boong dưới
hòu jiǎbǎn
Boong phía sau
qián jiǎbǎn
Boong phía trước
zhǔ jiǎbǎn
Boong tàu chính
jiǎbǎn
Boong tàu
shàng jiǎbǎn
Boong trên
cāoduò tái
Bục lái tàu
fān
Buồm
qìtǐng
Ca nô
máo
Cái neo
diàochuáng
Cái võng
zhuǎn bì qǐzhòngjī
Cần cẩu quay
qǐzhòngjī
Cần cẩu
hǎigǎng
Cảng biển
yú gǎng
Cảng cá
jízhuāngxiāng gǎng
Cảng container
dàodá gǎng
Cảng đến
réngōng gǎng
Cảng được xây dựng
bù dòng gǎng
Cảng không đóng băng
nèihé gǎng
Cảng sông
tiānrán gǎng
Cảng thiên nhiên
chuánshàng xiǎomàibù
Căng tin trên tàu
zìyóugǎng
Cảng tự do
chéngjǐng
Cảnh sát đi trên tàu
dùchuán mǎtóu
Cầu tàu của phà
zhí mǎtóu
Cầu tàu thẳng
xiántī
Cầu thang mạn
luóxuánjiǎng
Chân vịt
jūnjiàn
Chiến hạm
chénmò
Chìm
pùwèi
Chỗ nằm
jiàshǐ zuò
Chỗ ngồi lái tàu
shǒu háng
Chuyến đi biển đầu tiên
shìháng
Chuyến đi thử
lúnjī zhǎng
Cơ trưởng
dùchuán gōng
Công nhân trên phà
jízhuāngxiāng
Container
zhǔ wéi
Cột buồm chính
hòu wéi
Cột buồm sau
shāng wéi
Cột buồm trên
qián wéi
Cột buồm trước
wéi
Cột buồm
chuánwěi qígān
Cột cờ đuôi tàu
chuánshǒu qígān
Cột cờ mũi tàu
chéng duò zhǔ
Cột đỡ bánh lái
wéi shàng liàowàng tái
Đài quan sát trên cột buồm
lǎnsuǒ
Dây cáp
jiùshēngdài
Dây cứu hộ
dà wéi zhī suǒ
Dây néo cột buồm chính
túdī
Đê chắn song
fáng làng dī
Đê chống sóng
gǎng dēng
Đèn cảng
hángxíng dēng
Đèn chạy tàu
qián wéi dēng
Đèn trên cột buồm trước
cāoduò lún
Điều khiển bánh lái
dùchuán
Đò ngang, phà
yóutǐng
Du thuyền
jiùshēng qìcái
Dụng cụ cứu hộ
chuánwěi
Đuôi tàu
hángdào
Đường biển
jiǎbǎn tǎngyǐ
Ghế nằm trên boong tàu
jiāng jià
Giá để mái chèo
yángfān
Giương buồm
xià pù
Giường dưới
shàng pù
Giường trên
xià fán
Hạ buồm
hǎi tú
Hải đồ
chéngkè
Hành khách
yǐn shuǐ yuán
Hoa tiêu
jiǎbǎn cāng
Khoang boong
jiù shēng cāng
Khoang cấp cứu
fángshuǐ cāng
Khoang chống thấm
huòcāng
Khoang để hàng
èr děng cāng
Khoang hạng hai
yī děng cāng
Khoang hạng nhất
tèděng kècāng
Khoang hành khách đặc biệt
kècāng
Khoang hành khách
hòu cāng
Khoang sau
chuáncāng
Khoang tàu
chuányuán cāng
Khoang thủy thủ
tǒng cāng
Khoang thuyền lớn
qǐ háng
Khởi hành (rời bến)
nèi lónggǔ
Khung bên trong tàu
lónggǔ
Khung tàu thủy
liù fēn yí
Kính lục phân
luópán
La bàn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.