78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 265 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xuất nhập khẩu (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
chūkǒu bǎoxiǎn
Bảo hiểm xuất khẩu
bùtóu
Bến cảng
huángjīn shēngshuǐ
Chênh lệch giá vàng
shāngyè qīzhà, zǒusī
Gian lận thương mại, buôn lậu
gāo fēngxiǎn huòwù
Hàng hóa rủi ro cao
jízhuāngxiāng gǎng
Cảng container
huòguì gǎngkǒu
Cảng chứa container
yánchí
Trì hoãn
Chéngběn hé yùnfèi
Chi phí và cước phí
chuán biān jiāo huò
Giao nhận tại mạn tàu
Cáizhèng zhèngcè
Chính sách tài chính
Jìn chūkǒu zhèngcè
Chính sách xuất nhập khẩu
bèi fá
Bị phạt
chéngdān fēngxiǎn
Gánh chịu rủi ro
méngshòu sǔnshī
Chịu thiệt hại
chéngdān zérèn
Chịu trách nhiệm
zāoshòu
Chịu đựng, gánh chịu
yòng jízhuāngxiāng
Vận chuyển bằng container
Huòwù dānjù
Chứng từ hàng hóa
jízhuāngxiāng
Container
hángkōng gōngsī
Hãng hàng không
jíyùn gōngsī
Công ty vận chuyển tập trung
jìn chūkǒu gōngsī
Công ty xuất nhập khẩu
wèi fāxíng de zhàiquàn
Trái phiếu chưa phát hành
guānkǒu
Cửa khẩu
shí zài huò dùnwèi
Trọng tải thực tế
kōng yùnfèi
Cước phí chuyển phát nhanh
jìn chūkǒu shāngháng
Nhà xuất nhập khẩu
Dújiā dàilǐ
Đại lý độc quyền
yùn huò dàilǐ shāng
Đại lý vận tải hàng hóa
Zhōngjiè dàilǐ
Đại lý môi giới
cèliáng
Đo lường
kōngzhōng hángxiàn
Tuyến đường hàng không
Nèihé hángdào
Hàng hải nội thủy
Chéngběn bǎoxiǎn yùnfèi
Chi phí, bảo hiểm và cước vận chuyển
chéngběn jiā yùnfèi
Giá thành cộng phí vận chuyển
dào àn jià
Giá CIF (Giá đến cảng)
jiè jì bàodān
Tờ khai ghi nợ
Zhàiwù zhèngmíng
Chứng từ nợ
zhàiwù píngzhèng
Chứng từ khoản nợ
yuán chǎndì zhèngshū
Giấy chứng nhận xuất xứ
wú dānbǎo de xìnyòng zhàiquàn
Trái phiếu tín dụng không có bảo đảm
hǎiguān jiéguān
Thủ tục thông quan hải quan
hǎiguān
Hải quan
wéijìn pǐn
Hàng cấm
Zhǐdìng huòpǐn
Hàng hóa chỉ định
huòwù
Hàng hóa
Huòwù xūyào jiǎnchá
Hàng hóa cần kiểm tra
Xū shēnbào de huòwù
Hàng hóa cần khai báo
huòyùn
Vận tải hàng hóa
shāngpǐn; huòwù
Hàng hoá; thương phẩm
Shāngpǐn xūyào xǔkě zhèng
Hàng hóa cần giấy phép
guójiā xíngwéi huò xíngdòng
Hành động hoặc hoạt động của nhà nước
gūjià dān
Bảng kê giá
shāngyè fāpiào
Hóa đơn thương mại
Shāngyè hétóng
Hợp đồng thương mại
shēnbào
Khai báo
hǎiguān bàoguān
Thủ tục khai hải quan
bǎoshuì cāngkù
Kho ngoại quan
dǐyā dàikuǎn
Thế chấp
dàikuǎn
Khoản vay
xìnyòng dàikuǎn
Khoản vay tín dụng
chángqí dàikuǎn
Khoản vay dài hạn
huóqí jièkuǎn, kě suíshí suǒ huán de jièkuǎn
Khoản vay ngắn hạn, có thể rút bất cứ lúc nào
duǎnqí jièkuǎn
Khoản vay ngắn hạn
Wú shēnbào tōngdào
Lối đi không khai báo
bùnéng qǔxiāo de
Không thể hủy bỏ
Fēi guānshuì qū
Khu vực phi thuế quan
tíngbó chù
Nơi neo đậu
Jīngjì yèwù
Dịch vụ môi giới
yèwù
Kinh doanh
jīngyíng
Vận hành
cáijīng
Tài chính
Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
Chuyển nhượng trống, chuyển nhượng vô danh
Xiànzhì xìng bèishū
Chuyển nhượng có điều kiện
Bèishū, pī dān
Chuyển nhượng, phụ lục
wùliú
Logistics
Hóngsè tōngdào
Lối thông quan đỏ
Huángsè tōngdào
Lối thông quan vàng
Lǜsè tōngdào
Lối thông quan xanh
jièzhài
Vay nợ
fùzhài de
Nợ
shēnbào shū
Tờ khai
Chūfā rìqí
Ngày xuất phát
lí àn jià
Giá FOB (giá giao hàng tại cảng xuất)
zhuāngzǎi huòwù gōngrén
Công nhân bốc xếp hàng hóa
Tuōyùn rén
Người gửi hàng
xìnyòng zhàiquàn chí yǒu rén
Chủ nợ trái phiếu tín dụng
shōu huò rén
Người nhận hàng
chéngyùn rén
Người vận chuyển
gōngyìng shāng
Nhà cung cấp
Dújiā zǒng dàilǐ
Nhà phân phối độc quyền
Jìn chūkǒu rényuán
Nhân viên xuất nhập khẩu
rùjìng
Nhập cảnh
jìnhuò
Nhập hàng
Jìnkǒu
Nhập khẩu
tuōpán
Pallet
Hǎiguān tōngdào fēnlí
Tách làn hải quan
bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm
Éwài bǎofèi
Phụ phí bảo hiểm
bǎoxiǎn gōngsī tóngyì
Công ty bảo hiểm đồng ý
éwài bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm bổ sung
fùjiā bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm thêm
bǎoxiǎn
Bảo hiểm
mǎtóu gōngrén bānyùn fèi
Phí bốc xếp tại bến
Wénjiàn fèi
Phí tài liệu
Cāngchú fèi
Phí lưu kho
Qǐ zhòng fèiyòng
Chi phí cẩu nâng
shǒuxù fèi
Phí thủ tục
Bāozhuāng qīngdān
Danh sách đóng gói
zhuāng xiāng dān
Phiếu đóng thùng
fùjiā fèiyòng, éwài fèiyòng
Phí phụ, chi phí bổ sung
hǎiguān shuìzé
Thuế hải quan
cāngkù de bǎoxiǎn
Bảo hiểm kho
yǒu xī dàikuǎn, xí zhài
Khoản vay có lãi, nợ lãi
wú dānbǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm không có đảm bảo
dàikuǎn zījīn
Vốn vay
jièkuǎn
Khoản vay
jièfāng zhàng mù
Tài khoản bên nợ
kuīqiàn, zhàiwù
Nợ, nghĩa vụ nợ
zhàiquàn fāxíng
Phát hành trái phiếu
shíwù zhīfù
Thanh toán bằng hiện vật
jīnróng
Tài chính
qǐyè róngzī
Tài trợ doanh nghiệp
zīběn zhànghù
Tài khoản vốn
zīchǎn
Tài sản
gùdìng zīchǎn
Tài sản cố định
yǒuxíng zīchǎn
Tài sản hữu hình
liúdòng zīchǎn
Tài sản lưu động
wúxíng zīchǎn
Tài sản vô hình
jízhuāngxiāng chuán
Tàu container
shàngzhǎng
Tăng lên
zēngzhǎng
Tăng trưởng
Shāngbiāo míng
Tên thương hiệu
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
shìchǎng
Thị trường
qíhuò shìchǎng
Thị trường kỳ hạn
wàihuì
Ngoại hối
Hǎiwài shìchǎng
Thị trường nước ngoài
Jìnkǒu shìchǎng
Thị trường nhập khẩu
Guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
niúshì, duōtóu shìchǎng
Thị trường tăng giá, thị trường bò
xióngshì, kōngtóu shìchǎng
Thị trường giảm giá, thị trường gấu
Shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
xiànhuò shìchǎng
Thị trường giao ngay
zīběn shìchǎng
Thị trường vốn
Chūkǒu shìchǎng
Thị trường xuất khẩu
Tǔ chǎnpǐn
Sản phẩm địa phương
xìnxī
Thông tin
Jiāo huò shíjiān
Thời gian giao hàng
Suǒpéi qí
Thời hạn khiếu nại
jìng shōurù
Thu nhập ròng
měi gǔ shōuyì
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
shuì hòu yíngyùn shōurù
Thu nhập vận hành sau thuế
Jìn chūkǒu shǒuxù
Thủ tục xuất nhập khẩu
Jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu
Tèbié xiāofèishuì
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Chūkǒu shuì
Thuế xuất khẩu
guānshuì
Thuế hải quan
róngqì, xiāng, xiá, jízhuāngxiāng, huòguì
Thùng, hộp, hộp nhỏ, container
pǐnpái
Thương hiệu
Biānjìng màoyì
Thương mại biên giới
Bǔcháng màoyì
Thương mại bù đắp
Zhuǎnkǒu màoyì
Thương mại quá cảnh
Duōbiān màoyì
Thương mại đa phương
Hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển
Yì huò màoyì
Thương mại vật đổi vật
Yǒuxíng màoyì
Thương mại hữu hình
Jìnkǒu màoyì
Thương mại nhập khẩu
Guòjìng màoyì
Thương mại quá cảnh
Zhōngjiè màoyì
Thương mại trung gian
guójì màoyì
Thương mại quốc tế
Shuāngbiān màoyì
Thương mại song phương
zìyóu màoyì
Thương mại tự do
Hùhuì màoyì
Thương mại có đi có lại
Wúxíng màoyì
Thương mại vô hình
Chūkǒu màoyì
Thương mại xuất khẩu
shāngrén
Thương nhân
shāngyè piàojù
Hối phiếu thương mại
huòbì wàihuì huìlǜ
Tỷ giá ngoại tệ
tiēxiàn lǜ
Lãi suất chiết khấu
shuì hòu lìrùn lǜ
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
jìjiàn gōngzī
Lương theo sản phẩm
bǎofèi
Phí bảo hiểm
wèi shú huí yìjià
Để chuộc lại phí bảo hiểm
shuāng qíquán yìjià
Phí cấp quyền chọn kép
Zhīfù huòbì
Tiền thanh toán
Jiésuàn huòbì
Tiền quyết toán
cúnkuǎn
Tiền gửi
gùdìng gōngzī
Lương cố định
rì gōngzī
Lương ngày
xiànjīn gōngzī
Lương tiền mặt
jìshí gōngzī
Lương theo giờ
yuè gōngzī
Lương tháng
hétóng gōngzī
Lương theo hợp đồng
gǎngwèi gōngzī
Lương theo vị trí
shíjì gōngzī
Lương thực tế
zuìdà gōngzī
Lương tối đa
zuìdī gōngzī
Lương tối thiểu
gōngzī
Lương
xiànjīn
Tiền mặt
huòbì
Tiền tệ
éwài fèiyòng; bǎoxiǎn fèi; fùjiā fèi
Phí bổ sung; Tiền bảo hiểm; Phí phụ trội
tōngzhī fàngkuǎn,(yínháng jiān de) duǎnqí dàikuǎn
Thông báo cho vay, (ngắn hạn giữa các ngân hàng)
财务部门正在严格核算与通知放款,相关的具体账目。
cái wù bù mén zhèng zài yán gé hé suàn yǔ tōng zhī fàng kuǎn, xiāng guān de jù tǐ zhàng mù.
Bộ phận tài chính đang đối soát nghiêm ngặt các khoản mục cụ thể liên quan đến Thông báo cho vay, (ngắn hạn giữa các ngân hàng).
xìnyòng, xìndài
Tín dụng
xìnyòng zhèng
Thư tín dụng
bùkě chèxiāo xìnyòng zhèng
Thư tín dụng không hủy ngang
shìchǎng liútōng xìng
Thanh khoản thị trường
quánqiú
Toàn cầu
shìjiè màoyì zǔzhī
Tổ chức Thương mại Thế giới
zǒng shōuyì
Tổng thu nhập
Jìnkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị nhập khẩu
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
Tổng sản phẩm quốc nội
Chūkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị xuất khẩu
guómín shēngchǎn zǒng zhí
Tổng sản phẩm quốc dân
shēnbào dān
Tờ khai
hǎiguān shēnbào dān
Tờ khai hải quan
tōngguān shēnbào biǎogé
Biểu mẫu khai báo thông quan
huòwù qīngdān
Danh sách hàng hóa
shēnbào tōngdào
Kênh khai báo
gùdìng lìxí zhàiquàn
Trái phiếu lãi suất cố định
jiànbiàn lìxí zhàiquàn
Trái phiếu lãi suất tăng dần
kě biàn lìlǜ zhàiquàn
Trái phiếu lãi suất biến đổi
kě zhuǎnhuàn (gōngsī) zhàiquàn
Trái phiếu chuyển đổi (công ty)
深入了解和掌握可转换的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò kě zhuǎn huàn de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Trái phiếu chuyển đổi (công ty) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
zhùcè zhàiquàn
Trái phiếu đăng ký
shú huí zhàiquàn
Trái phiếu chuộc lại
zǒngjīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý tổng giám đốc
作为一名优秀的总经理 助理,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zǒng jīng lǐ zhù lǐ, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Trợ lý tổng giám đốc xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
Biānjìng màoyì zhōngxīn
Trung tâm thương mại biên giới
Guójì màoyì zhōngxīn
Trung tâm thương mại quốc tế
Shìjiè màoyì zhōngxīn
Trung tâm thương mại thế giới
Wàimào zhōngxīn
Trung tâm thương mại nước ngoài
Màoyì zhōngxīn
Trung tâm thương mại
Zhíjiē jìnkǒu
Nhập khẩu trực tiếp
dǒngshì zhǎng
Chủ tịch hội đồng quản trị
gǔxí lǜ
Tỷ suất cổ tức
zhàiwù gǔběn bǐ
Tỷ lệ nợ trên vốn
zēngzhǎng sùdù
Tốc độ tăng trưởng
nián píngjūn zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng trung bình hằng năm
nèibù zēngzhǎng lǜ
Tỷ lệ tăng trưởng nội bộ
dǒngshì wěiyuán
Ủy viên hội đồng quản trị
zhuāngyùn
Vận chuyển
Jízhuāngxiāng huòyùn
Vận chuyển hàng hóa bằng container
yùn huò dān; lù dān; yùndān; huòpiào
Vận đơn; phiếu đường; phiếu vận chuyển; phiếu hàng hóa
tíhuò dān
Phiếu lấy hàng
yǐ tíhuò de tídān
Vận đơn đã được lấy
kōngyùn dān
Vận đơn hàng không
Liányùn tídān
Vận đơn liên vận
Lù yùnshū
Vận tải đường bộ
tiělù yùnshū
Vận tải đường sắt
kōngyùn
Hàng không
Hétóng de wéifǎn
Vi phạm hợp đồng
bānyùn
Bốc xếp
gǔběn
Vốn cổ phần
zīběn, zīběn jīn
Vốn, vốn điều lệ
dàpán
Thị trường chứng khoán
yíngyùn zījīn
Vốn lưu động
yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ
Tỷ lệ quay vòng vốn lưu động
zǒushì
Xu hướng
chū huò
Giao hàng
chūkǒu
Xuất khẩu
Jiànjiē chūkǒu
Xuất khẩu gián tiếp
Zhíjiē chūkǒu
Xuất khẩu trực tiếp
jìn chūkǒu
Xu nhập khẩu
Chū chāo
Xuất siêu
chǎndì
Nơi sản xuất
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.