78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 85 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngũ kim (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
5 niú pí chuáng tóu niú pí
5 Da bò đầu giường
5/0 tiě huā chuáng tóu tiě huā
5/0 Hoa sắt đầu giường
了解和掌握5的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò 5 de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về 5 giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
5/0 tiě huā chuáng wěi tiě huā
5/0 Hoa sắt đuôi giường
了解和掌握5的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò 5 de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về 5 giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
6/6 niú pí chuáng tóu niú pí
6/6 Da bò đầu giường
了解和掌握6的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò 6 de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về 6 giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
6/6 tiě huā chuáng tóu tiě huā
6/6 Hoa sắt đầu giường
了解和掌握6的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò 6 de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về 6 giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
6/6 tiě huā chuáng wěi tiě huā
6/6 Hoa sắt đuôi giường
了解和掌握6的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò 6 de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về 6/6 Hoa sắt đuôi giường giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
ān shuǐ
Amoniac 8
jiǎo liàn shēn suō jiǎo liàn chāi xiè shì jiǎo liàn
Bản lề Bản lề co giãn Bản lề tháo lắp
在日常生活中,铰链 伸缩铰链 拆卸式铰链是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , jiǎo liàn shēn suō jiǎo liàn chāi xiè shì jiǎo liàn shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, Bản lề Bản lề co giãn Bản lề tháo lắp là một từ vựng rất thông dụng.
luó shuān
Bù loong
liù jiǎo luó shuān
Bù loong đầu lục giác
dīng chǐ bà
Cái bừa sắt
jù zi
Cái cưa
gāng jù
Cái cưa kim loại
chú tou
Cái cuốc
dīng zi
Cái đinh
zhuī zi
Cái dùi Mũi khoan
cuò dāo
Cái giũa
zuān zi
Cái khoan
shǒu yáo zuān
Cái khoan quay tay
chǎn
Cái xẻng
tiě chǎn
Cái xẻng sắt
sān jiǎo dīng
Chông sắt có ba mũi Đinh ba
shuān dīng
Chốt Then
tuō bǎn suǒ
Chốt cài cửa
tiě xīn
Chốt sắt
zhōng xīn shuān
Chốt sắt
bǎn shǒu
Cờ lê
diàn jù
Cưa điện
tiě mén lǚ chuāng
Cửa sắt Cửa sổ nhôm
周末很多人都喜欢去铁门 铝窗休闲放松。
zhōu mò hěn duō rén dōu xǐ huān qù tiě mén lǚ chuāng xiū xián fàng sōng 。
Cuối tuần rất nhiều người thích đến Cửa sắt Cửa sổ nhôm để nghỉ ngơi thư giãn.
yuán jù
Cưa tròn
lián jiē tiě piàn
Đầu nối kính
bō lí yā tiáo dài chǐ
Dây ép kiếng 10
了解和掌握玻璃压条的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò bō lí yā tiáo de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về Dây ép kiếng 10 giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
bō lí diàn
Đệm lót kiếng
bàn qiú xíng jiǎo dìng
Định hình bán cầu
dà dīng
Đinh lớn, đinh đế giày
zhǎng luó sī dīng
Đinh ốc dài
mǎo dīng
Đinh tán
luó dīng
Đinh vít
tiě huā chuáng tóu tiě huā
Hoa sắt đầu giường
tiě huā chuáng wěi tiě huā
Hoa sắt đuôi giường
fāng xíng jìng tiě huā
Hoa sắt khung kính
chuáng tóu guì tiě huā
Hoa sắt tủ đầu giường
diàn shì xià guì tiě huā
Hoa sắt tủ tivi dưới
bō lí jiāo
Keo dán kiếng
kuài gàn jiǎo
Keo dán sắt
bái jiāo
Keo màu trắng
tiě jiāo
Keo sắt
tiě jiāo bái jiāo
Keo sắt (dạng trong)
了解和掌握铁胶的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò tiě jiāo de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về Keo sắt giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
bái rǔ jiāo
Keo sữa
AYGON qì
Khí ARGON
tóng kòu
Khoá đồng
diàn zuàn
Khoan điện
fēng zuàn
Khoan gió
qián zi
Kìm
qǐ dǐng qián
Kìm nhổ đinh
tiě qián
Kìm sắt:
biān jìng shuǐ yín jìng
Kính biên thuỷ ngân
gāng sī bō lí
Kính pha sợi thép
bàn yuán xíng diàn piàn
Long đền hình bán tròn
tóng pái
Mác đồng
bǎo hù mó
Màng PE
dà kǒng qì
Máy đục lỗ
tiě bǎn yá
Miếng sắt răng
huó dòng bān shǒu
Mỏ lết
dīng mào
Mũ đinh vít
zuàn tóu
Mũi khoan
bái sè U xíng jiāo tào
Nhựa hình U (màu trắng)
bái là
Sáp
bái sè yóu qī
Sơn màu trắng
bái sè dì bǎn qī
Sơn nền màu trắng
huà sì tóu wài liù jiǎo shí zì jiān wěi
Tán đầu bake kèm long đền mũi nhọn
huà sì tóu wài liù jiǎo jiān wěi
Tán kèm long đền mũi nhọn
dān kǒng lā shǒu
Tay kéo 1 lỗ
chōu tì lā shǒu
Tay kéo ngăn tủ
dà diào chuí
Tay kéo sắt
xiǎo diào chuí
Tay kéo sắt nhỏ
dān kǒng lā shǒu shì piàn
Tay kéo trang trí 1 lỗ
qū bǐng
Tay quay
luó sī gān
Thân vít
mén shuān
Then cửa
chuāng shuān
Then cửa sổ
chā xiāo
Then sắt
luó sī dāo
Tua vít
wú jìn hào cái lèi wǔ jīn jiàn cái
Vật liệu ngũ kim
这款无尽耗材类 五金建材设计新颖,深受年轻人的喜爱。
zhè kuǎn wú jìn hào cái lèi wǔ jīn jiàn cái shè jì xīn yǐng , shēn shòu nián qīng rén de xǐ ài 。
Mẫu Vật liệu ngũ kim này có thiết kế mới lạ, rất được người trẻ ưa chuộng.
gōng sī shéng diào huán
Vòng treo kính bằng cuộn kim loại
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.