78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 229 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại thương (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
wàixiāo
Bán hàng ra ngoài
màoyì huǒbàn
Bạn hàng
cāng dān
Bảng kê khai hàng hóa, manifest
bàojià
Báo giá
màifāng
Bên bán
mǎifāng
Bên mua
biānjìng màoyì
Biên mậu (mậu dịch biên giới)
péicháng
Bồi thường
chuánjí gǎng
Cảng đăng ký (tàu thuyền)
dàodá gǎng
Cảng đến
jiāo huò gǎng
Cảng giao hàng
jìnkǒu gǎng
Cảng nhập khẩu
zìyóugǎng
Cảng tự do
zhuāngyùn gǎng
Cảng xếp hàng vận chuyển
chūfā gǎng
Cảng xuất phát
chéng duì
Chấp nhận hối phiếu
zhìliàng
Chất lượng
chūkǒu xiàn’é zhìdù
Chế độ hạn chế mức xuất khẩu
jìnkǒu xiàn’é zhìdù
Chế độ hạn ngạch nhập khẩu
wài mào zhǐshù
Chỉ số ngoại thương
yì huò zhīfù
Chi trả bằng đổi hàng
xiànjīn zhīfù
Chi trả bằng tiền mặt
xìnyòng zhīfù
Chi trả bằng tín dụng
zhīfù
Chi trả
màoyì zhàn
Chiến tranh thương mại (mậu dịch)
bǎo xiǎn dān
Chứng nhận bảo hiểm
chǎn dì zhèng shū
Chứng nhận xuất xứ
diànhuì
Chuyển tiền điện
xìn huì
Chuyển tiền thư
màoyì tújìng
Con đường mậu dịch
xiàn wàimào gōngsī
Công ty ngoại thương của huyện
shì wàimào gōngsī
Công ty ngoại thương của thành phố
Shěng wàimào gōngsī
Công ty ngoại thương của tỉnh
guójì màoyì gōngsī
Công ty ngoại thương quốc tế
jìn chūkǒu gōngsī
Công ty xuất nhập khẩu
tiáoyuē kǒu’àn
Cửa khẩu theo hiệp ước
tōngshāng kǒu’àn
Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại
zhuāng huò kǒu’àn
Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng
shāngpǐn jiǎnyàn jú
Cục kiểm nghiệm hàng hóa
wàimào jú
Cục ngoại thương
tè chǎnpǐn
Đặc sản
jiàgé tánpàn
Đàm phán giá cả
màoyì tánpàn
Đàm phán mậu dịch
jìnkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng hóa nhập khẩu
chūkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng xuất khẩu
zhuāng xiāng dān
Danh sách đóng gói
jiāo huò dìdiǎn
Địa điểm giao hàng
Zuìhuìguó tiáokuǎn
Điều khoản tối huệ quốc
màoyì tiáojiàn
Điều kiện mậu dịch
hétóng de zhōngzhǐ
Đình chỉ hợp đồng
dìngjià
Định giá
tánpàn dàibiǎo
Đoàn đại biểu đàm phán
màoyì dàibiǎo tuán
Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại
dàilǐ shāng
Doanh nghiệp đại lý
jìnkǒu shāng
Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu
zhìzào shāng
Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất
chūkǒu shāng
Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu
jìn chūkǒu shāngháng
Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
suǒpéi
Đòi bồi thường
màoyì jìngzhēng duìshǒu
Đối thủ cạnh tranh mậu dịch
chángqí dìngdān
Đơn đặt hàng dài hạn
sīchóu dìnghuò dān
Đơn đặt hàng tơ lụa
dìngdān
Đơn đặt hàng
chūkǒu zhí
Gái trị xuất khẩu
pīfā jià
Giá bán buôn (bán sỉ)
shāngpǐn jiàgé
Giá cả hàng hóa
dào àn jiàgé
Giá cif (đến cảng)
lí àn jiàgé
Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển
jiāo huò jiàgé
Giá giao hàng
jìnkǒu zhí
Giá trị nhập khẩu
yōuhuì jiàgé
Giá ưu đãi
jiànjiē jìnkǒu
Gián tiếp nhập khẩu
huò jiāo chéng yùn rén
Giao cho người vận tải
dìngqí jiāo huò
Giao hàng định kỳ
cāngkù jiāo huò
Giao hàng tại kho
gōngchǎng jiāo huò
Giao hàng tại xưởng
chuánshàng jiāo huò
Giao hàng trên tàu
jìnqí jiāo huò
Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần
yuǎn qí jiāo huò
Giao hàng về sau, giao sau
biān jìng jiāo huò
Giao tại biên giới
jìnkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép nhập khẩu
chūkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép xuất khẩu
pīfā shāng
Hãng bán buôn, nhà phân phối
zhònggōngyè pǐn
Hàng công nghiệp nặng
qīnggōngyè pǐn
Hàng công nghiệp nhẹ
gōngyè pǐn
Hàng công nghiệp
jìnkǒu shāngpǐn
Hàng hóa nhập khẩu
chūkǒu shāngpǐn
Hàng hóa xuất khẩu
jìnkǒu xiàngmù
Hạng mục nhập khẩu
chūkǒu xiàngmù
Hạng mục xuất khẩu
wàiguó shāngpǐn
Hàng ngoại
jìnkǒu huòwù
Hàng nhập khẩu
guòjìng huòwù
Hàng quá cảnh
chūkǒu de zhìzào pǐn
Hàng sản xuất xuất khẩu
xù chǎnpǐn
Hàng súc sản
gōngyì měishù pǐn
Hàng thủ công mỹ nghệ
chūkǒu huòwù
Hàng xuất khẩu
shuāngbiān màoyì xiédìng
Hiệp định mậu dịch song phương
jiǎdìng fāpiào
Hóa đơn chiếu lệ
xíngshì fǎ piào
Hóa đơn chiếu lệ
zuìzhōng fāpiào
Hóa đơn chính thức
quèdìng fāpiào
Hóa đơn chính thức
lǐngshì fāpiào
Hóa đơn lãnh sự
lǐngshì qiānzhèng fāpiào
Hóa đơn lãnh sự
línshí fāpiào
Hóa đơn tạm
shāngyè fāpiào
Hóa đơn thương mại
fā piào
Hóa đơn
shāngpǐn jiāoyì huì
Hội chợ giao dịch hàng hóa
yuǎn qí huìpiào
Hối phiếu có kỳ hạn
gēn dān huìpiào
Hối phiếu kèm chứng từ
zhí piào rén huì piào
Hối phiếu trả cho người cầm phiếu
guāng piào
Hối phiếu trơn
huìpiào
Hối phiếu
gòu huò hétóng
Hợp đồng mua hàng
wàimào hétóng
Hợp đồng ngoại thương
xiāoshòu hétóng
Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán
hùhuì hétóng
Hợp đồng tương hỗ
duōbiān jiésuàn
Kết toán đa phương
guójì jiésuàn
Kết toán quốc tế
shuāngbiān jiésuàn
Kết toán song phương
xiànjīn jiésuàn
Kết toán tiền mặt
jiésuàn
Kết toán
kuàng chǎnpǐn
khoáng sản
duìwàimàoyì qū
Khu mậu dịch đối ngoại
zìyóu màoyì qū
Khu vực tự do mậu dịch
shāngpǐn jiǎnyàn
Kiểm nghiệm hàng hóa
jìnkǒu jiǎnyàn
Kiểm nghiệm nhập khẩu
chūkǒu jiǎnyàn
Kiểm nghiệm xuất khẩu
kòng bái bèi shū
Ký hậu để trắng
xiànzhì xìng bèishū
Ký hậu hạn chế
bèi shū
Ký hậu hối phiếu
hétóng de qiāndìng
Ký kết hợp đồng
shāngpǐn jiǎnyàn fèi
Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa
běn piào
Lệnh phiếu
bǔcháng màoyì
Mậu dịch bù trừ
zhuǎnkǒu màoyì
Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất
duōbiān màoyì
Mậu dịch đa phương
duìwàimàoyì
Mậu dịch đối ngoại
hǎiyùn màoyì
Mậu dịch đường biển
yì huò màoyì
Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
yǒuxíng màoyì
Mậu dịch hữu hình
guòjìng màoyì
Mậu dịch quá cảnh
zhōngjiè màoyì
Mậu dịch qua trung gian
shuāngbiān màoyì
Mậu dịch song phương
jìnkǒu màoyì
Mậu dịch thương mại nhập khẩu
chūkǒu màoyì
Mậu dịch thương mại xuất khẩu
guónèi màoyì
Mậu dịch trong nước
hùhuì màoyì
Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu
wúxíng màoyì
Mậu dịch vô hình
jìnkǒu é
Mức nhập khẩu
chūkǒu é
Mức xuất khẩu
tánpàn rén
Người đàm phán
fā huò rén
Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài
shōu huò rén
Người nhận hàng
miǎnshuì jìnkǒu
Nhập khẩu miễn thuế
màoyì nìchā
Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt
rù chāo
Nhập siêu
wàimào nìchā
Nhập siêu
gēn dān tuō shòu
Nhờ thu kèm chứng từ
nóngchǎnpǐn
Nông sản
màoyì dàguó
Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch)
wàiguó zhìzào de
Nước ngoài sản xuất
jìnkǒu guó
Nước nhập khẩu
chūkǒu guó
Nước xuất khẩu
huòwù bǎoguǎn fèi
Phí bảo quản hàng hóa
huòwù yùnfèi
Phí vận chuyển hàng hóa
shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa
jiǎnyàn hégé zhèngshū
Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm
suǒpéi qīngdān
Phiếu đòi bồi thường
zhīfù fāngshì
Phương thức chi trả
jiāo huò fāngshì
Phương thức giao hàng
jiésuàn fāngshì
Phương thức kết toán
jìnkǒu fāngshì
Phương thức nhập khẩu
chūkǒu fāngshì
Phương thức xuất khẩu
chūkǒu guǎnzhì
Quản chế xuất khẩu
jìnkǒu guǎnzhì
Quản lý khống chế nhập khẩu
guīgé
Qui cách
tǔ chǎnpǐn
Sản phẩm địa phương
dāngdì zhìzào de
Sản xuất ngay tại chỗ
lǚxíng zhīpiào
Séc du lịch
tèbié huá xiàn zhīpiào
Séc gạch chéo đặc biệt
pǔtōng huá xiàn zhīpiào
Séc gạch chéo thông thường
huá xiàn zhīpiào
Séc gạch chéo
jì míng zhī piào
Séc theo lệnh
bǎo fù zhī piào
Séc xác nhận
zhīpiào
Séc, chi phiếu
shùliàng
Số lượng
shāngbiāo míng
Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
hǎiwài shìchǎng
Thị trường ngoài nước
jìnkǒu shìchǎng
Thị trường nhập khẩu
guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
chūkǒu shìchǎng
Thị trường xuất khẩu
jiāo huò shíjiān
Thời gian giao hàng
suǒpéi qí
Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường
hóng tiáokuǎn xìnyòng zhèng
Thư tín dụng có điều khoản đỏ
kě chèxiāo de xìnyòng zhèng
Thư tín dụng có thể hủy ngang
hù kāi xìnyòng zhèng
Thư tín dụng đối ứng
bèiyòng xìnyòng zhèng
Thư tín dụng dự phòng
bèi duì bèi xìn yòng zhèng
Thư tín dụng giáp lưng
bùkě chèxiāo de wú zhuī suǒ quán xìnyòng zhèng
Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi
bùkě chèxiāo de xìnyòng zhèng
Thư tín dụng không thể hủy ngang
huí fù xìn yòng zhèng
Thư tín dụng tuần hoàn
xìn yòng zhèng
Thư tín dụng
zhuǎnkǒu shuì
Thuế chuyển khẩu
jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu
chūkǒu shuì
Thuế xuất khẩu
zhīfù huòbì
Tiền đã chi trả
jiésuàn huòbì
Tiền đã kết toán
gēn dān xìnyòng zhèng
Tín dụng chứng từ
huòwù qīngdān
Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa
jìnkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị nhập khẩu
chūkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị xuất khẩu
wài mào zǒng’é
Tổng kim ngạch ngoại thương
běnguó zhìzào de
Trong nước sản xuất
zhíjiē jìnkǒu
Trực tiếp nhập khẩu
zhōngguó zhìzào de
Trung quốc sản xuất
zìyóu màoyì
Tự do mậu dịch
zuìhuìguó dàiyù
Ưu đãi tối huệ quốc
jízhuāngxiāng huòyùn
Vận chuyển hàng bằng container
tí
Vận đơn (b/l)
liányùn tídān
Vận đơn liên hiệp
hétóng de wéifǎn
Vi phạm hợp đồng
jiànjiē chūkǒu
Xuất khẩu gián tiếp
zhíjiē chūkǒu
Xuất khẩu trực tiếp
màoyì shùnchā
Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa
wàimào shùnchā
Xuất siêu (ngoại thương)
chū chāo
Xuất siêu
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.