78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 111 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngân hàng (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yín háng jié dān
Bản sao kê của ngân hàng
fēn háng
Chi nhánh ngân hàng
yín háng tiē xiàn
Chiết khấu ngân hàng
yín háng jiā
Chủ ngân hàng
yín háng zǒng cái
Chú tịch ngân hàng
yín háng zhuǎn zhàng
Chuyển khoản ngân hàng
jǐ duì
Đổ xô đến ngân hàng (Để rút tiền về)
píng jià duì huàn huò bǐ
Đôi ngang
jī běn huò bì
Đồng tiền cơ bản
yìng tōng bì
Đồng tiền mạnh
guó jì huò bì
Đồng tiền quốc tế
tōng yòng huò bì
Đồng tiền thông dụng
yín háng jīng lǐ
Giám đốc ngân hàng
cún kuǎn dān
Giấy gửi tiền, phiếu gửi tiền, biên lai tiền gửi
běn piào ]
Hối phiếu
qǔ kuǎn dān
Phiếu rút tiền
yín háng piào jù
Hối phiếu ngân hàng
xìn yòng shè
Ngân hàng tiết kiệm
nóng yè xìn yòng shè
Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp
chéng shì xìn yòng shè
Ngân hàng tiết kiệm thành phố
ān quán xìn tuō guì
Tủ ký gửi an toàn
gù kè
Khách hàng
jīn kù
Kho tiền
cháng qī dài kuǎn
Khoản vay dài hạn
wú dān bǎo dài kuǎn
Khoản vay không bảo đảm
wú xī dài kuǎn
Khoản vay không lãi
dìng xī
Lãi cố định
bù gù dìng lì xī
Lãi không cố định
nián xī
Lãi năm
chún lì xī
Lãi ròng
yín háng lì lǜ
Lãi suất ngân hàng
xiàn jīn lì lǜ
Tỷ lệ lãi tiền mặt
yuè xī
Lãi hàng tháng
dī xī
Lãi suất thấp
bào jǐng qì
Máy báo động
zì dòng tí kuǎn jī
Máy rút tiền tự động, máy ATM
kāi hù tóu
Mở tài khoản
dài lǐ yín háng
Ngân hàng đại lý
tóu zī yín háng
Ngân hàng đầu tư
chǔ bèi yín háng
Ngân hàng dự trừ
guó jiā yín háng
Ngân hàng quốc gia
mào yì yín háng , shāng yè yín háng
Ngân hàng thương mại
chǔ xù yín háng , chǔ xù suǒ
Ngân hàng tiết kiệm
xìn tuō yín háng
Ngân hàng tín thác
zhōng yāng yín háng
Ngân hàng trung ương
cún kuǎn dào qī ]
Ngày đáo hạn, ngày đến hạn thanh toán
wài bì
Ngoại tệ
zhī fù rén
Người chi tiền, người trả tiền
cún kuǎn rén
Nười gửi tiết kiệm
shōu kuǎn rén
Người nhận tiền
shōu zhàng yuán
Người thu nợ
jiè kuǎn rén
Người vay
shěn hé yuán
Người xét duyệt
jǐng wèi rén yuán
Nhân viên bảo vệ
yín háng gāo jí zhí yuán
Nhân viên cao cấp ngân hàng
xìn yòng diào chá yuán
Nhân viên điều tra tín dụng
yín háng zhí yuán
Nhân viên ngân hàng
yín háng chéng duì huì piào
Phiếu chuyển tiền ngân hàng
děng hòu tīng
Phòng chờ
yín háng cún kuǎn dòng jié
Phong tỏa tiền gửi ở ngân hàng
cún kuǎn guì tái
Quầy gửi tiền
guì tái gé zhà
Thanh chắn quầy
qǔ kuǎn
Rút tiền
zhī piào
Séc, chi phiếu
jù fù zhī piào
Séc bị từ chối
gè rén yòng zhī piào
Séc cá nhân
yǒu xiào zhī piào
Séc hợp lệ
lǚ xíng zhī piào
Séc du lịch
fù qì zhī piào
Séc đã được trả tiền
kòng bái zhī piào
Séc để trống, séc khống chỉ
kōng tóu zhī piào
Séc không có tiền
xiàn jīn zhī piào
Séc tiền mặt
chǔ xù é
Số dư
zhī piào bù
Sổ séc
chǔ xù cún zhé
Sổ tiết kiệm
tiē huā chǔ xù bù
Số tiết kiệm đóng dấu đặc biệt
yín háng cún zhé
Số tiết kiệm ngân hàng
dòng jié zhàng hù
Tài khoản đóng băng
gòng tóng hù tóu
Tài khoản chung
huó qī cún kuǎn zhàng hù
Tài khoản lưu động
Tài khoán séc
Tài khoản séc tiết kiệm
zhàng hù
Tài khoản
wǎng lái zhàng hù
Tài khoản giao dịch
zhī piào bǎo fù xiàn é kǎ
Thẻ hạn mức bảo lãnh séc
xìn yòng kǎ
Thẻ tín dụng ngân hàng
yín háng xìn yòng kǎ
Thời gian làm việc của ngân hàng
yín háng yíng yè shí jiān
Thông báo mất sổ tiết kiệm
cún zhé guà shī
Thủ quỹ, nhân viên thu ngân
chū nà yuán
Tỉ giá hối đoái, hối suất
huì lǜ
Tỷ giá
wài huì huì lǜ
Tỷ giá ngoại tệ
yìng bì
Tiền xu
chǔ bèi huò bì
Tiền dự trữ
yín háng chǔ bèi jīn
Tiền dự trữ của ngân hàng
jiǎ chāo
Tiền giả
zhǐ bì , chāo piào
Tiền giấy, tiền giấy ngân hàng
cún kuǎn
Tiền gửi
dìng qī cún kuǎn
Tiền gửi định kỳ
huó qī cún kuǎn
Tiền gửi không kỳ hạn
yín háng cún kuǎn
Tiền gửi ngân hàng
chǔ xù cún kuǎn
Tiền gửi tiết kiệm
jīn shǔ huò bì
Tiền kim loại
fǔ zhù huò bì
Tiền phụ
xiàn jīn
Tiền mặt
zhī piào dài kuǎn
Tiền vay bàng ngân phiếu
duǎn qī dài kuǎn
Khoản vay ngắn hạn
yín háng xìn dài
Tiền vay ngân hàng, tín dụng ngân hàng
xìn yòng , xìn dài
Tín dụng, cho vay
huán běn fù xī
Trả gốc và lãi
yín háng xiāng lǐ
Trợ lý giám đốc ngân hàng, phó giám đốc ngân hàng
chū nà zhǔ rèn
Trưởng ban thủ quỹ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.