78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 419 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngành điện (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
luó si qĭ zi
Tô vít
jie dì cha zuò
Ổ cắm nối đất
xiǎo xíng diàn lù kāi guān
Công tắc điện loại nhỏ
deng zuò
Đế đèn
kai guan
Công tắc
deng guang kai guan
Công tắc đèn
xuán zhuǎn kāi guān
Công tắc xoay
cha tóu
Phích cắm
bǎo xiǎn sī
Cầu chì
rì guang deng zuò
Đế đèn huỳnh quang
san hé xin diàn xiàn
Dây điện ba lõi
qian xiàn
Dây chì
mócādài, juéyuán jiāodài
Dải ma sát, băng cách điện
tóng dǎo xiàn
Dây dẫn đồng
gāo diàn lì dǎo xiàn
Dây dẫn điện cao thế
shen suo diàn xiàn
Dây điện co giãn
diàn zi yòng jù
Thiết bị điện tử
rè sù xìng diàn lǎn
Cáp nhựa nhiệt dẻo
duō gōng néng cè shì biǎo
Đồng hồ đo đa năng
kāiguān chāzuò bǎn
Bảng công tắc và ổ cắm
diàn biǎo
Đồng hồ điện
gao diàn ya chuán shū xiàn
Dây truyền tải điện cao áp
diàn liú
Dòng điện
qiú xíng diàn deng
Bóng đèn hình cầu
duàn lù qì
Bộ ngắt mạch
rì guang deng
Đèn huỳnh quang
dì bǎn xià chā zuò
Ổ cắm âm sàn
tiĕ chuí
Búa sắt
qiáng shàng cha zuò
Ổ cắm trên tường
shì pèi qì
Bộ chuyển đổi
duàn xiàn qián zi
Kìm cắt dây
hú táo qián
Kìm bẻ hạt dẻ
diǎn yǎ qì
Thiết bị thử điện
róng duàn qì
Cầu chì
bo pì qián
Kìm tuốt dây
san xiang cha zuò
Ổ cắm ba pha
diǎn lào tiě
Mỏ hàn điện
diàn lǎn jiā zi
Kẹp cáp điện
shen suo cha tóu
Phích cắm co giãn
sì diǎn luó sī qǐ zi
Tua vít bốn cạnh
an quán mào
Mũ bảo hộ
jian zuĭ qián
Kìm mỏ nhọn
jié hé
Nối dây cháy
Ampe
Ampere
róng zhā
Xỉ nóng chảy
lú zhā
Xỉ lò
Xi lanh trung áp
Xi lanh áp trung
dī yā gāng
Xi lanh áp thấp
dòng lì gāng
Xi lanh động lực
Xi lanh cao áp
Xi lanh áp cao
zhōng yā qì gāng
Xi lanh hơi trung áp
dī yā qì gāng
Xi lanh hơi áp thấp
gāo yā qì gāng
Xi lanh áp suất cao
qì gāng
Xi lanh
wǎ tè jì
Công tơ watt
wǎ shí
Watt giờ
wǎ tè
Watt
fú tè biǎo
Vôn kế
Volt
Vôn
pēn shè zuǐ
Vòi phun phản lực
Vòi phun cao áp
Vòi phun nhiên liệu
gāng dài ( gāng sī ) hù tào
Vỏ bọc dây cáp
在实际生产与操作过程中,必须严格检查钢带的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá gāng dài de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Vỏ bọc dây cáp.
qiān bāo pí , qiān hù tào
Vỏ chì, ống bảo vệ bằng chì
dìng wèi luó dīng
Vít định vị
lú pái
Vỉ lò
jué yuán tǐ
Vật cách điện, chất cách điện
kòng zhì fá
Van điều khiển
tiáo jié fá
Van điều chỉnh
diàn cí fá
Van điện tử
fá
Van
qì lún jī
Tua bin hơi
Tua bin gió
Máy phát điện gió
Tua bin
Tuabin
rán liào huī
Tro nhiên liệu
rè jiāo huàn
Trao đổi nhiệt
fā diàn zhàn
Trạm phát điện
biàn diàn suǒ ( zhàn )
Trạm biến điện
请将相关资料送到变电所进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào biàn diàn suǒ jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Trạm biến điện để duyệt và lưu trữ thống nhất.
shì wài biàn diàn suǒ
Trạm biến điện ngoài trời
rè lì jì suàn
Tính toán nhiệt
hé fàng shè xìng
Tính phóng xạ hạt nhân
jiā sù xìng néng
Tính năng gia tốc
shǎn guāng xìn hào
Tín hiệu chớp
kòng zhì xìn hào
Tín hiệu điều chỉnh
xìn hào
Tín hiệu
fǔ zhù jiē diǎn
Tiếp điểm phụ
gěi ) shuǐ xiāng
Thùng nước (cho đầu máy)
shuǐ xiāng
Thùng nước
yóu xiāng
Bồn dầu
zhù shuǐ xiāng
Thùng chứa nước
chǔ yóu guì
Tủ chứa dầu
xī rè
Hấp thụ nhiệt
jiǎo xíng bì léi qì
Thu lôi hình sừng, sừng phóng điện
diàn gōng
Thợ điện
zì dòng zhuāng zhì
Thiết bị tự động
fā diàn zhuāng zhì
Thiết bị phát điện
pèi diàn shè bèi
Thiết bị phân phối điện
kōng qì yù rè qì
Thiết bị nung nóng sơ bộ không khí
lěng níng qì
Thiết bị ngưng tụ, bình ngưng
lěng què shè bèi
Thiết bị làm mát
qīng lěng què qì
Bộ làm mát bằng hydro
lěng què qì
Bộ làm mát
chú huī zhuāng zhì
Thiết bị loại bỏ tro
chōu qì zhuāng zhì
Thiết bị hút hơi
chú chén zhuāng zhì
Thiết bị lọc bụi
jiān kòng zhuāng zhì
Thiết bị giám sát
shuǐ yù rè qì
Thiết bị đun trước nước
bèi yòng shè bèi
Thiết bị dự phòng
tóng bù zhuāng zhì
Thiết bị đồng bộ
yáo kòng zhuāng zhì
Thiết bị điều khiển từ xa
yáo kòng diàn zi zhuāng zhì
Thiết bị điện tử điều khiển từ xa
lú táng shè bèi
Thiết bị buồng đốt
fā diàn jī biàn yā qì
Thiết bị biến áp của máy phát điện
bào jǐng zhuāng zhì
Thiết bị báo động
ān quán zhuāng zhì
Thiết bị an toàn
guō lú gāng bǎn
Thép tấm nồi hơi
lěng què tǎ
Tháp làm nguội, tháp làm mát
Thanh ghi lò
Thanh lò
yuán méi
Than nguyên khai
pái qì
Thải khí, xả khí
tài yáng diàn chí bǎn
Tấm pin mặt trời
fēng lì zuò yòng
Tác dụng gió
gāo yā ( cí ) tào guǎn
Sứ xuyên cao áp
深入了解和掌握高压的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò gāo yā de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Sứ xuyên cao áp là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
jué yuán tào guǎn
Sứ xuyên cách điện
tí qián pái qì
Thoát khí trước
tí qián jìn qì
Sự nạp trước (hơi nước)
diàn zi qiāng
Súng phóng điện tử, súng điện tử
Súng hàn
Súng hàn điểm
diàn zi zì xuán
Spin điện tử
diàn lù tú
Sơ đồ mạch điện
diàn lǎn gōu
Rãnh đặt cáp, hào đặt cáp
diàn hàn tiáo
Que hàn điện
chōu ( yǐn ) fēng jī
Quạt hút (quạt thông gió)
深入了解和掌握抽的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò chōu de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Quạt hút (quạt thông gió) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
xī fēng jī
Quạt hút
gān diàn chí
Pin khô
diàn chí
Pin
kōng qì pēn shè
Phun cấp không khí
guō lú fù jiàn
Phụ kiện nồi hơi
diàn zuàn fù jiàn
Phụ kiện khoan điện
guǎn dào fù jiàn
Phụ kiện đường ống
guō lú fáng
Phòng nồi hơi
kòng zhì shì
Phòng điều khiển
jiē dì chā tóu
Phích cắm tiếp đất
sān xiāng chā tóu
Phích cắm ba pha
sān jiǎo chā tóu
Phích cắm ba chân, phích ba chạc
huī kēng
Hầm than
Ống xi lanh chính
Xi lanh chính
xún huán shuǐ guǎn
Ống nước tuần hoàn
shuǐ guǎn
Ống nước
yān cōng
Ống khói
méi qì dào
Ống dẫn khí than
lěng què shuǐ guǎn
Ống dẫn nước làm lạnh
dì bǎn shuāng chā zuò
Ổ cắm kép tiếp đất
dì bǎn xià de chā zuò
Ổ cắm dưới sàn nhà
yán cháng xiàn chā zuò
Ổ cắm dây kéo dài
dài kāi guān de chā zuò
Ổ cắm có công tắc
dài kāi guān de sān yǎn chā zuò
Ổ cắm ba chốt có công tắc
sān yǎn chā zuò
Ổ cắm ba lỗ
kòng zhì àn niǔ
Nút điều khiển
fù wèi àn niǔ
Nút đặt lại, nút phục hồi
lú shuǐ
Nước nồi hơi
lěng què shuǐ
Nước làm lạnh, nước giải nhiệt
zhēng qì guō lú
Nồi hơi hơi nước
shuǐ guǎn guō lú
Nồi hơi ống nước, nồi súp-de ống
xiǎo xíng guō lú
Nồi hơi nhỏ
dà xíng guō lú
Nồi hơi lớn
lì shì guō lú
Nồi hơi đứng
rán yóu guō lú
Nồi hơi đốt dầu
gōng yè guō lú
Nồi hơi công nghiệp
gāo yā guō lú
Nồi hơi cao áp
fú shè shì guō lú
Nồi hơi bức xạ
guō lú
Nồi hơi, lò hơi
rè shuǐ guō lú
Nồi đun nước nóng
gōng nuǎn guō lú
Nồi đun nóng, nồi đun sôi
sān jiǎo lián jiē
Kết nối tam giác
rè néng
Nhiệt năng
rè liàng
Nhiệt lượng
yú rè
Nhiệt dư, thiệt thải
hé rán liào
Nhiên liệu hạt nhân
shuǐ lì fā diàn chǎng
Nhà máy thủy điện
huǒ lì fā diàn chǎng , rè diàn chǎng
Nhà máy nhiệt điện
hé diàn zhàn
Nhà máy điện hạt nhân
tài yáng néng fā diàn zhàn
Nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời
fā diàn chǎng
Nhà máy điện
diàn yuán
Nguồn điện
yuán zǐ néng
Năng lượng nguyên tử
hé dòng lì , hé néng
Năng lượng hạt nhân
méi huī
Muội than
wū rǎn chéng dù
Mức độ ô nhiễm
fáng zhèn ān quán mào
Mũ bảo họ chống va đập
dān xiāng de
Một pha
xīng xíng liàn jiē (Y lián jiē )
Kết nối hình sao (kết nối Y)
深入了解和掌握星形链接的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò xīng xíng liàn jiē de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Kết nối hình sao (kết nối Y) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
diàn dòng jī
Mô tơ điện, động cơ điện
diàn lào tiě
Mỏ hàn điện
bìng lián
Mắc song song
chuàn lián
Nối tiếp
miáo huì qì
Máy vẽ (sơ đồ)
shēng yā biàn yā qì
Máy tăng áp, bộ tăng thế
gǔ fēng jī
Quạt thổi
diàn dòng fā diàn jī
Máy phát động cơ
dān xiāng jiāo liú fā diàn jī
Msy phát điện xoay chiều một pha
sān xiāng jiāo liú fā diàn jī
Máy phát điện xoay chiều ba pha
jiāo liú fā diàn jī
Máy phát điện xoay chiều
wō lún fā diàn jī
Máy phát điện tua bin
zhí liú fā diàn jī
Máy phát điện một chiều
yì bù fā diàn jī
Máy phát điện không đồng bộ
zì yòng fā diàn jī
Máy phát điện gia đình
tóng bù fā diàn jī
Máy phát điện đồng bộ
sān xiāng fā diàn jī
Máy phát điện ba pha
fā diàn jī
Máy phát điện
mó méi jī , suì méi jī
Máy nghiền than, máy băm than
kōng qì chuī hú duàn lù qì
Máy ngắt điện bằng không khí nén
yí dòng lú jiā méi jī
Máy nạp nhiên liệu ghi lò di động
jìng diàn jí chén qì
Máy lọc điện
shuí lěng què qì
Máy làm lạnh nước
dī yā yù rè qì
Máy hâm nóng sơ bộ áp thấp
gāo yā yù rè qì
Máy hâm nóng sơ bộ áp cao
jiàng yā biàn yā qì
Biến áp hạ áp
tóng bù qì
Máy đồng bộ
diào sù qì
Máy điều tốc
Máy con ve
Chuông báo
diàn dòng gē ( yì ) cǎo jī
Máy cắt cỏ dùng điện
深入了解和掌握电动割的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò diàn dòng gē de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Máy cắt cỏ dùng điện là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
xún huán bèng
Máy bơm tuần hoàn
wō lún bèng
Máy bơm tua bin
fǔ zhù bèng
Máy bơm phụ
kōng qì bèng
Máy bơm không khí
bèi yòng bèng
Máy bơm dự phòng
xún huán yóu bèng
Máy bơm dầu tuần hoàn
yóu bèng
Máy bơm dầu
zhōng yā bèng
Máy bơm áp suất trung bình, bơm trung áp
bèng
Máy bơm
biàn yā qì
Biến áp
biàn liú qì
Máy biến dòng, bộ đổi điện
diàn liú hù gǎn qì
Máy biến dòng điện
diàn lì biàn yā qì
Máy biến áp điện lực
yí dòng shì biàn yā qì
Máy biến áp di động
jí chéng diàn lù
Mạch tích hợp
dān xiāng diàn lù
Mạch điện một pha
shuāng xiāng diàn lù
Mạch điện hai pha
sān xiāng diàn lù
Mạch điện ba pha
diàn lù mó nǐ bǎn
Mạch điện
zhēng fā liàng
Lượng bốc hơi
yā suō kōng qì rù kǒu
Cửa vào khí nén
tiě xīn
Lõi sắt
dǎo diàn ) xīn xiàn
Lõi dây (điện)
diàn lǎn xīn
Lõi cáp điện
xiàn xīn
Ruột dây
jiē chù tán huáng
Lò xo tiếp xúc
fǎn shè lú
Lò phản xạ
hé fǎn yìng duī
Lò phản ứng hạt nhân
dòng lì fǎn yìng duī
Lò phản ứng công suất
guō lú lú táng
Lò nồi hơi
rán shāo lú
Lò đốt
lěng què miàn jī
Diện tích làm mát
zài cì lěng què
Làm lạnh lần nữa
báo jīn shǔ piàn
Tấm kim loại mỏng
Kwh
Kilôwatt giờ
bō xiàn qián
Kìm tuốt dây
yuán zuǐ qián
Kìm miệng tròn
gāng sī qián
Kìm cắt dây điện
jiǎn qián
Kìm cắt
Kilowatt
Kilôwatt
yā suō kōng qì
Không khí nén
zhù rán kōng qì
Không khí đốt cháy
diàn zuàn
Khoan điện
méi cāng
Kho than
fèi qì
Khí thải
huǒ huā ( fàng diàn ) jiàn xì
Khe điện cực, khe phóng điện, khoảng hở phóng hồ quang
深入了解和掌握火花的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò huǒ huā de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Khe điện cực, khe phóng điện, khoảng hở phóng hồ quang là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
diàn lǎn tào
Ống cáp
gōng jù xiāng
Hộp đồ nghề, hộp dụng cụ
diàn lǎn ( jiē xiàn ) hé
Hộp cáp (hộp nối dây)
深入了解和掌握电缆的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò diàn lǎn de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Hộp cáp (hộp nối dây) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
méi zhā kēng
Hố tro than
yān dào xì tǒng
Hệ thống ống khói
guǎn dào xì tǒng
Hệ thống đường ống
gōng shuǐ xì tǒng
Hệ thống cấp nước
diàn lǎn suì dào
Đường hầm cáp
Hào cáp
Mương cáp
èr xiāng de , shuāng xiāng de
Hai pha
zhuǎn xiàng jià
Goòng, giá chuyển hướng
tiě è
Gông
jīn shǔ huà zhǐ
Giấy mạ kim loại
Gian tua bin máy phát
Phòng phát điện chính
qǐ zhòng lóng mén jià
Khung cổng trục
róng duàn qì zuò , bǎo xiǎn sī zuò
Đế cầu chì
guō lú dǐ zuò
Giá đỡ nồi hơi
gāo yā shū diàn xiàn lù , gāo yā xiàn
Đường truyền điện cao thế, cáp cao áp
guǎn dào
Đường ống
yán cháng xiàn
Đường dây nối dài, đường dây mở rộng
yān dào
Đường dẫn khói
rì guāng dēng guǎn zuò
Đui đèn huỳnh quang
ká kǒu dēng zuò
Đui đèn có ngạnh, đui ngạnh
shuāng xiāng diàn dòng jī
Động cơ điện hai pha
qū dòng diàn dòng jī
Động cơ dẫn động, mô tơ truyền động
mì fēng xìng
Độ kín, độ khít
jiāo liú diàn
Điện xoay chiều
diàn zi
Điện tử
diàn zǔ , diàn zǔ qì
Điện trở
zhí liú diàn
Điện một chiều
hé diàn lì
Điện hạt nhân
diàn yā tiáo jié qì
Điện áp
zhōng ( xìng ) diǎn
Điểm trung hòa
深入了解和掌握中的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò zhōng de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Điểm trung hòa là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
fēn jiē tóu
Điểm nối dây
luó xuán dēng tóu
Đế xoáy (đèn điện)
dān xiāng diàn liú
Dòng điện một pha
qǐ dòng diàn liú
Dòng điện khởi động
shuāng xiāng diàn liú
Dòng điện hai pha
gǎn yìng diàn liú
Dòng điện cảm ứng
sān xiāng diàn liú
Dòng điện ba pha
huǒ yàn miàn jī
Diện tích ngọn lửa
jiā rè miàn jī
Diện tích gia nhiệt
rán shāo biǎo miàn jī
Diện tích cháy
xiù zhēn ) shǒu diàn tǒng
Đèn pin (bỏ túi)
xìn hào dēng
Đèn báo, đèn hiệu
rì guāng ( yíng guāng ) dēng guǎn
Đèn (ống) huỳnh quang
深入了解和掌握日光的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò rì guāng de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Đèn (ống) huỳnh quang là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
dī yā duān zi ( jiē xiàn )
Đầu nối điện hạ thế
深入了解和掌握低压端子的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò dī yā duān zi de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Đầu nối điện hạ thế là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
diǎn huǒ tí qián
Đánh lửa sớm
duō yòng diàn biǎo , wàn yòng biǎo
Đa năng kế, vạn năng kế
rào xiàn shì dēng sī
Dây tóc xoắn
tóng xīn xiàn
Dây lõi đồng
sān xīn diàn xiàn
Dây điện ba lõi
diàn xiàn
Dây điện
tóng dáo tǐ
Dây dẫn đồng
dǎo xiàn
Dây dẫn điện
gāo yā dǎo xiàn
Dây dẫn cao áp
pí xiàn
Dây bọc cao su
diàn yǐn xiàn , diàn lǎn xiàn
Dây (cáp) dẫn điện
mǔ xiàn
Day buýt, dòng chủ
héng dān ( héng liáng )
Thanh ngang (dầm ngang)
深入了解和掌握横担的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò héng dān de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Thanh ngang (dầm ngang) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
diàn gōng dāo
Dao thợ điện
cì jí rào zǔ
Cuộn thứ cấp
chū jí rào zǔ
Cuộn sơ cấp
dī yā rào zǔ
Cuộn hạ áp, cuộn dây điện áp thấp
diàn cí xiàn quān
Cuộn dây từ
cì jí xiàn quān
Cuộn dây thứ cấp
chū jí xiàn quān
Cuộn dây sơ cấp, cuộn sơ cấp
xiàn quān
Cuộn dây
gāo yā rào zǔ
Cuộn cao áp
gōng rè
Cung cấp nhiệt
tōng fēng kǒu
Cửa thông gió
diàn dòng ) yuán jù
Cưa đĩa (chạy điện)
diàn lǎn tǎ
Cột điện cao thế
gāo yā diàn tǎ
Cột điện cao thế
qiē duàn kāi guān
Công tắc một cực
qiàn zhuāng shì ) yáo gān kāi guān
Công tắc lắc (lắp chìm)
lā xiàn kāi guān
Công tắc giật
yáo kòng kāi guān
Công tắc điều khiển từ xa
yā lì cāo zòng kāi guān
Công tắc điều khiển áp lực
kòng zhì kāi guān
Công tắc điều khiển
diǎn huǒ kāi guān
Công tắc đánh lửa
àn niǔ kāi guān
Công tắc có nút ấn
zhǔ ( zǒng ) kāi guān
Công tắc chính, công tắc chủ
深入了解和掌握主的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò zhǔ de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Công tắc chính, công tắc chủ là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
fā diàn chǎng gōng rén
Công nhân nhà máy điện
guǎn zi bān shǒu
Cờ lê ống
kāi guān zhuāng zhì
Cơ cấu đóng ngắt, bộ phận chuyển mạch
diàn líng
Chuông điện
jué yuán bǐng
Chuôi cách điện (của kìm)
nài huǒ de
Chịu lửa
dān xīn diàn lǎn
Cáp điện một lõi
rè sù fáng cháo diàn xiàn
Cáp điện chống ẩm bằng nhựa nhiệt dẻo
sān xiāng gāo yā diàn lǎn
Cáp điện cao thế ba pha
diàn lǎn
Cáp điện
guō lú shuǐ gòu
Cặn nồi hơi
lóng mén qǐ zhòng jī
Cổng trục
rè píng héng
Cân bằng nhiệt
diàn lǎn jiā
Cái kẹp cáp, đầu nẹp cáp
xīng xíng jiē fǎ
Kết nối hình sao
sān jiǎo xíng jiē fǎ
Kết nối hình tam giác
qì lún jī fáng
Phòng tua-bin hơi nước
rán shāo shì , lú táng
Buồng đốt
rán shāo shì
Buồng đốt
ká kǒu dēng pào
Bóng đèn đui có ngạnh
diàn dēng pào
Bóng đèn điện
guō lú jí shuǐ bèng
Bơm cấp nước nồi hơi
dī yā bèng
Bơm áp thấp
gāo yā bèng
Bơm áp cao
rè jiāo huàn qì
Bộ trao đổi nhiệt
jiē chù qì
Bộ tiếp xúc
wō lún zēng yā qì
Bộ tăng áp tua bin
guò rè qì
Bộ quá nhiệt
zì dòng diàn yā tiáo jié qì
Bộ ổn áp tự động
wěn yā qì
Bộ điều áp
biǎo miàn níng jié qì
Bộ ngưng tụ bề mặt
xiǎo xíng duàn lù qì
Máy cắt nhỏ
xiǎo xíng duàn lù qì ( róng duàn qì )
Bộ ngắt điện loại nhỏ (cầu chì)
在实际生产与操作过程中,必须严格检查小型断路器的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá xiǎo xíng duàn lù qì de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Bộ ngắt điện loại nhỏ (cầu chì).
duàn lù qì , duàn xù qì
Bộ ngắt điện
àn hé qì
Bộ nắn điện, bộ thích nghi
kōng qì lěng què qì
Bộ làm mát không khí
yóu lěng què qì , lěng yóu qì
Bộ làm mát dầu, bộ làm lạnh dầu
chú yǎng qì , tuō yǎng qì
Máy khử oxy, thiết bị khử oxy
diàn dòng qǐ dòng jī
Bộ khởi động động cơ
yù rè qì
Bộ hâm nóng trước
diàn dòng jī zǔ
Bộ động cơ
duàn xù qì
Bộ đóng ngắt, công tắc
zì dòng tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh tự động
wēn dù tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh nhiệt độ
rán liào tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh nhiên liệu
shuǐ wèi tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh mực nước
liú liàng tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh lưu lượng,
gōng lǜ tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh công suất
tiáo jié qì
Bộ điều chỉnh
bì léi qì
Thiết bị chống sét
yǒu zài huàn jiē qì
Máy chuyển mạch có tải
yóu wèi jì
Đồng hồ đo mức dầu
nài zhāng jué yuán zi
Bộ cách điện ăngten
Bình khí nén
Bình chứa khí nén
hū xī qì
Bình hơi (để thở), bình thở
shū méi jī
Băng tải than
jué yuán jiāo dài
Băng keo cách điện
xìn hào pán
Bảng tín hiệu
tú biǎo bǎn
Bảng sơ đồ
yí biǎo pán
Báng công cụ, bảng đồng hồ
jiāo liú fā diàn jī kòng zhì bǎn
Bảng điều khiển máy phát điện xoay chiều
zhǔ kòng zhì pán
Bảng điều khiển chính
jiān kòng pán
Bảng điều khiển, bảng giám sát
cāo zuò pán , kòng zhì pán
Bảng điều khiển
kòng zhì tái
Bàn điều khiển
rán liào cán zhā
Bã nhiên liệu, chất thải nhiên liệu
sān xiāng de
Ba pha
qì dòng lì yǐng xiǎng
Ảnh hưởng khí động lực
ān péi jì
Đồng hồ ampe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.