78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 153 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhuộm (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
biǎo miàn chǔ lǐ
Xử lý bề mặt
Xích kim
Xích có kim
liàn tiáo
Xích
qì gāng
Xi lanh
fá mén
Van nước
pēi bù
Vải thô
suō zhī bù
Vải dệt
zhēn zhī bù
Vải đan
túi khí áp
Túi khí
xún huán
Tuần hoàn
fēn sī gùn
trục vân
lěng què gǔn
Con lăn làm mát
yā gǔn
Con lăn ép
wān gǔn
Con lăn cong
xiàng jiāo gǔn
Con lăn cao su
jiā yóu
Bơm dầu
diàn fěn
Tinh bột
yà yú lǜ
Tỷ lệ dư sau cán
hōng xiāng
Lò sấy
shuǐ xǐ xiāng
Bồn giặt
shū sòng liào xì tǒng
Thiết bị điều khiển truyền tải hóa chất
duì zhōng zhuāng zhì
Thiết bị căn chỉnh vải
lěng què tǎ
Tháp làm mát
chéng pǐn
Thành phẩm
sōng jǐn jià
thanh lực căng
xī biān jī
Thanh kẹp biên
méi tàn
Than đá
shèn tòu
Thẩm thấu
zhí jiē jiā rè bǎn
Tấm tăng nhiệt trực tiếp
jiàn jiē jiā rè bǎn
Tấm tăng nhiệt gián tiếp
jiā rè bǎn
Tấm tăng nhiệt
dǎng shuǐ bǎn
Tấm chắn nước
luó lā
Rô-la
fēng jī
Quạt gió
juǎn biān
Quăn biên vải
Phòng co
Tiền co rút
pēn lín guǎn
Ống phun nước
huí shuǐ
Nước hồi
jìn rǎn
Nhuộm gián đoạn
lián xù rǎn sè
Nhộm liên tục
huǒ yàn
Ngọn lửa
mǎ dá
Mô tơ
huǒ kǒu
Miệng lửa
fēng kǒu
Miệng gió
zì dòng bāo zhuāng
Máy tự động đóng gói
wú guǎn shì rǎn yè zì dòng jì liàng shū sòng xì tǒng
Máy tự động điều chỉnh định lượng hóa chất nhuộm trong phòng thí
合理安排并规范无管式染液自动 计量输送系统流程,有助于全面提高工作效率与服务质量。
hé lǐ ān pái bìng guī fàn wú guǎn shì rǎn yè zì dòng jì liàng shū sòng xì tǒng liú chéng, yǒu zhù yú quán miàn tí gāo gōng zuò xiào lǜ yǔ fú wù zhì liàng.
Sắp xếp hợp lý và chuẩn hóa quy trình Máy tự động điều chỉnh định lượng hóa chất nhuộm trong phòng thí giúp nâng cao toàn diện hiệu suất làm việc và chất lượng phục vụ.
zì dòng diào yè jī
Máy điều chỉnh dung dịch tự động
pèi liào xì tǒng
Hệ thống phối liệu
piǎo bái jī
Máy tẩy trắng
hóng wài xiàn hōng gān
Sấy hồng ngoại
shéng zhuàng fēi lián xù qì liú róu ruǎn hōng gān jī
Máy sấy khô vải dạng dây dùng khí nóng
在实际生产与操作过程中,必须严格检查绳状非连续气流 柔软烘干机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá shéng zhuàng fēi lián xù qì liú róu ruǎn hōng gān jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy sấy khô vải dạng dây dùng khí nóng.
lián xù shì kāi fú jí shéng zhuàng liǎng yòng miàn liào hōng gān róu ruǎn jī ( jiā rè fāng shì : dǎo rè yóu )
Máy sấy khô liên tục hai kiểu vải hình dạng: thẳng phẳng và dây (phương pháp tăng nhiệt: dầu nóng
在实际生产与操作过程中,必须严格检查连续式开幅及绳 状两用面料烘干 柔软机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá lián xù shì kāi fú jí shéng zhuàng liǎng yòng miàn liào hōng gān róu ruǎn jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy sấy khô liên tục hai kiểu vải hình dạng: thẳng phẳng và dây (phương pháp tăng nhiệt: dầu nóng.
tuì jiāng jī
Máy tẩy hồ
yù suō jī
Máy tiền co rút
24 bēi wèi cháng wēn shì sè jī
Máy nhuộm chuyển động thường nhiệt 24 vị trí cốc
在实际生产与操作过程中,必须严格检查24杯位常温式色 机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá 24 bēi wèi cháng wēn shì sè jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy nhuộm chuyển động thường nhiệt 24 vị trí cốc.
lián xù rǎn sè jī
Máy nhuộm vải liên tục
lěng yà duī lěng rǎn jī
Máy nhuộm cán lạnh tích tụ lạnh
rǎn sè jī
Máy nhuộm
èr bù fǎ zhǔ piāo jī
Máy nấu tẩy vải liên tục
zhǔ liàn jī
Máy nấu lò
kuò fú jī
Máy mở rộng
fèng tóu jī
Máy may đầu vải
mó máo jī
Máy mài lông
guò lǜ qì
Máy lọc nước
qù chú jìng diàn qì
Máy loại bỏ tĩnh điện
qǐ jiǎn lián hé jī
Máy liên hợp xén lông vải
fān tóu jī
Máy lật đầu vải
Máy làm bóng
Máy xơ hóa
yàn bù jī
Máy kiểm tra vải
yìn huā jī
Máy in hoa
chú chén jī
Máy khử bụi
huán yuán zhēng xiāng
Tủ hấp khử oxy
zhí lì shì qiáng lì yā rán shù zhī jī ( gù dìng sù
Máy hấp ép chất nhuộm vào vải, dạng đứng, dùng trong phòng thí nghiệm
在实际生产与操作过程中,必须严格检查直立式强力压然 树脂机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá zhí lì shì qiáng lì yā rán shù zhī jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy hấp ép chất nhuộm vào vải, dạng đứng, dùng trong phòng thí nghiệm.
zhēng qì xiāng
Tủ hấp
rǎn sè hòu shuǐ xǐ jī
Máy giặt sau khi nhuộm
huán yuán zào xǐ jī ( bù hán zhēng xiāng )
Máy giặt vải hoàn nguyên (không gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải)
在实际生产与操作过程中,必须严格检查还原皂洗机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá huán yuán zào xǐ jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy giặt vải hoàn nguyên (không gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải).
huán yuán zào xǐ jī ( hán zhēng xiāng )
Máy giặt vải hoàn nguyên (gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải)
在实际生产与操作过程中,必须严格检查还原皂洗机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá huán yuán zào xǐ jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy giặt vải hoàn nguyên (gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải).
yà méi jī ( shuǐ xǐ jī
Máy giặt vải đa năng
在实际生产与操作过程中,必须严格检查轧酶机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá yà méi jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy giặt vải đa năng.
rǎn sè hòu shuǐ xǐ jī
Máy giặt sau khi nhuộm
yìn huā hòu shuǐ xǐ jī
Máy giặt nước sau in hoa
sān gǔn yà chē
Máy cán ba trống
liǎng gùn yà chē
Máy cán hai trục
shāo máo jī
Máy đốt lông
zhěng wěi zhuāng zhì
Máy điều chỉnh sợi ngang
diàn nǎo biàn pín cháng wēn juǎn rǎn jī
Máy cuốn nhuộm vải nhiệt độ thường
在实际生产与操作过程中,必须严格检查电脑变频常温卷 染机的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá diàn nǎo biàn pín cháng wēn juǎn rǎn jī de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Máy cuốn nhuộm vải nhiệt độ thường.
jiǎn máo jī
Máy cắt lông
zhuā máo jī
Máy cào lông
FONG'S SCN ST lā zhēn kāi fú jī suō jī
Máy căng và tạo độ mềm vải
lā fú dìng xíng jī
Máy căng định hình vải
zhěng lǐ yà chē
Máy cán hoàn thiện
Máy cán enzim
Máy cán enzyme
liào cáo
Máng liệu
liú liàng
Lưu lượng
tán huáng
Lò xo
guō lú
Lò đốt
lěng què
Làm lạnh
shāo jiǎn
Kiềm
Khí ga
Khí than
chōu liào
Hút nguyên liệu
zhēng qì bǎo hé
Hơi nước bão hòa
gōng yè wū shuǐ shēn dù chú lǐ zhuāng zhì
Hệ thống xử lý nước thải
作为一名优秀的工业污水深度处 理装置,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de gōng yè wū shuǐ shēn dù chù lǐ zhuāng zhì, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Hệ thống xử lý nước thải xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
hǎo yǎng chí
Hồ hiếu khí
zhēng qì jiā rè xì tǒng
Hệ thống làm nóng hơi nư
yóu jiā rè xì tǒng
Hệ thống gia nhiệt bằng dầu
méi tàn gōng yìng xì tǒng
Hệ thống cung cấp than
qì gōng yìng xì tǒng
Hệ thống cấp khí
rè gōng yìng xì tǒng
Hệ thống cấp nhiệt
hòu zhěng lǐ
Hoàn thiện sau
huí fēng
Hồi gió
zhāng lì qì
Giá lực căng
zhāng lì jià
Giá lực căng
J zì jià
Giá chữ J
A zì jià
Giá chữ A
Enzim
Enzyme
fēng dào
Đường ống gió
guǎn dào
Đường ống
tòu shāo
Đốt xuyên thấu
duì shāo
Đốt vuông góc
yā shāo
Đốt tiếp xúc
qiè shāo
Đốt tiếp tuyến
zhí jiē shāo máo
Đốt lông trực tiếp
jiàn jiē shāo máo
Đốt lông gián tiếp
yā lì biǎo
Đồng hồ áp suất
xiàng jiāo tǎn
đệm cao su
guā dāo
Dao cạo
gōng yìng
Cung cấp
chuāng hù
Cửa sổ
zhù jì
Chất phụ trợ
wěn dìng jì
Chất ổn định
zhǔ liàn jì
Chất nấu lò
huà liào
Hóa liệu
xiàng jiāo
Cao su
xíng diàn zi
Cân điện tử
chuán gǎn qì
Cảm biến
shuǐ bèng
Bơm nước
jiā rè zhuāng zhì
Bộ phận tăng nhiệt
shàng zhēn zhuāng zhì
Bộ phận lên kim
bù jiā zhuāng zhì
Thiết bị kẹp vải
xī chén zhuāng zhì
Thiết bị hút bụi
miè huǒ zhuāng zhì
Thiết bị chữa cháy
jiā liào chí
Bể nạp liệu
fǎn yìng chí
Bể phản ứng
wěn dìng chí
Bể ổn định
chén chí
Bể lắng
jí shuǐ chí
Bể thu nước
wū shuǐ chí
Bể chứa nước thải
wéi hù bǎo yǎng
bảo trì bảo dưỡng
cāo zuò tái
Bảng điều khiển
lǚ dài
băng chuyền
bàn zì dòng
Bán tự động
zhēn bǎn
Tấm kim
suān
Axit
yā lì
Áp suất
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.