78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 94 từ vựng tiếng Trung chủ đề Phòng cháy chữa cháy (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
huǒ jǐng
Báo cháy
huǒ zāi bǎo xiǎn
Bảo hiểm hỏa hoạn
zháohuǒ
Bén lửa
mièhuǒqì
Bình chữa cháy, bình cứu hỏa
shǒu yā shì mièhuǒqì
Bình chữa cháy cầm tay
lún shì mièhuǒqì
Bình chữa cháy có xe đẩy
xiāofáng shuǐbèng
Bơm nước chữa cháy, Bơm nước cứu hỏa
miè huǒ shuǐ bèng
Bơm nước dập lửa
xiāofáng pàomò
Bọt dập lửa, bọt chữa cháy
xiāo fáng tǐng
Ca nô cứu hỏa
xiāo fáng qǐ zhòng chē
Cần cẩu cứu hỏa
mièhuǒ shā
Cát dập lửa
miè huǒ bèi yòng shā
Cát dự phòng để dập lửa
huǒ dǎng
Cái chắn lửa
sēn lín huǒ zāi
Cháy rừng
xiāo fáng shuān
Chốt cứu hỏa
huǒ jǐng jǐng zhōng
Chuông báo cháy
huá gān
Cột trượt
xiāo fáng jú
Cục phòng cháy chữa cháy
xiāo fáng jú zhǎng
Cục trưởng cục PCCC
Xiāo fáng
Cứu hỏa
huǒ jǐng liào wàng tǎ
Đài quan sát báo cháy từ xa
miè huǒ
Dập lửa
guàgōu pídài
Dây đai có móc
jiùshēng shéng
Dây thừng cứu hộ, Dây thừng cứu sinh
xiāo fáng tí dēng
Đèn cứu hỏa cầm tay
tànzhàodēng
Đèn pha
xiāofáng yǎnxí
Diễn tập PCCC
xiāo fáng duì zhǎng
Đội trưởng cứu hỏa
xiāofáng yuán
Đội viên PCCC
huǒ xīng
Đốm lửa
kāi mén qì
Dụng cụ cạy cửa
xiāofáng shuǐlóng chē
Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
fáng huǒ zhàng
Hàng rào ngăn lửa
huǒ zāi xiàn chǎng
Hiện trường hỏa hoạn
huǒ zāi
Hỏa hoạn
yì wài huǒ zāi
Hỏa hoạn bất ngờ
dà huǒzāi
Hỏa hoạn lớn
xiāofáng xùnliàn
Huấn luyện PCCC
zònghuǒ zhě
Kẻ gây ra vụ cháy
huǒzāi kòngzhì
Khống chế hỏa hoạn
huǒshì mànyán
Lửa cháy lan rộng
xiāofáng miànzhào
Mặt nạ phòng cháy chữa cháy
bù huàjī
Máy bộ đàm
xiāofáng mào
Mũ cứu hỏa
huǒzāi shòuhài rén
Nạn nhân vụ hỏa hoạn
huǒmiáo’
Ngọn lửa
huǒ shì de màn yán
Ngọn lửa lan rộng
huǒ zāi jǐng jiè yuán
Người cảnh giới hỏa hoạn
xiāo fáng chēkù
Nhà để xe cứu hỏa
xiāo fáng guān yuán
Nhân viên phòng cháy chữa cháy
miè huǒ bèi yòng shuǐ
Nước dự phòng để dập lửa
xiāo fáng shuǐ dài
Ống cao su dẫn nước cứu hỏa
fánghuǒ
Phòng cháy
huǒ zāi yù fáng
Phòng chống hỏa hoạn
xiāo fáng chù
Phòng cứu hỏa (PCCC)
zònghuǒ
Phóng hỏa
xiāofáng fú
Quần áo cứu hỏa
fánghuǒ gōngzuòfú
Quần áo phòng cháy
shí miányī
Quần áo bảo hộ bằng sợi amiăng
jīnshǔ fánghù fú
Quần áo bảo hộ bằng sợi kim loại
xiāo fáng fǔ
Rìu cứu hỏa
jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì
Sào chữa cháy, sào cứu hỏa
pàomò mièhuǒ qiāng
Súng phun bọt dập lửa
jiù shēng bù dān
Tấm vải cứu hộ
xiāo fáng chuán
Tàu thủy cứu hỏa
xiāo fáng tī
Thang cứu hỏa
jiàkōng xiāofáng tī
Thang cứu hỏa có bàn xoay
zì dòng shēn suō tī
Thang đưa ra kéo vào tự động
xiāo fáng gōu tī
Thang móc cứu hỏa
xiāo fáng xùn liàn tǎ
Tháp huấn luyện cứu hỏa
huǒ jǐng bào jǐng qì
Thiết bị báo cháy
xiāo fáng shè bèi
Thiết bị PCCC
fánghuǒ zhuāngzhì
Thiết bị phòng cháy
jǐng bào jiē shōu qì
Thiết bị tiếp nhận báo cháy
xiāo fáng shuǐ tǒng
Thùng nước cứu hỏa
Huǒ jǐng líng shēng
Tiếng chuông báo cháy
xiāo fáng zhàn
Trạm cứu hỏa
xiāofáng chù dàlóu
Trụ sở sở cứu hỏa
fáng huǒ zhōng xīn
Trung tâm phòng cháy
xiāo fáng chù zhǎng
Trưởng phòng PCCC
fáng huǒ qiáng
Tường chắn lửa, hàng rào lửa
fáng huǒ xiàn
Tuyến phòng lửa
xiāo fáng xuē
Ủng cứu hỏa
mièhuǒqì de bān fá
Van bình chữa cháy
fánghuǒ cáiliào
Vật liệu phòng cháy
huǒ de xímiè
Việc dập tắt lửa
jiùs hēng wǎng
Võng cứu sinh, lưới cứu hộ
xù fā xìng huǒzāi
Vụ cháy tái bùng phát
qiào bàng
Xà beng
bèng chē
Xe bơm
xiāo fáng chē
Xe cứu hỏa
yúntī xiāofáng chē, yúntī chē
Xe cứu hỏa có thang; xe thang
jiù hù chē
Xe cứu thương
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.