78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 96 từ vựng tiếng Trung chủ đề Y dược (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
lún yǐ
Xe lăn
jiù hù chē
Xe cứu thương
yuǎn shì yǎn
viễn thị
liáo yǎng yuàn
viện điều dưỡng
fèi yán
Viêm phổi
yá zhōu yán
viêm lợi,nha chu viêm
shāng kǒu
Vết thương
nóng
Vết mủ của vết thương
tàng shāng
vết bỏng
ái zhèng
Ung thư
sī rén yī yuàn
Tư nhân y viện/ Bệnh viện tư
gǎn rǎn
Truyền nhiễm
zhèng zhuàng
Triệu chứng
wài zhì
trĩ ngoại
zhì liáo
Trị liệu
zhuā hén
Trầy da
tuō jiù
trật khớp
jí jiù zhàn
trạm cấp cứu
táng niào bìng
Tiểu đường
fù xiè
Tiêu chảy
shuǐ dòu
Thuỷ đậu
yào piàn
Thuốc viên
yào wán
Thuốc viên
jiě dú jì
Thuốc giải độc
má zuì jì
Thuốc gây mê
dú yào
Thuốc độc
jiāo náng
Thuốc con nhộng
hàn yuè zhōng yī cí huì
Thuật ngữ y học Trung Việt
xī yī
tây y
cā shāng
Sước da
zhǒng liú
Sưng tấy
fā shāo
Sốt
bā hén
Sẹo, thẹo
zhù yá
sâu răng
shǒu shù
Phẫu thuật
yī wù rén yuán
nhân viên y tế
wèi shēng yuán
nhân viên vệ sinh
yǎn kē
nhãn khoa ,khoa mắt
shí wù zhòng dú
Ngộ độc thực phẩm
guǎi zhàng
Nạng
shuǐ pào
Mụn nước
yóu
mụn cơm
jī yǎn
mụn chai chân
qiè shāng
Mổ
sǎn guāng yǎn
mắt loạn thị
zhù shè qì
Kim tiêm
gǔ kē
khoa xương
mì niào kē
khoa tiết niệu
shén jīng kē
khoa thần kinh
ěr bí hóu kē
khoa tai mũi họng
fù chǎn kē
khoa sản
nèi kē
khoa nội
wài kē
khoa ngoại
nǎo wài kē
khoa não
pí fū kē
khoa da liễu (bệnh ngoại da )
zhēn jiǔ kē
khoa châm cứu
shā yǎ
Khản giọng
bìng chuáng
giường bệnh
jiē
ghẻ
gǔ zhé
gãy xương
shǒu zhàng
Gậy chống
yào jì shī
dược sĩ
zhōng yī
đông y
zhàng qì
Đầy hơi
wèi qì
Đầy hơi
diào dài
Dây đeo
xīn xuè guǎn zhuān jiā
chuyên gia về tim mạch
jīng shén bìng zhuān jiā
chuyên gia bệnh tâm thần
chuāng shāng
Chấn thương
jìn shì yǎn
cận thị
gǎn mào
Cảm
zuò ǒu
Buồn nôn
ě xīn
Buồn nôn
niǔ shāng
bong gân
shāo ( tàng ) shāng
bỏng
深入了解和掌握烧的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò shāo de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến bỏng là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
shòu shāng
Bị thương
chuāng shāng hài
Bị thương
jiè xuǎn
Bị ghẻ
yī yuàn
Bệnh viện, dưỡng đường
zhǒng liú yī yuàn
bệnh viện ung thư
chuán rǎn bìng yī yuàn
bệnh viện truyền nhiễm
zōng hé yī yuàn
bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa
jīng shén bìng yuàn
bệnh viện tâm thần
fù chǎn yī yuàn
bệnh viện phụ sản
ér tóng yī yuàn
bệnh viện nhi đồng
yá kē yī yuàn
bệnh viện nha khoa
jié hé yī yuàn
bệnh viện lao
zhōng yī yuàn
bệnh viện đông y
yě zhàn jūn yī yuàn
bệnh viện dã chiến
jí bìng
bệnh tật
fēng zhěn
bệnh mề đay
shī zhěn
bệnh mẩn ngứa
bái nèi zhàng
bệnh đục thuỷ tinh thể
shā yǎn
bệnh đau mắt hột
là lì tóu
bệnh chốc đầu
bēng dài
Băng vải
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.