78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 81 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sơn (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhù sù jiā gōng
Gia công ép nhựa
zēng sù jì
Chất hóa dẻo
Yóumò
Mực
Yìn zhǐ yóumò
Mực in giấy
Yìn bù yóumò
Mực in vải
Xiàngjiāo yóumò
Mực in cao su
xiàng jiāo chéng xíng jiā gōng
Gia công cao su thành hình
xī sù jiā gōng
Gia công hút nhựa
UV yóumò
Mực UV
tuō mó jì
Chất chống dính khuôn
Túliào, yóuqī
Sơn, sản phẩm sơn
tián chōng jì
Chất làm đầy
Tèzhǒng túliào
Sơn đặc chủng
Táocí yóumò
Mực in gốm
Sùliào zhìpǐn
Sản phẩm nhựa
Sùliào yóumò
Mực in nhựa
Sùliào wǎng
Lưới nhựa
Sùliào túliào
Sơn nhựa
Sùliào peng bù
Bạt nhựa
Sùliào língjiàn
Linh kiện nhựa
Sùliào jiāgōng
Gia công nhựa
Sùliào guǎn
Ống nhựa
sù liào báo mó
Màng nhựa
Sùliào biǎomiàn chǔlǐ
Xử lý bề mặt nhựa
Sùliào bàng, sùliào tiáo
Thanh nhựa, dải nhựa
Sùliào bǎn (juǎn)
Nhựa tấm (cuộn)
在实际生产与操作过程中,必须严格检查塑料板的使用状况与安全性能。
zài shí jì shēng chǎn yǔ cāo zuò guò chéng zhōng, bì xū yán gé jiǎn chá sù liào bǎn de shǐ yòng zhuàng kuàng yǔ ān quán xìng néng.
Trong quá trình sản xuất và thao tác thực tế, bắt buộc phải kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng sử dụng và hiệu năng an toàn của Nhựa tấm.
Rè wěndìng jì
Chất ổn định nhiệt
qí tā xiàng jiāo jiā gōng
Gia công khác
Qìchē túliào
Sơn ô tô
Pàomò sùliào
Chất dẻo xốp
Ǒu lián jì
Chất tạo liên kết
Mùqì túliào
Sơn gỗ
Kàng chōngjí jì
Chất chống va đập
Jīnshǔ qī
Sơn kim loại
jīng xì huà xué pǐn
Hóa chất tinh khiết
Jiànzhú túliào
Sơn xây dựng
jǐ sù jiā gōng
Gia công đùn nhựa
Héchéng cáiliào zhù jì
Phụ gia sản xuất
Gǔn sù jiāgōng
Gia công lăn nhựa
gǎi xìng sù liào
Nhựa biến tính
fáng wěi yóu mò
Mực in chống hàng giả
fáng lǎo jì
Chất chống oxy hóa
Fángfǔ túliào
Sơn chống gỉ
cù jìn jì
Chất xúc tác
Chuī sù jiāgōng
Gia công thổi nhựa
chuán bó tú liào
Sơn đóng tầu
bō lí yóu mò
Mực in kính
Zhūguāng fěn
Bột trân châu
yìng huà jiāo
Keo làm cứng
Yèguāng fěn
Bột dạ quang
Yǎnghuà xīn
Kẽm oxit
wú jī yán liào
Chất màu vô cơ
Wànnéng jiāo
Keo vạn năng
UV jiāo
Keo UV
zhù jì
Phụ gia ngành sơn
Túliào zēng chóu jì
Chất tạo đặc
tīng lèi
ô-xit các-bon các loại cồn
Tèzhǒng jiāoshuǐ
Keo nước đặc chủng
Tài báifěn
Bột Titanium dioxide
Suō suān
Axit cacboxylic
Rùn shī jì
Chất thấm ướt
ruǎn huà jì
Chất làm mềm
qiān bái
Chì trắng
liú píng jì
Chất làm đều mầu
Lì dé fěn
Bột Lithopone
jué yuán jiāo
Keo cách điện
Jīn cōng fěn
Bột nhũ
huà gōng
Hóa chất công nghiệp
hé chéng jiāo zhān jì
Keo, hồ dán
gù huà jì
Chất đóng rắn
guāng liàng jì
Chất làm bóng
Guāng wěndìng jì
Chất ổn định quang
Gè huáng
Crôm
Fángshuǐ jiāo
Keo chống thấm
fáng huǒ jiāo
Keo chống cháy
fáng méi jì
Chất kháng men
Fā pào jì
Chất tạo bọt
Dǎodiàn jiāo
Keo dẫn điện
cuī gàn jì
Chất làm khô nhanh
chuí wén zhù jì
Phụ gia sơn vân búa
chú wèi jì
Chất khử mùi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.