78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà hàng (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Huānyíng guānglín
Hoan nghênh quý khách
qǐng wèn nǐ men jǐ wèi
? / Qǐngwèn nǐmen jǐ wèi: Xin hỏi quý khách đi mấy người ạ?
Qǐng dào zhè biān zuò
Mời quý khách ngồi tại đây ạ
fú wù yuán
+
nín yào diǎn shén me
+
yǒu shén me hǎo chī de
+
miàn tiáo bù cuò
+
hǎo de
=>
wǒ yào diǎn yī fèn běi jīng kǎo yā
+
wǒ yào zhè ge
+
nǐ yào hē shén me
+
wǒ yào yī bēi kě lè
+
nǐ hái yào diǎn bié de ma
+
zàn shí jiù zhè xiē
+
qǐng shāo děng
+
wǒ duì hǎi xiān guò mǐn
+
wǒ méi diǎn zhè ge nǐ sòng cuò le
+
fú wù yuán wǒ yào mǎi dān
+
qǐng wèn néng shuā kǎ ma
+
huān yíng nǐ xià cì zài lái
+
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.