78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 190 từ vựng tiếng Trung chủ đề Dầu khí, than mỏ (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zuàn tóu
Mũi khoan
zuān jǐng sù dù
Tốc độ khoan giếng
zuàn jī
Máy khoan thăm dò
zuàn tái
Bàn khoan
zuàn jù
Dụng cụ khoan
zuān jǐng jì lù
Biên bản khoan giếng
zuān jǐng
Khoan giếng
zuàn gǎn
Đòn khoan
zì pēn jǐng
Giếng tự phun
zì pēn
Tự phun
zhù shuǐ
Tiêm nước
zhuāng yóu zhàn qiáo
Lắp cầu bến dầu
zhòng lì yí
Máy đo trọng lực
zhòng yóu
Dầu nặng
zhòng jīng shí
Barit
zhì dòng qì yóu
Dầu phanh
zhēn kōng fēn liú tǎ
Tháp chiết xuất chân không
zhēng liú shè bèi
Thiết bị chưng cất
zhēng fā tǎ
Tháp chưng cất
zhēng liú fǔ
Thùng chưng cất
zēng yā zhàn
Trạm tăng áp lực
yuán yóu tuō shuǐ
Tách nước khỏi dầu khô
yuán yóu kù
Kho chứa dầu thô
yuán yóu bèng fáng
Trạm bơm dầu thô
yuán yóu
Dầu thô
yú jǐng
Tại giếng
yóu qì miáo
Dấu vết khí đốt
yóu qì jiè miàn
Mặt tiếp xúc với khí đốt
yóu lún
Tàu chở dầu
yóu jǐng
Giếng dầu
yóu céng
Tầng dầu, vỉa dầu (trong lòng đất)
yóu zhā
Cặn dầu
yóu cáng
Túi dầu, tầng dầu (trong lòng đất)
yóu yè yán
Dầu đá phiến
yóu shā
Dầu cát
yóu quán
Suối dầu
yóu nèi yù jiā yǎng
Tiền oxy hóa trong dầu
yóu miáo
Giống dầu
yóu guǎn zhī xiàn
Đường ống dẫn dầu nhánh
yóu guàn qì chē
Xe bồn dầu
yóu guǎn gàn xiàn
Đường ống dẫn dầu chính
yóu guàn
Thùng đựng dầu
yóu céng yā lì
Áp lực tầng dầu
yǐ xī huà yǎng
Ê-ty-len oxide
yǐ xī
Ê-ty-len
yǐ guì
A-xê-ti-len
yǐ chún
Rượu êtyla
yǐ wán
Êtan
yǐ quán
Axêtan đêhit-ê-ta-na-la
yǐ èr chún
Ê-ty-len glycol
yǐ àn
Ê-ti-la-min
yǎng huà lú
Lò oxy hóa
yǎng huà
Oxy hóa
yán xīn
Lõi đá
xī shōu tuō là
Hấp thụ tách sáp
xīn zuān jǐng
Giếng khoan mới
hǎi xiāng
Môi trường biển
tuō liú
Tách lưu huỳnh
tuō shuǐ
Tách nước
tuō rǔ zuò yòng
Tách nhũ tương
tuō qīng
Phản ứng khử hydro
tuō qì
Thoát khí
tuō lì qīng
Tách nhựa đường
tuō là
Tách sáp
tí qǔ tǎ
Tháp chiết xuất
tí qǔ
Chiết xuất
tiān rán qì
Khí đốt
tào guǎn
Ống chống giếng
tàn jǐng
Giếng khoan thăm dò
tàn hēi
Than đen
shí yóu jiāo
Than dầu
shí yóu huà gōng chǎng
Nhà máy hóa dầu
shí yóu gōng yè
Công nghiệp dầu khí
shí yóu
Dầu mỏ
shí là jī shí yóu
Dầu mỏ cơ sở paraffin
shí là
Sáp
shèn tòu yā lì
Áp suất thấm
shèn tòu xìng
Tính thấm
shēng chǎn jǐng
Giếng khai thác
shā yàng
Mẫu cát đặc
sān jiǎo zhōu xiāng
Đồng bằng phì nhiêu
rùn huá yóu
Dầu bôi trơn
rǔ huà zuò yòng
Tác dụng nhũ tương
róng jiě yóu
Dầu hòa tan
rén zào qì yóu
Xăng nhân tạo
rè liè huà
Nứt nhiệt
rán liào yóu
Dầu nhiên liệu
quán
An-đê-hít
qǔ xīn zuàn tóu
Mũi khoan lấy lõi
qǔ xīn zuān jìn
Khoan lấy lõi
qì yóu bǐ
Tỷ lệ khí/dầu
qì yóu
Xăng
qì tǐ bǐ zhòng jì
Máy đo tỉ trọng khí
tīng de fēn jiě
Phân dải hydrocarbon
qì pēn
Khí phun lên
qì jǔ cǎi yóu
Khai thác dầu bằng khí nâng
pín jǐng
Giếng nghèo
pēn yóu jǐng
Giếng phun dầu
níng diǎn
Điểm ngưng
ní jiāng chí
Hồ bùn
ní jiāng bèng
Bơm bùn
ní jiāng
Bùn
méi yóu
Dầu hỏa
méi jiāo yóu
Than hắc
lù xiāng chén jī
Trầm tích lục địa
lù xiāng
Lục địa
liú huà tǎ
Tháp hóa lỏng
lì qīng jī shí yóu
Dầu mỏ cơ sở nhựa đường
lì qīng
Hắc ín, nhựa đường
liè huà lú
Lò nứt
liè huà
Nứt
liè huà qì
Khí nứt
liàn yóu shè bèi
Thiết bị lọc dầu
liàn yóu néng lì
Năng lực lọc dầu
lián hé zhàn
Trạm liên hợp
lěng níng qì
Bộ ngưng tụ
là
Sáp
kuàng zhī
Mỡ khoáng
kuàng miáo lòu tóu
Vỉa mỏ lộ trên mặt đất
kē xué zī liào
Tư liệu khoa học
kě cǎi chǔ liàng
Trữ lượng có thể khai thác
kān tàn
Thăm dò
kàng bào qì yóu
Xăng chống nổ
kāi cǎi
Khai thác
jù hé
Polyme hóa
jī yóu
Dầu máy
jǐng xià bào zhà
Nổ dưới giếng
jìng huà tǎ
Tháp tinh chế
jǐng yǒng liàng
Lượng tuôn của giếng
jǐng pēn
Dấy giếng
jǐng kǒu
Miệng giếng
jǐng jià
Giàn khoan
jíng chǎng
Sân giếng
jìn chǐ
Tiến độ
jìng huà
Thanh lọc
jiǎo chē
Pa lăng
jiǎ běn
Toluene
jiā yǎng qì yóu
Xăng pha thêm oxy
jiǎ wán
Metan
jiǎ quán
Fomanđehyt
jiā qīng
Tăng thêm hydro
jí shū yóu
Thu gom dầu
jí shū qì
Thu gom khí
huī fā yóu
Dầu bốc hơi
hé chéng
Tổng hợp
hán yóu yè yán
Đá phiến chứa dầu
háng kōng qì yóu
Xăng máy bay
hán yóu céng
Tầng chứa dầu
hán liú liàng
Lượng lưu huỳnh
hǎi xiāng chén jī
Trầm tích biển
hǎi shàng yóu tián
Mỏ dầu dưới đáy biển
hǎi shàng píng tái
Bệ (dàn khoan) trên biển
guǎn shì zhēng liú fǔ
Thùng chưng cất kiểu ống
gé yóu chí
Bể tách dầu
gāo wēn liè huà
Chiết xuất nhiệt độ cao
fū shè guǎn xiàn
Lắp đặt đường ống
fēn liú
Chưng cất
fèi jǐng
Giếng bỏ hoang
fǎn yìng tǎ
Tháp phản ứng
fāng xiāng tīng chōu tí
Lấy ra hydrocarbon thơm
fáng pēn qì
Thiết bị chống phun trào
fán shì lín
Vadơlin, sáp
dì zhì zī liào
Tư liệu địa chất
dì zhèn yí
Máy đo động đất
dī wēn tàn huà
Carbon hóa ở nhiệt độ thấp
dì qiú wù lǐ kān tàn
Thăm dò vật lý địa cầu
dì qiú huà xué kān tàn
Thăm dò hóa học địa cầu
dīng xī
Buten
dīng èr xī
Butadien
dī chǎn jǐng
Giếng dầu sản lượng thấp
dī yóu qì
Bình nhỏ giọt dầu
dà lù jià
Thềm lục địa
cuī huà zuò yòng
Xúc tác
cí lì yí
Máy đo lực từ
chún
Rượu cồn
chǔ yóu liàng
Trữ lượng dầu
chǔ yóu gòu zào
Cấu trúc chứa dầu
chǔ yóu
Dự trữ dầu
chǔ guàn
Bể chứa
chōu yóu jǐng
Giếng khai thác dầu
chén jī pén dì
Lõi trầm tích
chái yóu
Dầu diesel
cè xié yí
Máy đo nghiêng
bó zhòng zhěng
Tái lập bạch kim
bǐng xī jīng
Acrilonitril
bǐng xī
Propen
bǐng tóng
Axêtôn
běn yǐ xī
Styren
běn
Benzen
bǎo hé qì
Bộ bão hòa
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.