78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 410 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xiāoshòu
Bán hàng
zīchǎn fùzhài biǎo
Bảng cân đối kế toán
gōngguān bù
Phòng quan hệ công chúng
jīnglǐ bùmén
Phòng quản lý
wù liú bù
Phòng logistics
mài kōng
Bán khống
yíng xiāo bù
Phòng marketing
qīngxiāo
Bán phá giá
shìchǎng xiāoshòu bù
Phòng bán hàng thị trường
zhǔguǎn bùmén
Phòng quản lý cấp trên
请将相关资料送到主管 部门进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào zhǔ guǎn bù mén jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Phòng quản lý cấp trên để duyệt và lưu trữ thống nhất.
guójì bù
Phòng quốc tế
cáiwù bù
Phòng tài chính
gòu huò bù
Phòng mua hàng
guójì màoyì bù
Phòng thương mại quốc tế
rénshì bù
Phòng nhân sự
chūkǒu bù
Phòng xuất khẩu
jìnchūkǒu bù
Phòng xuất nhập khẩu
cāng dān
Danh sách hàng hóa trên tàu
jìnkǒu bù
Phòng nhập khẩu
niándù cáiwù kuàijì bàogào
Báo cáo kế toán tài chính năm
shěnjì bàogào
Báo cáo kiểm toán
niánbào
Báo cáo thường niên
Bàojià
Báo giá
bǎoxiǎn
Bảo hiểm
yínháng bǎoxiǎn
Ngân hàng và bảo hiểm
yínháng dānbǎo, yínháng bǎohán
Bảo lãnh ngân hàng, Thư bảo lãnh ngân hàng
Màifāng
Bên bán
Mǎifāng
Bên mua
jiè xiàng, jièfāng
Ghi nợ
zhàiwùrén
Người nợ
shòuyì fāng
Bên thụ hưởng
dàfú
Rất lớn
běiměi bù
Phòng Bắc Mỹ
yàzhōu bù
Phòng Châu Á
yà tài bù
Phòng Châu Á Thái Bình Dương
ōuzhōu bù
Bộ Châu Âu
fēizhōu bù
Bộ Châu Phi
lā měi bù
Bộ Mỹ Latinh
nán měi bù
Bộ Nam Mỹ
请将相关资料送到南 美部进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào nán měi bù jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Bộ Nam Mỹ để duyệt và lưu trữ thống nhất.
Péicháng
Bồi thường
gǎigé
Cải cách
guójì shōu zhī chāi é
Cán cân thanh toán quốc tế
màoyì chā’é
Cán cân thương mại
Chuánjí gǎng
Cảng đăng ký tàu
Dàodá gǎng
Cảng đến
Jiāo huò gǎng
Cảng giao hàng
Jìnkǒu gǎng
Cảng nhập khẩu
Zìyóugǎng
Cảng tự do
Zhuāngyùn gǎng
Cảng xếp hàng
Chūfā gǎng
Cảng đi
hétóng de zhōngzhǐ
Chấm dứt hợp đồng
Xún pán
Yêu cầu báo giá
Chéngduì, jiēshòu
Chấp nhận, nhận
Zhìliàng
Chất lượng
Chūkǒu xiàn’é zhìdù
Hệ thống hạn ngạch xuất khẩu
Jìnkǒu xiàn’é zhìdù
Hệ thống hạn ngạch nhập khẩu
zhèngquàn mǎimài chājià
Chênh lệch giao dịch chứng khoán
gùdìng chéngběn
Chi phí cố định
jīhuì chéngběn
Chi phí cơ hội
yíngyùn kāizhī
Chi phí hoạt động
chéngběn
Chi phí
xiāofèi zhě wùjià zhǐshù
Chỉ số giá tiêu dùng
gǔjià yú xiāoshòu é bǐlǜ
Tỷ lệ giá cổ phiếu trên doanh thu
zīchǎn jìngzhí
Giá trị tài sản ròng
Zhīfù
Thanh toán
Yì huò zhīfù
Thanh toán bằng hình thức đổi hàng
Xiànjīn zhīfù
Thanh toán bằng tiền mặt
Xìnyòng zhīfù
Thanh toán tín dụng
zhékòu, tiēxiàn
Chiết khấu
zīběn zhǔyì
Chủ nghĩa tư bản
zǒng cái
Tổng giám đốc
yǎnshēng zhèngquàn
Chứng khoán phái sinh
Bǎoxiǎn dān, bǎodān
Đơn bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm
(Huòwù) pǐnzhí zhèngmíng shū
Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá
Chǎndì zhèngshū, yuán chǎndì zhèngmíng shū
Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
fēnxī yuán
Nhà phân tích
zhuǎnràng
Chuyển nhượng
jīnróng jīgòu
Tổ chức tài chính
gègǔ
Cổ phiếu cá nhân
gǔpiào
Cổ phiếu
kùcún gǔ
Cổ phiếu quỹ
yōuxiān gǔ
Cổ phiếu ưu đãi
gǔxí
Cổ tức
chǎnyè
Ngành công nghiệp
Gōngsī
Công ty
sīrén gǔběn gōngsī
Công ty vốn tư nhân
yīng tè ěr gōngsī
Công ty Intel
Xiàn wàimào gōngsī
Công ty thương mại huyện
Shì wàimào gōngsī
Công ty thương mại thành phố
Shěng wàimào gōngsī
Công ty thương mại tỉnh
Guójì màoyì gōngsī
Công ty thương mại quốc tế
shàngshì gōngsī
Công ty đại chúng
nài kè gōngsī
Công ty Nike
Jìn chūkǒu gōngsī
Công ty xuất nhập khẩu
Tiáoyuē kǒu’àn
Cảng hiệp ước
Tōngshāng kǒu’ àn
Cảng thương mại
Zhuāng huò kǒu’àn
Cảng bốc hàng
Shāngpǐn jiǎnyàn jú
Cục kiểm định hàng hoá
Wàimào jú
Cục thương mại ngoại thương
Màoyì dàguó
Cường quốc thương mại
Tè chǎnpǐn
Sản phẩm đặc thù
yèwù dàibiǎo
Đại diện kinh doanh
Jiàgé tánpàn
Đàm phán giá
zīchǎn gū zhí
Định giá tài sản
xìnyòng píngjí
Xếp hạng tín dụng
Jìnkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng nhập khẩu
Chūkǒu shāngpǐn mùlù
Danh mục hàng xuất khẩu
Zhuāng xiāng dān, bāozhuāng qīngdān, huāsè mǎ dān
Phiếu đóng gói, danh sách bao bì, bảng mã màu
míngpiàn
Danh thiếp
tóuzī
Đầu tư
Jiāo huò dìdiǎn
Nơi giao hàng
shōu zhī xiāngdǐ diǎn
Điểm hòa vốn
Dìngjià
Định giá
měiyuán
Đô la Mỹ
Tánpàn dàibiǎo
Đại diện đàm phán
Màoyì dàibiǎo tuán
Đoàn đại biểu thương mại
Dàilǐ shāng
Đại lý
Jìnkǒu shāng
Nhà nhập khẩu
Zhìzào shāng
Nhà sản xuất
Chūkǒu shāng
Nhà xuất khẩu
Jìn chūkǒu shāngháng
Nhà xuất nhập khẩu
Suǒpéi
Yêu cầu bồi thường
Màoyì huǒbàn
Đối tác thương mại
Màoyì jìngzhēng duìshǒu
Đối thủ cạnh tranh thương mại
Dìngdān
Đơn đặt hàng
dìngdān
Đơn hàng
Chángqí dìngdān
Đơn đặt hàng dài hạn
chángqí dìngdān
Đơn hàng dài hạn
Sīchóu dìnghuò dān
Phiếu đặt hàng lụa
sīchóu dìnghuò dān
Đơn đặt hàng lụa
xiànjīn liúliàng
Dòng tiền
Shāngyè lèsè yóujiàn, wèi jīng tóngyì de guǎnggào yóujiàn
Thư rác thương mại, thư quảng cáo không được chấp thuận
jiàgé
Giá
Pīfā jià
Giá bán sỉ
Shāngpǐn jiàgé
Giá hàng hóa
xiànshí jiàgé
Giá hiện tại
Dào àn jiàgé
Giá CIF (giá tới cảng)
gǔjià
Giá cổ phiếu
Lí àn jiàgé
Giá FOB (giá xuất xứ)
Jiāo huò jiàgé
Giá giao hàng
mǎifāng chūjià
Giá chào mua
hángqíng
Tình hình thị trường
zhàng miàn jiàzhí
Giá trị sổ sách
Jìnkǒu zhí
Giá trị nhập khẩu
zǒng shìzhí, shìjià zǒng’é
Tổng giá trị thị trường, tổng giá thị trường
Chūkǒu zhí
Giá trị xuất khẩu
Yōuhuì jiàgé
Giá ưu đãi
yǐ shòu shāngpǐn chéngběn
Chi phí hàng đã bán
zǒngjīnglǐ
Tổng giám đốc
tōnghuò jǐnsuō
Giảm phát
Jiànjiē jìnkǒu
Nhập khẩu gián tiếp
Huò jiāo chéngyùn rén (zhǐdìng dìdiǎn)
Giao hàng cho người vận chuyển (tại địa điểm chỉ định)
作为一名优秀的货交承运人,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de huò jiāo chéng yùn rén, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Giao hàng cho người vận chuyển (tại địa điểm chỉ định) xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
jiāoyì
Giao dịch
duìchōng jiāoyì
Giao dịch phòng ngừa rủi ro
(Qǐyùn gǎng) chuán biān jiāo huò
Cảng xếp hàng) giao hàng tại mạn tàu
Dìngqí jiāo huò
Giao hàng định kỳ
Cāngkù jiāo huò
Giao hàng tại kho
Gōngchǎng jiāo huò
Giao hàng tại nhà máy
Chuánshàng jiāo huò
Giao hàng trên tàu
Jìnqí jiāo huò
Giao hàng gần
Yuǎn qí jiāo huò
Giao hàng xa
Biānjìng jiāo huò
Giao hàng biên giới
Jìnkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép nhập khẩu
Chūkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép xuất khẩu
sīmù gǔquán tóuzī
Đầu tư vốn cổ phần tư nhân
Jìnkǒu shāngpǐn
Hàng hóa nhập khẩu
Pīfā shāng
Nhà bán buôn
Gōngyè pǐn
Hàng công nghiệp
Zhònggōngyè pǐn
Hàng công nghiệp nặng
Qīnggōngyè pǐn
Hàng công nghiệp nhẹ
qíhuò
Hợp đồng tương lai
shāngpǐn
Hàng hóa
Chūkǒu shāngpǐn
Hàng xuất khẩu
Kuàng chǎnpǐn
Sản phẩm khoáng sản
Zhuǎnkǒu shuì
Thuế tái xuất
Jìnkǒu xiàngmù
Dự án nhập khẩu
Chūkǒu xiàngmù
Dự án xuất khẩu
Wàiguó shāngpǐn
Hàng hóa nước ngoài
Jìnkǒu huòwù
Hàng nhập khẩu
Guòjìng huòwù
Hàng hóa quá cảnh
Chūkǒu de zhìzào pǐn
Sản phẩm sản xuất xuất khẩu
Xù chǎnpǐn
Sản phẩm chăn nuôi
Gōngyì měishù pǐn
Mỹ nghệ
cúnhuò
Tồn kho
Chūkǒu huòwù
Hàng xuất khẩu
lìrùn lǜ
Tỷ suất lợi nhuận
liúdòng bǐlǜ
Tỷ lệ thanh khoản
yíngyùn lìrùn lǜ
Tỷ suất lợi nhuận hoạt động
yíngyè lìrùn lǜ
Tỷ suất lợi nhuận kinh doanh
zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ
Tỷ lệ quay vòng tài sản
shōurù huíbào lǜ
Tỷ suất lợi tức doanh thu
zīchǎn shōuyì lǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản
gǔběn huíbào lǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóu lǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần, lợi tức sở hữu, tỷ suất hoàn vốn sở hữu
gǔběn huíbào lǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần
gǔběn huíbàolǜ, chǎnquán shōuyì lǜ, chǎnquán bàochóulǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần, lợi tức sở hữu, tỷ suất hoàn vốn sở hữu
tóuzī zīběn huíbào lǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
yǐ dòngyòng zīběn huíbào lǜ
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đã sử dụng
kùcún zhōuzhuǎn lǜ
Tỷ lệ quay vòng tồn kho
shìchǎng pàomò
Bong bóng thị trường
Shuāngbiān màoyì xiédìng
Hiệp định thương mại song phương
Fāpiào, fā dān, zhuāng huò qīngdān
Hóa đơn, đơn hàng, danh sách đóng hàng
Xíngshì fǎ piào
Hóa đơn mẫu
Jiǎdìng fāpiào
Hóa đơn giả định
Quèdìng fāpiào
Hóa đơn xác định
Zuìzhōng fāpiào
Hóa đơn cuối cùng
Lǐngshì fāpiào
Hóa đơn Lãnh sự
Lǐngshì qiānzhèng fāpiào
Hóa đơn thị thực Lãnh sự
Línshí fāpiào
Hóa đơn tạm thời
Shāngyè fāpiào
Hóa đơn thương mại
yōngjīn
Hoa hồng
Shāngpǐn jiāoyì huì
Hội chợ thương mại
fā pán
Chào hàng
Huìpiào
Hối phiếu
Yuǎn qí huìpiào
Hối phiếu kỳ hạn
Gēn dān huìpiào
Hối phiếu kèm chứng từ
Zhí piào rén huìpiào, zhí piào rén piàojù
Người thụ hưởng hối phiếu, chứng từ người thụ hưởng
Guāng piào
Hối phiếu trống
fǎntán
Phản hồi
yuǎn qí héyuē
Hợp đồng kỳ hạn
qíhuò héyuē
Hợp đồng kỳ hạn tương lai
Sīchóu dìnghuò dān
Hợp đồng mua hàng
Wàimào hétóng
Hợp đồng ngoại thương
Xiāoshòu hétóng
Hợp đồng bán hàng
Hùhuì hétóng
Hợp đồng đối ứng
huòbì qíquán, wàihuì qíquán
Quyền chọn tiền tệ, quyền chọn ngoại hối
shāngyè yìnshuā, zhuānyè yìnshuā
In thương mại, in chuyên nghiệp
Jiésuàn
Thanh toán
Duōbiān jiésuàn
Thanh toán đa phương
Guójì jiésuàn
Thanh toán quốc tế
Shuāngbiān jiésuàn
Thanh toán song phương
Xiànjīn jiésuàn
Thanh toán bằng tiền mặt
sù dòng bǐlǜ
Tỷ lệ khả năng thanh toán nhanh
kèhù
Khách hàng
xiāofèi zhě
Người tiêu dùng
ruǎnjiàn shòuquán shāngwù kèhù duān, ruǎntǐ shòuquán shāngyè kèhù
Khách hàng thương mại với giấy phép phần mềm
zhéjiù
Khấu hao
tān xiāo
Amortization (phân bổ)
Yìngfù zhàng kuǎn
Khoản phải trả
yīng shōu zhàng kuǎn
Khoản phải thu
dàikuǎn
Khoản vay
Duìwài màoyì qū
Khu vực thương mại đối ngoại
Zìyóu màoyì qū
Khu vực thương mại tự do
Shāngpǐn jiǎnyàn
Kiểm tra hàng hóa
Jìnkǒu jiǎnyàn
Kiểm tra nhập khẩu
Chūkǒu jiǎnyàn
Kiểm tra xuất khẩu
shěnjì
Kiểm toán
yèwù
Kinh doanh
jīngyíng
Vận hành
cáijīng
Tài chính
Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū
Chuyển nhượng trống, chuyển nhượng vô danh
Xiànzhì xìng bèishū
Chuyển nhượng có điều kiện
Bèishū, pī dān
Chuyển nhượng, phụ lục
Hétóng de qiān dìng
Ký kết hợp đồng
lìxí
Lợi tức
lìlǜ
Lãi suất
gùdìng lìlǜ
Lãi suất cố định
fú xí piàojù
Trái phiếu lãi suất thả nổi
Shāngpǐn jiǎnyàn fèi
Phí kiểm tra hàng hóa
jīngjì gōngsī cuī jiǎo tōngzhī
Thông báo thu nợ từ công ty môi giới
lìrùn
Lợi nhuận
kòuchú lìxí jí shuì xiàng qián yínglì
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
kòuchú lìxí, shuì xiàng jí zhékòu qián yínglì
Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao
biǎnzhí
Suy giảm giá trị
xiàdié
Giảm
Duìwài màoyì
Ngoại thương
Guónèi
Thương mại nội địa
zīběn zīchǎn dìngjià móxíng
Mô hình định giá tài sản vốn
tàohuì
Giao dịch chênh lệch tỷ giá
shōugòu
Mua lại
Jìnkǒu é
Giá trị nhập khẩu
Chūkǒu é
Giá trị xuất khẩu
jīngjì
Kinh tế
yínháng
Ngân hàng
shāngyè yínháng
Ngân hàng thương mại
zhōngyāng yínháng
Ngân hàng trung ương
hángyè
Ngành
dào qí rì
Ngày đáo hạn
shí pán
Giao dịch thực
yíng xiāo dàibiǎo
Đại diện marketing
màoyì dàibiǎo
Đại diện thương mại
Tánpàn rén
Người đàm phán
Fā huò rén
Người gửi hàng
Shōu huò rén
Người nhận hàng
shòuyì zhě
Người thụ hưởng
bǎoxiǎn shòuyì rén
Người được hưởng bảo hiểm
jiǔyǎng
Trân trọng
rénmínbì
Nhân dân tệ
Miǎnshuì jìnkǒu
Nhập khẩu miễn thuế
Rù chāo
Nhập siêu
Wàimào nìchā
Thâm hụt thương mại ngoài nước
Màoyì nìchā
Thâm hụt thương mại
zhàiwù
Nợ
liúdòng fùzhài
Nợ ngắn hạn
bùliáng dàikuǎn
Khoản vay xấu
Nóngchǎnpǐn
Nông sản
Jìnkǒu guó
Nước nhập khẩu
Chūkǒu guó
Nước xuất khẩu
pòchǎn
Phá sản
fāxíng
Phát hành
shàngshì
Niêm yết
Huòwù bǎoguǎn fèi
Phí lưu kho hàng hóa
Huòwù yùnfèi
Cước vận chuyển hàng hóa
Jiǎnyàn hégé zhèngshū
Giấy chứng nhận kiểm định đạt tiêu chuẩn
Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
Giấy chứng nhận kiểm tra hàng hóa
Suǒpéi qīngdān
Danh sách khiếu nại
(Chéngyùn rén de) fā huò tōngzhī shū, tuōyùn dān
Thông báo gửi hàng của người vận chuyển, phiếu gửi hàng
fù zǒng cái
Phó chủ tịch
fù jīnglǐ
Phó giám đốc
bùmén
Bộ phận
Zhīfù fāngshì
Phương thức thanh toán
Jiāo huò fāngshì
Phương thức giao hàng
Jiésuàn fāngshì
Phương thức thanh toán/settlement
Jìnkǒu fāngshì
Phương thức nhập khẩu
Chūkǒu fāngshì
Phương thức xuất khẩu
Jiànjiē chūkǒu
Kiểm soát xuất khẩu
xíngzhèng zhǔguǎn
Trưởng phòng hành chính
Jìnkǒu guǎnzhì
Kiểm soát nhập khẩu
jīnglǐ
Giám đốc
guǎnlǐ
Quản lý
Guīgé
Thông số kỹ thuật
gòngtóng jījīn
Quỹ liên kết
jījīn
Quỹ
huòbì jiésuàn
Thanh toán tiền tệ
fēngxiǎn
Rủi ro
pòchǎn fēngxiǎn
Rủi ro phá sản
měiguó gǔpiào jiāoyì suǒ (měiguó zhèng jiāo suǒ)
Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (AMEX)
请将相关资料送到美国股票交易所进行统一审核与备案。
qǐng jiàng xiàng guān zī liào sòng dào měi guó gǔ piào jiāo yì suǒ jìn xíng tǒng yī shěn hé yǔ bèi àn.
Vui lòng gửi các tài liệu liên quan đến Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (AMEX) để duyệt và lưu trữ thống nhất.
chǎnpǐn
Sản phẩm
shēngchǎn
Sản xuất
Dāngdì zhìzào de
Sản xuất tại địa phương
zǒng fēnlèi zhàngbù
Sổ cái tổng hợp
Shùliàng
Số lượng
jīnróng
Tài chính
qǐyè róngzī
Tài trợ doanh nghiệp
zīběn zhànghù
Tài khoản vốn
zīchǎn
Tài sản
gùdìng zīchǎn
Tài sản cố định
yǒuxíng zīchǎn
Tài sản hữu hình
liúdòng zīchǎn
Tài sản lưu động
wúxíng zīchǎn
Tài sản vô hình
shàngzhǎng
Tăng lên
zēngzhǎng
Tăng trưởng
Shāngbiāo míng
Tên thương hiệu
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
shìchǎng
Thị trường
qíhuò shìchǎng
Thị trường kỳ hạn
wàihuì
Ngoại hối
Hǎiwài shìchǎng
Thị trường nước ngoài
Jìnkǒu shìchǎng
Thị trường nhập khẩu
Guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
Shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
niúshì, duōtóu shìchǎng
Thị trường tăng giá, thị trường bò
xióngshì, kōngtóu shìchǎng
Thị trường giảm giá, thị trường gấu
xiànhuò shìchǎng
Thị trường giao ngay
zīběn shìchǎng
Thị trường vốn
Chūkǒu shìchǎng
Thị trường xuất khẩu
Tǔ chǎnpǐn
Sản phẩm địa phương
Jiāo huò shíjiān
Thời gian giao hàng
Suǒpéi qí
Thời hạn khiếu nại
xìnxī
Thông tin
jìng shōurù
Thu nhập ròng
měi gǔ shōuyì
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
shuì hòu yíngyùn shōurù
Thu nhập vận hành sau thuế
Jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu
Chūkǒu shuì
Thuế xuất khẩu
pǐnpái
Thương hiệu
Biānjìng màoyì
Thương mại biên giới
Bǔcháng màoyì
Thương mại bù đắp
Zhuǎnkǒu màoyì
Thương mại quá cảnh
Duōbiān màoyì
Thương mại đa phương
Hǎiyùn màoyì
Thương mại đường biển
Yì huò màoyì
Thương mại vật đổi vật
Yǒuxíng màoyì
Thương mại hữu hình
Jìnkǒu màoyì
Thương mại nhập khẩu
Guòjìng màoyì
Thương mại quá cảnh
Zhōngjiè màoyì
Thương mại trung gian
guójì màoyì
Thương mại quốc tế
Shuāngbiān màoyì
Thương mại song phương
zìyóu màoyì
Thương mại tự do
Hùhuì màoyì
Thương mại có đi có lại
Wúxíng màoyì
Thương mại vô hình
Chūkǒu màoyì
Thương mại xuất khẩu
shāngyè piàojù
Hối phiếu thương mại
huòbì wàihuì huìlǜ
Tỷ giá ngoại tệ
tiēxiàn lǜ
Lãi suất chiết khấu
shuì hòu lìrùn lǜ
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
Zhīfù huòbì
Tiền thanh toán
Jiésuàn huòbì
Tiền quyết toán
cúnkuǎn
Tiền gửi
cúndān, cúnkuǎn zhèng
Sổ tiết kiệm, chứng nhận tiền gửi
xiànjīn
Tiền mặt
huòbì
Tiền tệ
xìnyòng, xìndài
Tín dụng
xìnyòng, xìndài
Tín dụng, cho vay
shìchǎng liútōng xìng
Thanh khoản thị trường
shìjiè màoyì zǔzhī
Tổ chức Thương mại Thế giới
Huòwù qīngdān
Danh sách hàng hóa
quánqiú
Toàn cầu
zǒng shōuyì
Tổng thu nhập
Jìnkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị nhập khẩu
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
Tổng sản phẩm quốc nội
zǒngshìzhí, shìjià zǒng é
Tổng giá trị thị trường, giá trị thị trường tổng cộng
Chūkǒu zǒng zhí
Tổng giá trị xuất khẩu
guómín shēngchǎn zǒng zhí
Tổng sản phẩm quốc dân
Zhōngguó zhìzào de
Sản xuất tại Trung Quốc
gōngsī zhàiquàn
Trái phiếu công ty
zhàiquàn
Trái phiếu
kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
Trái phiếu công ty chuyển đổi
zǒng cái zhùlǐ
Trợ lý tổng giám đốc
jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý quản lý
zǒngjīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý tổng giám đốc
作为一名优秀的总经理 助理,他总是认真负责地完成每一项工作任务。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zǒng jīng lǐ zhù lǐ, tā zǒng shì rèn zhēn fù zé dì wán chéng měi yī xiàng gōng zuò rèn wù.
Là một Trợ lý tổng giám đốc xuất sắc, anh ấy luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ công việc một cách nghiêm túc và trách nhiệm.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.