78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hải quan (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
cái xiě rì qī
Ngày lấy máu
guò jìng qiān zhèng
Visa quá cảnh
biān fáng jiǎn chá zhàn
Trạm kiểm tra biên phòng
zhèng shū yǒu xiào qī
Thời gian có hiệu lực của giấy xác nhận
fǎng wèn qiān zhèng
Visa khách đến thăm
xíng lǐ shēn bào biǎo
Tờ khai hành lý
ài zī bìng , méi dú jiǎn cè bào gào dān
Giấy xét nghiệm bệnh giang mai và aids
jié guǒ
Kết quả
qiān zhèng yán qī
Kéo dài thời hạn visa
dēng jì qiān zhèng
Visa đã đăng ký
hǎi guān yàn guān
Kiểm tra hải quan
hǎi guān tōng xíng zhèng
Giấy thông hành hải quan
hǎi guān zhèng míng shū
Giấy chứng nhận hải quan
hǎi guān jié guān
Giấy phép hải quan
hǎi guān shuì zé
Quy định thuế hải quan
hǎi guān dēng jì
Đăng ký hải quan
hǎi guān shēn bào biǎo
Tờ khai hải quan
hǎi guān jiǎn chá
Kiểm tra hải quan
hǎi guān fàng xíng
Giấy phép thông quan
hǎi guān bào guān
Khai báo hải quan
hǎi guān zǒng shǔ
Tổng cục hải quan
hǎi guān rén yuán
Nhân viên hải quan
jiǎn yàn biāo běn
Tiêu bản kiểm nghiệm
jiǎn yàn fāng fǎ
Phương pháp xét nghiệm
jiǎn yàn rén
Người kiểm nghiệm
hù zhào
Hộ chiếu
guān yuán hù zhào
Hộ chiếu công chức
wài bì shēn bào biǎo
Tờ khai (báo) ngoại tệ
wài jiāo hù zhào
Hộ chiếu ngoại giao
fù zhǒng
Tiêm chủng lại
guó jí
Quốc tịch
chū zhǒng wán chéng
Hoàn thành tiêm chủng sơ bộ
chū jìng qiān zhèng
Visa xuất cảnh
chū rù jìng guǎn lǐ
Quản lý xuất nhập cảnh
zài rù jìng qiān zhèng
Visa tái nhập cảnh
zī zhèng míng Zī
Xác nhận…
gōng shì hù zhào
Hộ chiếu công vụ
rù jìng qiān zhèng
Visa (thị thực) nhập cảnh
rù jìng lǚ kè wù pǐn shēn bào biǎo
Tờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh.
rù jìng shǒu xù
Thủ tục nhập cảnh
miǎn yàn zhèng
Giấy chứng nhận được miễn xét nghiệm
jiàn kāng zhèng shū
Giấy chứng nhận sức khỏe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.