78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 53 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giấy, bao bì (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
shí yòng yóu bāo zhuāng
Bao bì dầu ăn
yǐn liào bāo zhuāng
Bao bì đồ uống
huà zhuāng pǐn bāo zhuāng
Bao bì mỹ phẩm
jiǔ lèi bāo zhuāng
Bao bì rượu
xiāng yān bāo zhuāng
Bao bì thuốc lá
shí pǐn bāo zhuāng
Bao bì thực phẩm
bǎo jiàn pǐn bāo zhuāng
Bao bì thực phẩm chức năng
chá yè bāo zhuāng
Bao bì trà
jiāo dài
Băng dính
gōng yè jiāo dài
Băng dính công nghiệp
diàn gōng jiāo dài
Băng dính điện
bāo zhuāng jiāo dài
Băng dính đóng gói
shuāng miàn jiāo dài
Băng dính hai mặt
wén jù jiāo dài
Băng dính văn phòng phẩm
jǐng shì jiāo dài
Băng keo note
dī jiāo
Nhựa đổ
míng pái
Bảng hiệu
zhú, mù tǒng
Thùng tre, gỗ
qí tā shéng suǒ 、 zhā dài
Các loại dây buộc khác
qí tā tuō pán
Các loại khay khác
qí tā biāo qiān, biāo pái
Nhãn, biển hiệu khác
huà zhuāng pǐn píng
Chai mỹ phẩm
kǔn bǎng dài
Dây buộc
dǎ bāo dài
Dây đóng gói
xíng lǐ shéng
Dây hành lý
shù xiàn dài
Dây rút
jié shù dài
Dây thắt
kǔn zā shéng
Dây thừng buộc
shéng suǒ 、 zhā dài
Dây thừng, dây buộc
zhú, mù hé
Hộp tre, gỗ
huà zhuāng pǐn hé
Hộp mỹ phẩm
Khay
Pallet
zhǐ tuō pán
Pallet giấy
jīn shǔ tuō pán
Pallet kim loại
sù liào tuō pán
Pallet nhựa
sù jiāo tuō pán
Pallet nhựa tổng hợp
jiāo diàn
Miếng lót cao su
guà gōu
Móc treo
jīn shǔ gài
Nắp kim loại
sù liào gài
Nắp nhựa
mù sāi
Nút gỗ
dǎ bāo kòu
Khóa đóng gói
zhǐ lèi biāo qiān
Nhãn giấy
biāo qiān, biāo pái
Nhãn, biển hiệu
sù liào, sù jiāo biāo qiān
Nhãn nhựa, nhựa tổng hợp
bù gān jiāo biāo qiān
Nhãn tự dính
mù tuō pán
Pallet gỗ
tí shǒu
Tay cầm
qì pào diàn
Miếng đệm bọt khí
huà zhuāng pǐn dài
Túi mỹ phẩm
huà zhuāng pǐn ruǎn guǎn
Tuýp mỹ phẩm
zhú, mù xiāng
Thùng tre, gỗ
huà zhuāng pǐn bāo cái
Vật liệu đóng gói mỹ phẩm
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.