78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 91 từ vựng tiếng Trung chủ đề Điện lạnh (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
shì nèi tiān xiàn
Ăng-ten trong nhà
diàn shì jiē shōu qì
Bộ thu truyền hình
xiǎn xiàngguǎn
Ống hình
gù zhàng duìcè
Biện pháp khắc phục sự cố
yīn xiǎng xuǎnzé kāiguān
Công tắc chọn âm thanh
diàn yuán kāiguān
Công tắc nguồn
tiān xiàn jiētóu
Đầu nối ăng-ten
bì léi qì
Thiết bị chống sét
diàn yuán diàn xiàn
Dây điện nguồn
zhǐ shì dēng
Đèn chỉ thị
gāo yīn kòng zhì
Điều chỉnh âm cao
dī yīn kòng zhì
Điều chỉnh âm trầm
tiáo jié
Điều chỉnh
yáo kòng qì
Điều khiển từ xa
dié yǐng
Bóng ma
liánjiē tiān xiàn chā kǒng
Cắm ăng-ten
ěr jī chā kǒng
Cắm tai nghe
píng mù
Màn hình
huà miàn tiào dòng
Hình ảnh nhảy
gān rǎo
Nhiễu
yīn liàng kòng zhì xuán niǔ
Núm điều chỉnh âm lượng
yīn liàng tiáo jié jiàn
Nút điều chỉnh âm lượng
liàng dù kòng zhì xuán niǔ
Núm điều khiển đo lường
yù zhì kòng zhì xuán niǔ
Núm điều khiển trước lập
duìbǐdù kòng zhì xuán niǔ
Núm điều khiển độ tương phản
sè cǎi kòng zhì xuán niǔ
Núm điều khiển màu sắc
xiāo shēng niǔ
Nút tắt tiếng
bō duàn xuǎn zé jiàn
Nút chọn băng tần
shèngāo pín
VHF (tần số rất cao)
chāogāo pín
UHF (tần số siêu cao)
zào yīn
Tiếng ồn
hēibái diàn shì jī
Tivi trắng đen
cǎi sè diàn shì jī
Tivi màu
yǒu xiàn diàn shì
Truyền hình cáp
bì lù diàn shì
Truyền hình nội bộ
wài ké
Vỏ ngoài
biāo zhǔn chéng xù
Chương trình tiêu chuẩn
dān dú xǐyī
Giặt riêng
gān xǐ
Giặt khô
piǎoxǐ niǔ
Nút xả nước
tuō shuǐ niǔ
Nút vắt
pái shuǐ niǔ
Nút thoát nước
jìn shuǐ guǎn
Ống cấp nước
pái shuǐguǎn
Ống thoát nước
shuǐ wèi biǎo
Đồng hồ mực nước
jiǎn dān chéngxù
Chương trình đơn giản
shǒu dòng chú shuāng
Rã đông bằng tay
lěng dòng yè
Chất làm lạnh
guì nèi dēng
Đèn trong tủ
zhuǎn dòng gē jià
Mâm xoay
bōlí gé bǎn
Tấm kính ngăn
xīn xiān shí pǐn hé
Hộp thực phẩm tươi
zhì bīng pán
Khay làm đá
zì dòng chú shuāng
Rã đông tự động
lěng dòng guì gé wǎng
Lưới ngăn tủ đông
yāsuō jī
Máy nén
bīng guì mén mì fēng diàn
Gioăng cửa tủ đá
dàn jià
Giá đựng trứng
lěng dòng guì
Ngăn đông
shūcài guì
Ngăn rau củ
dǐng bù tái miàn
Mặt bàn trên cùng
xìn hào jiē shōu qì
Bộ thu tín hiệu
shè dìng shì wēn
Cài đặt nhiệt độ phòng
kāi bǎn qì
Dụng cụ mở nắp
wēn hé chúshī yùn zhuǎn
Hoạt động khử ẩm nhẹ
rè qǐ yùn dòng zhuǎn
Hoạt động làm nóng
chú shuāng yùn zhuǎn
Hoạt động rã đông
cāo zuò xiǎn shì píng
Màn hình hiển thị hoạt động
yùn zhuǎn zhǐ shì dēng
Đèn chỉ thị vận hành
kāi jī dìng shí qì zhǐ biāo dēng shǎn shuò
Đèn chỉ thị bộ hẹn giờ bật máy nhấp nháy
jiēdì duānzǐ
Cọc tiếp đất
guǎn lù
Ống dẫn
diàn chí hào wán
Pin hết
kōng qì xīrù kǒu
Lỗ hút không khí
kōng qì chuī chū kǒu
Lỗ thổi không khí
lǜ chén wǎng
Lưới lọc bụi
shì wài jī
Máy ngoài trời
shì nèi jī
Máy trong nhà
yùn zhuǎn fāng shì xuǎnzé àn niǔ
Nút chọn chế độ hoạt động
shì wēn shè dìng àn niǔ
Nút điều chỉnh nhiệt độ phòng
qiáng zhì yùn zhuǎn àn niǔ
Nút vận hành bắt buộc
lěng qì shì yùn zhuǎn àn niǔ
Nút thử vận hành lạnh
shuì mián fāng shì zì dòng yùn zhuǎn àn niǔ
Nút vận hành tự động chế độ ngủ
qìliú fāng xiàng shǒu dòng kòng zhì àn niǔ
Nút điều khiển hướng gió thủ công
shuǐ píng qìliú fāng xiàng dǎo bǎn
Tấm dẫn hướng gió ngang
chuí zhí qìliú fāng xiàng dǎo bǎn
Tấm dẫn hướng gió dọc
gēng huàn qīng jié lǜ wǎng
Thay lưới lọc sạch
dìng shí qì shè bèi
Thiết bị hẹn giờ
qǔxiāo shè bèi
Nút hủy
yī xī wàng shè dìng fēng shàn sù dù
Điều chỉnh tốc độ quạt theo mong muốn
chāo dī sù
Siêu thấp
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.