78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 184 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sản xuất giày (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
dǎ kāi chà dīng.
Bắn Đinh Chẻ /
zhǐ bǎn.
Bản Giấy /
Wèi zhí bǎn.
Bản Vị Trí /
Shū sòng dài.
Băng Chuyền /
Sè kǎ.
Bảng Màu /
Shēng guǎn rì bào biǎo.
Bảng Quản Lý Sản Xuất Hàng Ngày /
Shēng chǎn jìn dù biǎo.
Bảng Tiến Độ Sản Xuất /
Xiè liào shù liàng míng xì biǎo.
Biểu Chi Tiết Số Lượng Xuống Liệu /
diào zhēn.
Bỏ Mũi /
chǔ lǐ jì.
Chất Xử Lý /
Zhēn pí chǔ lǐ jì.
Chất Xử Lý Da Thật /
Dà dǐ chǔ lǐ jì.
Chất Xử Lý Đế /
Xié miàn chǔ lǐ jì.
Chất Xử Lý Mặt Giày /
Chē xiàn.
Chỉ May /
bǔ jiāo.
Cho Thêm Keo /
zhōngxīn diǎn.
Chốt Tâm Giữa /
Yā huì.
Chuyển Nhượng /
Jī hào chǐ.
Cớ Răng,Số Hiệu Răng /
Nián kòu dài.
Dán Đai Khuy /
Tié dǐ.
Dán Đế /
zhǎn dāo.
Dao Chặt /
qiè dāo.
Dao Xẻ /
Sōng jǐn dài.
Dây Chun /
Zhōng duàn liú chéng.
Dây Chuyền Đoạn Giữa /
zhīdài.
Dây Dệt /
Xié dài.
Dây Giày /
mì zhēn.
Dầy Mũi /
Xiédǐ.
Đế Giày /
Zhōng dǐ.
Đế Giữa /
Xíe dàn.
Đệm Giày /
Liángxié.
Dép /
Tuōxié.
Dép Lê /
Píngdǐ tuōxié.
Dép Lê Đế Bằng /
Pàomò sùliào tuōxié.
Dép Nhựa Xốp /
Lù gēn nǚ xié.
Dép Quai Hậu Nữ /
diàn huì
Điện Chuyển Tiền /
Dān jiā.
Đơn Giá /
Xié bá.
Đót Giày /
Chōng kǒng.
Đột Lỗ /
Chē xiàn biàn jù.
Đường May Mí Ép /
Pèi shuāng.
Ghép Đôi /
lěng dòng xiāng.
Giàn Lạnh /
Jiā liú xiāng.
Giàn Lưu Hóa /
Xiézi.
Giày /
Xié gōng.
Giày /
Bāo jiā dàn.
Giầy Báo Gía /
Gāogēnxié.
Giày Cao Gót /
Píxié.
Giày Da /
Yáng píxié.
Giày Da Cừu /
Móyā jiāo dǐ píxié.
Giày Da Đế Cao Su Đúc /
Fānbù jiāo dǐ xié.
Giày Đế Kếp /
Dǐ gēn xié.
Giày Đế Thấp /
Dīngxié.
Giày Đinh /
Yàng pǐn xié.
Giầy Mẫu /
Yīng’ér ruǎn xié.
Giày Mềm Của Trẻ Sơ Sinh /
Nán xié.
Giày Nam /
Nǚ xié.
Giày Nữ /
Cān kǎo xié.
Giày Tham Khảo /
Kòu dài xié.
Giày Thắt Dây /
Yùndòng xié.
Giày Thể Thao /
Tóngxié.
Giày Trẻ Em /
Bùxié.
Giày Vải /
Wú dài biànxié.
Giày Vải Không Dây /
Hòu bāng.
Gò Gót /
Qián bāng.
Gò Mũi /
Xì gāo gēn.
Gót Cao Nhọn /
Xiāo pí.
Gọt Da /
Xié gēn.
Gót Giày /
Dié céng xié gēn.
Gót Giày Nhiều Lớp /
Mùjī.
Guốc Gỗ /
Xié diàn.
Hiệu Giày /
Fā piào.
Hóa Đơn /
diàn xiāng
Tủ điện, hộp điện
xié hé
Hộp đựng giày
yìn shuā
In ấn (in sơn dầu)
shuǐ xìng yìn shuā
In sơn mực (in hệ nước)
Jiāo shuǐ.
Keo Dính /
Rè róng jiāo.
Keo Nóng Chảy /
Shēn jiāo.
Keo Trắng /
Pvc cāng kù.
Kho Da Giả / pvc
Zhēn pí cāng kù.
Kho Da Thật /
Dà dǐ cāng kù.
Kho Đế Giày /
Zhēn chē liào cāng kù.
Kho Để Nguyên Liệu May /
Nèi hé cāng kù.
Kho Hộp Trong /
kuòsàn.
Khuếch Tán /
Tóng mó.
Khuôn Đồng /
wǎng bǎn.
Khuôn Lưới /
Huán kòu.
Khuy /
chǐ cùn.
Kích Cỡ /
Xié yàng.
Kiểu Giày /
dǎ cū.
Làm Thô /
pǎo wèi.
Lệch /
Zhì lìng dān.
Lệnh Sản Xuất /
Xié yǎn piàn.
Lỗ Dây /
Xié yǎn.
Lỗ Giây /
Xié kòu.
Lỗ Xâu Dây Giày /
Xié chèn.
Lót Giày /
Xié shé diàn piàn.
Lót Lưỡi Gà /
Xié shě.
Lưỡi Giày /
Wài yào.
Má Ngoài /
Nèi yào.
Má Trong /
Xié miàn.
Mặt Giày /
Nèi zuò jī.
Máy Bắn Bộ Trong /
Kāi chà dìng jī.
Máy Bắn Đinh Chẻ /
Yāo bāng dǎ zhēn jī.
Máy Bắn Đinh Eo /
Hòu bāng dǎ dīng jī.
Máy Bắn Dinh Gót /
Shū sōng dāi jī.
Máy Băng Chuyền /
Chē dà dǐ xiàn.
Máy Chẻ Đế /
Zhào shè jī qì.
Máy Chiếu Xạ Eva / EVA
luōlā dān zhēn.
Máy Cối 1 Kim /
luōlā shuāng zhēn.
Máy Cối 2 Kim /
Xiū biān jī qì.
Máy Cửa Biên /
chuí píng jī.
Máy Đập Bằng /
Píng miàn yā dǐ jī.
Máy Ép Bằng /
Yā biàn jī qi.
Máy Ép Cạnh /
Yā dǐ jì.
Máy Ép Đế /
Yā dǐ jī qì.
Máy Ép Đế /
Qián hòu yā dǐ jī.
Máy Ép Đế Mũi Gót /
Wán néng yā dǐ jī.
Máy Ép Đế Vạn Năng /
dīng yā jī
Máy Ép Đinh /
Yā qiān hòu.
Máy Ép Trước Sau /
Zhé nèi hé jī.
Máy Gấp Hộp /
Hòu bàng jī.
Máy Gò Gót /
Xī chén qì.
Máy Hút Bụi /
Chōu fēng jī.
Máy Hút Gió /
Rè róng jiāo jī.
Máy Keo Nóng Chảy /
Mó biān jī.
Máy Mài Biên /
Dào jiǎo jī qì.
Máy Mài Góc /
Shuāng miàn dǎ cù jī qì.
Máy Mài Thô Hai Bên /
Xié tóu dǎ cū jī.
Máy Mài Thô Mũi Giầy /
shǒu la hǒu qù.
Máy Mài Thô Tay /
Kōng yā jī.
Máy Nén Khí /
Bá xuān tóu jī.
Máy Nhổ Phom /
Hōng xiàn jī.
Máy Sấy Chỉ /
Chū jiāo jī.
Máy Tẩy Keo /
Xiàng jiāo piān.
Miếng Cao Su /
Xié nèi chèn diàn.
Miếng Lót Trong Giày /
Xié kǒu.
Mõm Giày /
Xiàng jiāo yè.
Mủ Cao Su /
Zhēn jù.
Mũi Chỉ /
Xié jiān.
Mũi Giày /
Xié tóu gāi.
Nắp Mũi Giầy /
Zhì xié yè.
Ngành Sx Giày,Dép /
Rù kù.
Nhập Kho /
Xi fēng guǎn.
Ống Thông Gió /
Hòu tào.
Ốp Gót /
Xié lǐ.
Phần Trong Giày /
Sòng huō dān.
Phiếu Giao Hàng /
Píng chéng pǐn chū kù dān.
Phiếu Kho Bán Thành Phẩm /
lǐng liào dān.
Phiếu Lĩnh Nguyên Liệu /
hòu chèn.
Pho Hậu /
qián chèn.
Pho Mũi /
Pái fēng shàn.
Quạt Thông Gió /
lā dài.
Que Cài /
Xié de chǐmǎ.
Số Đo Giày /
Shù liàng.
Số Lượng /
Chóng xiū.
Sửa Lại /
Shé ěr.
Tai Lưỡi Gà /
Xiébāng.
Thành Giày, Má Giày /
Zhì xié gōngrén.
Thợ Đóng Giày /
Bǔ xiéjiàng.
Thợ Sửa Giày /
Qīng guā.
Thông Qua Hải Quan /
Xìn yòng zhēng.
Thư Tín Dụng /
hǎi guān shǒu xù.
Thủ Tục Hải Quan /
Tuō wài jiā gōng.
Thuê Ngoài Gia Công /
kǎo xiàng.
Thùng Sấy /
bǐ jià.
Tỉ Giá /
Jīn dù.
Tiến Độ /
Cháng tǒng xuē.
Ủng Cao Cổ /
Pí xuē.
Ủng Da /
Yǔxuē.
Ủng Đi Mưa /
Mǎxuē.
Ủng Đi Ngựa /
Duǎn tǒng xuē.
Ủng Ngắn Cổ /
lǐngkǒu.
Vành Cổ /
hòu bāo.
Vành Hậu /
qián bāo.
Vành Mũi /
Wài guǒ kǒa.
Viền Cổ Ngoài /
Nèi gǔn kǒa.
Viền Cổ Trong /
Xuān tóu chē.
Xe Phom /
Xiéyóu.
Xi Đánh Giày /
píng qí.
Xo Bằng /
chuānkǒng.
Xỏ Lỗ /
Chū huò.
Xuất Hàng /
Chū kù.
Xuất Kho /
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.