78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 88 từ vựng tiếng Trung chủ đề Dệt sợi (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhīwù yàngběn
Mẫu vải
sīmián
Bông tơ
yuánmián
Bông nguyên liệu
yīliào yàngpǐn kǎ
Thẻ mẫu vải may mặc
bó ní
Vải mỏng
huā gāng wén ní
Vải kẻ hoa cương
rén zì ní
Vải xương cá
mài ěr dēng ní
Vải Merden
yàmá zhīpǐn língshòu diàn
Cửa hàng bán lẻ vải lanh
níróng shāng
Thương nhân vải dạ
zhū luō shā huābiān
Ren gấm châu
huāxíng diǎnzi
Họa tiết chấm hoa
zhījǐn
Vải thêu dệt
mián zhīwù
Vải cotton
miánzhīpǐn
Vải bông
huā shì zhīwù
Vải hoa văn
zhēnzhīpǐn
Vải đan
gōuzhēn zhīpǐn
Vải móc
kuān fú zhīwù
Vải rộng
máo zhīwù
Vải len
sī zhīwù
Vải lụa
yàmá zhī pǐn
Vải lanh
máoliào, ní zi
Len, vải dạ
juàn sī zhīwù
Vải tơ lụa
huā duàn cìxiù
Thêu nhung hoa
dān fú
Khổ vải đơn
cǎi gé ní
Vải kẻ màu
yǔshā
Vải lông
lièděng yángmáo
Len loại kém
yuánmáo
Len thô
zhòushā, zhòu sī
Voan nhăn, tơ nhăn
xiéwén chóu
Lụa chéo
cánsī xì bó chóu
Lụa tơ tằm mỏng
jiǎn chóu
Lụa kén
nílóng
Nylon
bù shāng
Thương nhân vải
sīzhīpǐn jīngxiāo rén
Nhà phân phối lụa
pài lì sī zhòu
Lụa crepe Paris
yuán xiān rǎnsè
Nhuộm sợi thô
bó duàn
Lụa mỏng
zhī jǐnduàn
Lụa gấm
díquèliáng
Vải polyester bền
máo díquèliáng
Vải polyester len
rénzào xiānwéi
Sợi nhân tạo
dílún
Polyester
cù zhǐ rénzào sī
Tơ nhân tạo acetate
sīchóu
Lụa
rénzào sī
Tơ nhân tạo
sān céng zhīwù
Vải ba lớp
fānbù
Vải bạt
fǎng sī bó miánbù
Vải cotton mỏng giả lụa
yìnhuā miánbù
Vải cotton in hoa
miánbù
Vải cotton
gé zǐ bù
Vải kẻ caro
kāi shì mǐ
Cashmere
wǎngyǎn wén zhīwù
Vải lưới
mǎkù ní
Vải vải nỉ quần cưỡi ngựa
hòuzhòng zhīwù
Vải dày
cū xiéwén miánbù
Vải cotton chéo thô
huābiān zhīwù
Vải ren
fǎ lán róng
Flannel
kǎqí bù
Vải kaki
shuāngfú bù
Vải hai chiều
xiá fú bù
Vải hẹp
kuān fú bù
Vải rộng
yàmá zhīwù
Vải lanh
yuánsè bìjī
Vải bông nguyên màu
cī bù
Vải lỗi
wǎngyǎn zhīwù
Vải lưới
zhídì xì de zhīwù
Vải mịn
píngwén xìbù
Vải dệt trơn
zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
Vải nhăn, vải có nếp nhăn
róngbù
Vải nhung
fǔchóu, máo gé
Vải taffeta, khăn mỏng
wǎngyǎn chuānglián bù
Vải màn lưới
huābiān shā
Vải ren
duànzi
Vải lụa satin
yuānyāng tiáozi zhīwù
Vải sọc đôi uyên ương
pàopaoshā
Vải organza
tǎ fū chóu
Vải tafetta
yìngtǐng tǎ fū chóu
Vải tafetta cứng
bó shā
Vải mỏng
huāní
Vải tweed
xuě fǎng chóu
Vải chiffon
zhídì cū de zhīwù
Vải thô
hàn bù
Vải nỉ
yún bān zhī wù
Vải loang màu
zhòu duàn
Vải satin nhăn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.