78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 194 từ vựng tiếng Trung chủ đề Khí tượng thủy văn (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hǎi shì shèn lóu
Ảo ảnh nhiệt
gāo qì yā
Áp cao
dī qì yā
Áp thấp
běi bàn qiú
Bắc bán cầu
běi jí
Bắc Cực
qì hòu tú
Bản đồ khí hậu
yún tú
Bản đồ mây
xīng tú
Bản đồ sao
qì xiàng tú
Bản đồ thời tiết
fēng tú
Bản đồ về gió
bàn yuè
Bán nguyệt (nửa vầng trăng)
bīng
Băng
tái fēng
Bão
shā bào
Bão cát
xuě bào
Bão tuyết
hǎi xiào
Biển động
yǔ zhòu chén
Bụi vũ trụ
yà hán dài
Cận hàn đới
yà rè dài
Cận nhiệt đới
zhèn jí
Cấp độ động đất
fēng jí
Cấp gió
hóng
Cầu vồng
běi huí guī xiàn
Đường chí tuyến Bắc
nán huí guī xiàn
Đường chí tuyến Nam
bǎi yè xiāng
Chòi khí tượng
shǎn diàn
Sấm sét
Chùm sao
Chòm sao
bīng bào
Cơn dông mưa đá
zhèn yǔ
Cơn mưa (mưa rào)
fēng xiàng biāo
Cột hướng gió
jí guāng
Cực quang
yǔ liàng qiáng dù
Cường độ lượng mưa
kuáng fēng, shí jí fēng
Gió mạnh, cấp 10
yín hé xì
Dải ngân hà
tiān wén tái
Đài thiên văn
ní shí liú
Đất đá trôi
huì xīng tóu
Đầu tuệ tinh
hóng fēng
Đỉnh lũ
dōng bàn qiú
Đông bán cầu
dì zhèn
Động đất
tiān wén zhōng
Đồng hồ thiên văn
hóng shuǐ yù bào
Dự báo nước lũ
huì xīng wěi
Đuôi tuệ tinh
yǔ zhòu xiàn
Đường vũ trụ
yǔ dài
Giải mưa
fēng bào
Bão
bào fēng, shí yī jí fēng
Mưa bão, cấp 11
ruǎn fēng, yī jí fēng
Gió nhẹ, cấp 1
liè fēng, jiǔ jí fēng
Gió giật mạnh, cấp 9
jù fēng, shí èr jí fēng
Lốc xoáy, cấp 12
qiáng fēng, liù jí fēng
Gió mạnh, cấp 6
jí fēng, qī jí fēng
Gió lớn, cấp 7
jì fēng
Gió mùa
Gió mùa
Gió mậu dịch
wēi fēng, sān jí fēng
Gió nhẹ, cấp 3
dà fēng, bā jí fēng
Gió lớn, cấp 8
hǎi zhèn
Hải chấn (động đất dưới đáy biển)
hán dài
Hàn đới
gān hàn
Hạn hán
hán liú
Hàn lưu
héng xīng
Ngôi sao
xíng xīng
Hành tinh
tài yáng xì
Hệ Mặt Trời
yā qì
Khí áp (áp lực không khí)
qì yā jì
Áp kế
shuǐ yín qì yā jì
Khí áp kế thủy ngân
yà rè dài qì hòu
Khí hậu cận nhiệt đới
hǎi yáng xìng qì hòu
Khí hậu đại dương
jì fēng qì hòu
Khí hậu gió mùa
dà lù xìng qì hòu
Khí hậu lục địa
rè dài qì hòu
Khí hậu nhiệt đới
wēn dài qì hòu
Khí hậu ôn đới
dà qì
Khí quyển
qì xiàng jì
Khí tượng kế
jīn huán shí
Nhật thực hình khuyên
jīng dù
Kinh độ
tiān xiàng yí
Thiên tượng nghi
tiān wén wàng yuǎn jìng
Kính thiên văn
jīng xiàn
Kinh tuyến
wú fēng, líng jí fēng
Không gió, gió cấp 0
lěng fēng
Lãnh phong (vùng không khí lạnh chiếm ưu thế)
lóng juǎn fēng
Lốc xoáy
dì màn
Lòng đất
jiàng yǔ liàng
Lượng mưa
hán cháo
Luồng nước lạnh
rè làng
Luồng nước nóng
jiàng xuě liàng
Lượng tuyết rơi
hóng shuǐ liú liàng
Lưu lượng nước lũ
tài yáng
Mặt trời
rì luò
Hoàng hôn
rì chū
Mặt trời mọc
yǔ liàng qì
Máy đo lượng mưa
xuě liáng qì
Máy đo lượng mưa tuyết rơi
cháo wèi cè liáng yí
Máy đo thủy triều
fēng sù jì
Máy đo tốc độ gió
yǔ yún
Mây mưa
yín hé xīng yún
Mây sao ngân hà
huǒ shān kǒu
Miệng núi lửa
yǔ
Mưa
yǔ bào
Mưa bão
xiáo yǔ
Mưa nhỏ
máo máo yǔ
Mưa phùn
bào yǔ
Mưa rào
léi zhèn yǔ
Mưa rào có sấm chớp
xiǎo zhèn yǔ
Mưa rào nhỏ
yǔn shí yǔ
Mưa thiên thạch
yǔ jiā xuě
Mưa tuyết
hóng shuǐ shuǐ wèi
Mức nước lũ
guāng nián
Năm ánh sáng
nán bàn qiú
Bán cầu Nam
nán jí
Nam Cực
hēi dòng
Ngôi sao đã tắt
xīn xīng
Ngôi sao mới xuất hiện
yuè shí
Nguyệt thực
rì piān shí
Nhật thực một phần
rì quán shí
Nhật thực toàn phần
rì huán shí
Nhật thực hình khuyên
rè dài
Nhiệt đới
wēn dù jì
Nhiệt kế
duō yún
Nhiều mây
nuǎn fēng
Noãn phong (vùng không khí nóng chiếm ưu thế)
zhèn yuán
Nơi phát ra động đất
shān bēng
Sạt lở núi
huǒ shān
Núi lửa
huó huǒ shān
Núi lửa đang hoạt động
xiū huǒ shān
Núi lửa ngừng hoạt động
sǐ huǒ shān
Núi lửa ngừng hoạt động hẳn
huǒ shān pēn fā
Phun trào núi lửa
hóng shuǐ
Nước lũ
zhǎng cháo
Nước triều lên
luò cháo
Nước triều rút
wēn dài
Ôn đới
nuǎn liú
Ôn lưu
Pha ren hai
Fahrenheit
léi dá guān cè
Quan trắc bằng ra đa
yuè yùn
Quầng trăng
guǐ dào
Quỹ đạo
léi
Sấm
léi bào
Sấm chớp mưa bão
Sao (tinh tú)
Sao
liú xīng
Sao băng
hǎi wáng xīng
Sao hải vương
huǒ xīng
Sao Hỏa
jīn xīng
Sao Kim
míng wáng xīng
Sao minh vương
mù xīng
Sao Mộc
Sao sa
Sao băng
tiān wáng xīng
Sao thiên vương
tǔ xīng
Sao Thổ
shuǐ xīng
Sao Thủy
fēng lì
Lực gió
lù
Sương
shuāng
Sương
bó wù
Sương mù nhẹ
zhèn zhōng
Tâm động đất
dì hé
Tâm trái đất
qì xiàng guān cè chuán
Tàu quan trắc khí tượng
xī bàn qiú
Tây bán cầu
qì xiàng huǒ jiàn
Tên lửa khí tượng
yǔn shí
Thiên thạch
xīng yún
Tinh vân (mây sao)
dì qiú
Trái đất
dì zhèn guān cè zhàn
Trạm động đất
qì xiàng guān cè zhàn
Trạm khí tượng
xià xián yuè
Trăng hạ huyền
tū yuè
Trăng khuyết
é méi yuè
Trăng lưỡi liềm
xīn yuè
Trăng non
shàng xián yuè
Trăng thượng huyền (lưỡi liềm)
mǎn yuè
Trăng tròn
huǒ shān huī
Tro núi lửa
yīn tiān
Trời âm u
dì zhóu
Trục trái đất
zì zhuàn
Tự quay
huì xīng
Sao chổi
xuě
Tuyết
xuě bēng
Tuyết lở
wèi xīng
Vệ tinh
qì xiàng wèi xīng
Vệ tinh khí tượng
tài yáng hēi zi
Vết đen trên mặt trời
wěi dù
Vĩ độ
wěi xiàn
Vĩ tuyến
dì qiào
Vỏ trái đất
yǔ zhòu
Vũ trụ
qì hòu dài
Vùng khí hậu
gù qiú fēng
Mặt trận bị khóa
jìng zhǐ fēng
Mặt trận tĩnh
Xen-si-uyt
Độ C
chì dào
Xích đạo
Xoáy
Lốc xoáy
gōng zhuàn
Chuyển động quanh quỹ đạo
cháo zhǎng cháo luò
(nước) triều lên triều xuống
wù
(sương) mù
qíng
Trời nắng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.