78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 48 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại than (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
bái méi
Than trắng
jiāoméi
Than béo, than mỡ
hèméi
Than nâu
ní méi
Than
kuài méi
Than cục
yānméi
Than bùn
wúyānméi
Than không có khói
suì jiāoméi
Than vụn
kuàng chǎn méi
Than khoáng sản
méi cáng
Trầm tích than
méicéng
Vỉa than
hòu méicéng
Vỉa than dày
méiqiú
Than quả bàng
méi xiè
Mạt than
méiqì
Khí gas
méi ní
Bùn than
méi chén
Bụi than
méi huī
Tro than
méi huāng
Thiếu than (đói than)
méi dǒu
Gầu than
méi kēng
Hố than
méi xiàng
Trạng thái than
méi chuán
Tàu chở than
méiyáo
Lò than
méi chǎng
Bãi than
méi xì
Loại than
méi jiāoyóu
Hắc ín
méi yù yán
Đá ngọc đen
méi gānshí
Đá sỏi than
méitàn chénjī
Trầm tích than
méi xì dìcéng
Vỉa đất có than
méihuà zuòyòng
Tác dụng của than hóa
méi fáng cǎijué
Đào hầm than, khai thác than
méitàn fēnlèi fǎ
Phương pháp phân loại than
méitàn gōngyè
Công nghiệp than
bǎo’ān méikuàng zhù
Cột bảo hiểm trong mỏ than
xǐméi chǎng
Xí nghiệp rửa than
xuǎn méi chǎng
Xí nghiệp tuyển than
zhuāng méi
Xếp than
yùn méi
Chuyển than
yùn méi jī
Máy chuyển than
jǐngxià yùn méi
Chuyển than trong lòng giếng
páo méi jī
Máy đào than
zhuāng méi jī
Máy xếp than
jié méi jī
Máy chặt than
liánhé cǎi méi jī
Máy khai thác than liên hợp
Yùnshū jīxiè
Máy móc vận chuyển
gǔntǒng shì cǎi méi jī
Máy khai thác than kiểu ống lăn
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.