78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 15 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
(GDP)Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội
guómín shēngchǎn zǒng zhí
(GNP) Tổng sản lượng quốc gia
cǎigòu jīnglǐ zhǐshù
(PMI)Chỉ số quản lý thu mua
zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù
(CBI) chỉ số cạnh
shēngchǎn jiàgé zhǐshù
(PPI) chỉ số giá sản xuất hàng hóa (đo mức
wùjià zhǐshù
(CPI) chỉ số gia tiêu dùng
tōnghuò péngzhàng
lạm phát
rùchāo
nhập siêu
chūchāo
xuất siêu
shìchǎng zhànyǒu
thị phần
jiàgé shōuyì bǐlǜ
doanh lợi
lìxí
lãi xuất
huài zhàng
nợ xấu
liúdòngxìng
thanh khoản
jìngshōurù
thu nhập ròng/lãi ròng
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.