78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 55 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngành vũ trụ (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Wǔbàn
Bạn nhảy
Mànbù
Bước chậm
Hòutuìbù
Bước lùi
Jǐnmìbù
Bước gần nhau
Kuàibù
Bước nhanh
Wǔbù
Bước nhảy
Qǐbù
Bắt đầu bước
Xiǎotiào
Nhảy nhỏ
Qiánjìnbù
Bước tiến
Qūzhébù
Bước ngoặt
Āgēgē
Agogo
Jiāojìwǔ
Khiêu vũ xã giao
Bōláiluówǔ
Vũ điệu Bolero
Bōsànuòfáwǔ
Vũ điệu Bossa Nova
Kuòbùwǔ
Vũ điệu bước rộng
Kǎnkǎnwǔ
Điệu can can
Qiàqiàwǔ
Vũ điệu Cha-Cha
Chá'ěrsīdùnwǔ
Vũ điệu Charleston
Tiēmiànwǔ
Khiêu vũ mặt gần
Kāngjiāwǔ
Vũ điệu Conga
Dísīkē
Disco
Jítèbāwǔ
Vũ điệu Jitterbug
Línbōwǔ
Vũ điệu Limbo
Mànbówǔ
Vũ điệu Mambo
Kǎlǐpǔsuǒwǔ
Vũ điệu Calypso
Cǎoqúnwǔ
Vũ điệu váy cỏ
Hāsī’ěrwǔ
Vũ điệu Hesel
Tītàwǔ
Vũ điệu tap
Niǔbǎiwǔ
Vũ điệu swing
Bō'ěrkǎwǔ
Vũ điệu Polka
Yáogǔnwǔ
Vũ điệu rock
Lúnbāwǔ
Vũ điệu Rumba
Sāngbāwǔ
Vũ điệu Samba
Húbùwǔ (sìbù)
Vũ điệu Foxtrot (bốn bước)
深入了解和掌握狐步舞的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò hú bù wǔ de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến Vũ điệu Foxtrot (bốn bước) là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
Línggēwǔ
Vũ điệu Gospel
Fāngxíngwǔ
Vũ điệu hình vuông
Dùnzúwǔ
Múa stamp chân
Tàngēwǔ
Múa tango
Huá'ěrzīwǔ
Múa waltz
Yèzǒnghuì
Câu lạc bộ đêm
Wú wǔbànzhě
Người không có bạn nhảy
Wǔnán
Nam vũ công
Dísīkēwǔmí
Người mê nhạc disco
Wǔmí
Người mê múa
Cǎisè bōlíqiú
Bóng kính màu
Sìfēn zhī yī zhuǎn
Quay một phần tư
Zúgēnzhuǎn
Quay gót chân
Kuàisù xuánzhuǎn
Quay nhanh
Zhóuzhuǎn
Quay trục
Xuánzhuǎn wǔtái
Sân khấu xoay
Wǔchí
Sàn nhảy
Tuōyīwǔ
Múa thoát y
Wǔpiào
Vé khiêu vũ
Wǔnǚ
Nữ vũ công
Tuōyī wǔnǚ
Nữ vũ công thoát y
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.