78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 15 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hàn xì (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hàn gēn
Chân mối hàn
CO2
Sợi thô
piān zhuǎn
Độ lệch
yā hàn
Hàn áp lực
yào xīn hàn sī diàn hú hàn
Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép
wū jí yà hú hàn
Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí
mái hú hàn
Hàn hồ quang dưới lớp thuốc
qì tǐ bǎo hù hàn
Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí
píng bì jīn shǔ hú hàn
Hàn hồ quang kim loại bảo vệ
hàn fèng
Mối hàn
Thép góc
Thanh góc
dù gāng
Mạ thép
diàn huǒ huā
Phóng điện hồ quang điện
chén hén
Vết lún
róng zhā
Xỉ nóng chảy
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.