78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 106 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cắt tóc (nhóm Ngành nghề), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Yī shù tóufà
Một lọn tóc
Zhōngfēnfèng
rẽ ngôi giữa
Wūliàng de tóufà
tóc đen nhánh
jiǎnchéng liúhǎishì
: Cắt tóc mái
深入了解和掌握使)剪成刘海式的相关知识对于该领域的专业发展非常重要。
shēn rù liǎo jiě hé zhǎng wò shǐ ) jiǎn chéng liú hǎi shì de xiāng guān zhī shí duì yú gāi lǐng yù de zhuān yè fā zhǎn fēi cháng zhòng yào.
Hiểu sâu và nắm vững kiến thức liên quan đến : Cắt tóc mái là vô cùng quan trọng đối với sự phát triển chuyên môn trong lĩnh vực này.
Xiūjiǎn, jiǎnfà
: Cắt sửa
Xiūhúzi
: Cạo râu
Xiūmiàn
: Cạo mặt
Xiūmiànrén
thợ cạo
Xiūmiànshuā
bàn chải cạo râu
Jiǎfà
tóc giả
Bāzìxū
Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến
Lěngtàng
uốn tóc nguội (không dùng điện)
Fēnfèng
Rẽ ngôi
Liúhǎir
tóc mái
Tìdāo
: Dao cạo
Tìxūzào
xà phòng cạo râu
Tìxūgāo
Kem cạo râu
Tìxū xiāngy
è Nước thơm cạo râu
Xiāofàjiǎn
Kéo tỉa tóc
Qián’é juǎnfà
tóc quăn trước trán
Jiǎndāo
Kéo
Huàxué tàngfà
uốn tóc bằng thuốc
Juǎnfàqì, juǎnfà gàngzi
: Dụng cụ uốn tóc
Juǎnfà diànzhǐ
: Giấy uốn tóc
Juǎnfàyè
: Dầu uốn tóc
Juǎnfàqián
cái kẹp uốn tóc
Fǎshuā
bàn chải phủi tóc
Fǎxíng zélǐ, fàjiāo
: gel Tạo kiểu tóc
Fǎjiā
cái kẹp tóc
Fàshì
Kiểu tóc
Fàshìsh
ī Nhà tạo mẫu tóc
Fàyóu
: Dầu chải tóc
Fàwǎng
Mạng trùm tóc
Fàlà
sáp chải tóc
Fāxíng lúnkuò
: Đường viền tóc
Chuīfēng
sấy
Chuīfēngjī
Máy sấy tóc
Pēnfà dìngxíngjì
Keo, mouse, gel
Pēnjiāo
xịt gôm, keo
Yuánfàjì
búi tóc tròn (búi to)
Chuífà
tóc thề
Dàbāotóu
Khăn trùm đầu lớn
Dà húzi
Râu rậu
Tóufà
tóc
Tóufà jiǎn dào qígēn
: Cắt tóc sát tới chân tóc
Tóufà de yī cù
mớ tóc, Lọn tóc
Tóufà quán qū de rén
Người tóc xoăn
Nǚzǐ xiǎoshù jiǎfà
tóc giả chùm của nữ
Júbù rǎnfà
Nhuộm 1 phần tóc
Shānyáng húzi
Râu dê
Gānxǐ
: Gội khô
Píngzhíshì fàxíng
Kiểu tóc thẳng
Bǎ tóufà xiāo báo
tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc
Hùfàsù
: Dầu xả
Zhěngróng
sửa sắc đẹp
Rǎnfà
Nhuộm tóc
Rǎnfàjì
thuốc nhuộm tóc
Shūzi
Lược
Shūlǐ
: Chải tóc
Máoxiàn zhì de jiǎfà
tóc giả làm bằng sợi len
Shuǐtàng
sấy tóc ướt
Shuǐtàng bōlàngshì
Kiểu tóc uốn ướt
Yóuxǐ
: Gội đầu bằng dầu gội
Bōlàngshì fàxíng
Kiểu tóc lượn sóng
Xǐfà
: Gội đầu
Xǐfàjì, xǐfàyè
:Dầu gội đầu
Tàngfà
uốn tóc
Júyóugāo
: Dầu hấp
Lǐfà
: Cắt tóc
Lǐfàyè
Nghề cắt tóc
Lǐfà gōngjù
: Dụng cụ cắt tóc
Lǐfàshī
thợ cắt tóc
Lǐfǎdiàn
: Hiệu cắt tóc
Lǐfàdiàn xuánzhuǎn biāozhì cǎizhù
Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc)
Lǐfà tuīzi
: Cái tông đơ
Shēngfàjì
thuốc mọc tóc
Diàndòng tìdāo
: Dao cạo râu điện
Báifà
tóc bạc
Xiùfà
Mái tóc đẹp
Tūdǐng
Hói đỉnh đầu
Xīshū de tóufà
tóc thưa
Cūfà
tóc dày, tóc sợi to
Xìfà
tóc mảnh, tóc mềm
Xìchǐshū
Lược răng nhỏ
Luòsāi húzi
râu Quai nón
Měifàjì
thuốc làm đẹp tóc
Měifàtīng
Hiệu cắt tóc làm đầu
Huāguàn fàshì
Kiểu tóc vòng hoa đội đầu
Péngluàn de tóufà
: Đầu tóc rối bù
Luóxuánshì juǎnfà
tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc
Biànzi
cái bím tóc
Biànshāo
: Đuôi sam
Biānfēnfèng
rẽ ngôi bên
Liánbìn húzi
Râu xồm
Jìngzi
Gương
Cháng húzi
Râu dài
Miànbù ànmó
massage Mặt
Dǐngjì
búi tóc trên đỉnh đầu
Mǎwěibiàn
tóc đuôi ngựa
Mǎwěibiàn faxing
Kiểu tóc đuôi ngựa
Gāojuǎnshì faxing
Kiểu tóc xoăn cao
Zī
ria mép
Rán
Râu, râu ở hai bên mang tai
Quánfà
tóc xoăn
Quánmáogǒushì faxing
Kiểu tóc xù
Bìnjiǎo
tóc mai
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.