78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #53 · Câu 900–929
30 câu
你来自哪儿?
Nǐ lái zì nǎ ér?
Bạn đến từ đâu?
你是什么国籍?
Nǐ shì shén me guó jí?
Bạn quốc tịch gì?
你祖国是哪儿?
Nǐ zǔ guó shì nǎ ér?
Tổ quốc bạn ở đâu?
你是土生土长的中国人吗?
Nǐ shì tǔ shēng tǔ zhǎng de zhōng guó rén ma?
Bạn là người gốc bản địa Trung Quốc phải không?
中国有多少人口?
Zhōng guó yǒu duō shǎo rén kǒu?
Dân số Trung Quốc bao nhiêu?
你国家有多少个省?
Nǐ guó jiā yǒu duō shǎo gè shěng?
Nước các bạn có bao nhiêu Tỉnh?
贵国首都是哪儿?
Guì guó shǒu dū shì nǎ ér?
Thủ đô nước bạn là ở đâu?
我来自日本。
Wǒ lái zì rì běn.
Tôi đến từ Nhật Bản.
我出生在越南,在美国长大。
Wǒ chū shēng zài yuè nán, zài měi guó zhǎng dà.
Tôi sinh ở Việt Nam, lớn lên ở nước Mỹ.
我国面积五十万平方公里。
Wǒ guó miàn jī wǔ shí wàn píng fāng gōng lǐ.
Diện tích nước ta 500,000 km vuông.
我国首都是河内。
Wǒ guó shǒu dū shì hé nèi.
Thủ đô nước ta là Hà Nội.
我们有54个省。
Wǒ men yǒu 54 gè shěng.
Chúng tôi có 54 Tỉnh.
我国自然资源丰富。
Wǒ guó zì rán zī yuán fēng fù.
Tài nguyên thiên nhiên nước ta phong phú.
那个国家以旅游业闻名。
Nà ge guó jiā yǐ lǚ yóu yè wén míng.
Nước đó nổi tiếng về ngành du lịch.
我国最大的节日是春节。
Wǒ guó zuì dà de jié rì shì chūn jié.
Ngày Tết lớn nhất của nước ta là Tết Xuân.
从地理位置上说,中国位于北半球。
Cóng dì lǐ wèi zhì shàng shuō, zhōng guó wèi yú běi bàn qiú.
Từ vị trí địa lý mà nói, Trung Quốc nằm ở Bắc bán cầu.
在这个国家,天气通常十分恶劣。
Zài zhè ge guó jiā, tiān qì tōng cháng shí fēn è liè.
Thời tiết ở nước này rất là khắc nghiệt.
这是一个多山的美丽国度。
Zhè shì yí gè duō shān de měi lì guó dù.
Đây là một Đất nước đẹp nhiều núi.
这个国家以其美丽的湖泊而闻名于世。
Zhè ge guó jiā yǐ qí měi lì de hú pō ér wén míng yú shì.
Đất nước này nổi tiếng thế giới về ao hồ đẹp.
这片土地十分干燥。
Zhè piàn tǔ dì shí fēn gān zào.
Khu đất này rất khô cằn.
沿该大陆的北海岸线上有许多峭壁。
Yán gāi dà lù de běi hǎi àn xiàn shàng yǒu xǔ duō qiào bì.
Men theo đường bờ biển Bắc của Đại lục đó có rất nhiều vách núi dựng đứng.
在巴西,古老的森林保存十分完好。
Zài bā xī, gǔ lǎo de sēn lín bǎo cún shí fēn wán hǎo.
Rừng rậm cổ ở Brazil được bảo tồn rất tốt.
在一些不发达的国家,伐木业十分重要。
Zài yī xiē bù fā dá de guó jiā, fá mù yè shí fēn zhòng yào.
Ở một số nước không phát triển, ngành chặt phá rừng rất quan trọng.
太平洋上一些小岛的景色十分优美。
Tài píng yáng shàng yī xiē xiǎo dǎo de jǐng sè shí fēn yōu měi.
Một số đảo nhỏ ở Thái Bình Dương cảnh sắc rất đẹp.
这个国家的气候如何?
Zhè ge guó jiā de qì hòu rú hé?
Khí hậu Đất nước này thế nào?
在美国西部有许多高峰和深谷。
Zài měi guó xī bù yǒu xǔ duō gāo fēng hé shēn gǔ.
Ở vùng phía Tây nước Mỹ có rất nhiều hang sâu và vách núi.
越南哪条河流最长?
Yuè nán nǎ tiáo hé liú zuì cháng?
Con sông nào ở Việt Nam dài nhất?
这里夏天雨水多吗?
Zhè lǐ xià tiān yǔ shuǐ duō ma?
Mùa hè ở đây mưa có nhiều không?
河畔的平原易于发展农业吗?
Hé pàn de píng yuán yì yú fā zhǎn nóng yè ma?
Bờ sông ở vùng đồng bằng có tiện cho phát triển nông nghiệp không?
在每年的这个时候,伦敦寒冷而多雾。
Zài měi nián de zhè ge shí hòu, lún dūn hán lěng ér duō wù.
Mỗi năm vào lúc này, London rất lạnh và nhiều sương.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.