78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #3 · Câu 39–62
24 câu
你认识那个人吗?他是谁?
Nǐ rèn shí nà ge rén ma? tā shì shuí?
Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?
我不知道他是谁。
Wǒ bù zhī dào tā shì shuí.
Tôi không biết ông ta là ai.
他是我爸爸的朋友,他是大夫。
Tā shì wǒ bà bà de péng yǒu, tā shì dà fū.
Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sĩ.
他是大夫吗?
Tā shì dà fū ma?
Ông ta là bác sĩ à?
对,他是我的大夫。
Duì, tā shì wǒ de dà fū.
Phải, ông ta là bác sĩ của tôi.
你的妹妹做什么工作?
Nǐ de mèi mèi zuò shén me gōng zuò?
Em gái bạn làm nghề gì?
我的妹妹是学生。
Wǒ de mèi mèi shì xué shēng.
Em gái tôi là học sinh.
你的妹妹是越南留学生吗?
Nǐ de mèi mèi shì yuè nán liú xué shēng ma?
Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?
对,我的妹妹是越南留学生。
Duì, wǒ de mèi mèi shì yuè nán liú xué shēng.
Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.
你的妹妹也是越南留学生吗?
Nǐ de mèi mèi yě shì yuè nán liú xué shēng ma?
Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không?
是,他们都是越南留学生。
Shì, tā men dōu shì yuè nán liú xué shēng.
Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.
我叫阿武。
Wǒ jiào ā wǔ.
Tôi tên là Vũ.
我今年二十岁。
Wǒ jīn nián èr shí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
我是汉语老师。
Wǒ shì hàn yǔ lǎo shī.
Tôi là giáo viên tiếng Trung.
我的办公室在学校。
Wǒ de bàn gōng shì zài xué xiào.
Văn phòng của tôi ở trường học.
我住在这个楼。
Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
Tôi sống ở tòa nhà này.
我的房间号是八零八。
Wǒ de fáng jiān hào shì bā líng bā.
Số phòng của tôi là 808.
我的哥哥是大夫。
Wǒ de gē gē shì dà fū.
Anh trai tôi là bác sĩ.
我的妹妹是大学生。
Wǒ de mèi mèi shì dà xué shēng.
Em gái tôi là sinh viên.
我的弟弟是留学生。
Wǒ de dì di shì liú xué shēng.
Em trai tôi là lưu học sinh.
我认识你的女老师。
Wǒ rèn shí nǐ de nǚ lǎo shī.
Tôi quen biết cô giáo của bạn.
你的老师是英语老师。
Nǐ de lǎo shī shì yīng yǔ lǎo shī.
Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh.
今天我的工作很忙。
Jīn tiān wǒ de gōng zuò hěn máng.
Hôm nay công việc của tôi rất mệt.
我要回家休息。
Wǒ yào huí jiā xiū xī.
Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.