78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #20 · Câu 360–389
30 câu
每天你几点起床?
Měi tiān nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng?
Hàng ngày mấy giờ bạn ngủ dậy?
我通常8点起床。
Wǒ tōng cháng 8 diǎn qǐ chuáng.
Tôi thường ngủ dậy lúc 8 giờ.
你在哪儿吃午饭?
Nǐ zài nǎ ér chī wǔ fàn?
Bạn ăn cơm ở đâu?
我在附近一家快餐店吃午饭。
Wǒ zài fù jìn yī jiā kuài cān diàn chī wǔ fàn.
Tôi ăn trưa ở quán cơm bình dân gần đây.
你中午吃些什么?
Nǐ zhōng wǔ chī xiē shén me?
Buổi trưa bạn ăn những gì?
我吃一个汉堡包,一个炸鸡腿。
Wǒ chī yí gè hàn bǎo bāo, yí gè zhà jī tuǐ.
Tôi ăn một chiếc hamburger, một chiếc đùi gà rán.
你什么时候开始工作?
Nǐ shén me shí hòu kāi shǐ gōng zuò?
Bạn bắt đầu làm việc khi nào?
我八点开始工作。
Wǒ bā diǎn kāi shǐ gōng zuò.
Tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ.
你上班干些什么?
Nǐ shàng bān gàn xiē shén me?
Bạn làm gì lúc làm việc?
我接电话和打字。
Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì.
Tôi nghe máy và soạn văn bản.
你什么时候下班?
Nǐ shén me shí hòu xià bān?
Khi nào bạn tan làm?
六点。
Liù diǎn.
6 giờ.
闲暇时,你干些什么?
Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me?
Lúc rảnh rỗi bạn làm gì?
我喜欢听流行音乐。
Wǒ xǐ huān tīng liú xíng yīn yuè.
Tôi thích nghe nhạc hiện đại.
我喜欢踢足球。
Wǒ xǐ huān tī zú qiú.
Tôi thích đá bóng.
你昨天早上几点起床?
Nǐ zuó tiān zǎo shàng jǐ diǎn qǐ chuáng?
Sáng sớm hôm qua mấy giờ bạn ngủ dậy?
七点左右。
Qī diǎn zuǒ yòu.
Khoảng 7 giờ.
我听见闹钟了,但我到九点才起。
Wǒ tīng jiàn nào zhōng le, dàn wǒ dào jiǔ diǎn cái qǐ.
Tôi nghe thấy chuông đồng hồ rồi, nhưng 9 giờ tôi mới dậy.
我七点醒了,然后马上起床了。
Wǒ qī diǎn xǐng le, rán hòu mǎ shàng qǐ chuáng le.
7 giờ tôi thức dậy rồi, sau đó lập tức dậy khỏi giường luôn.
我匆忙赶到办公室。
Wǒ cōng máng gǎn dào bàn gōng shì.
Tôi vội vàng đến văn phòng làm việc.
我在路上吃的早饭。
Wǒ zài lù shàng chī de zǎo fàn.
Tôi ăn sớm ở trên đường.
我刚好赶上。
Wǒ gāng hǎo gǎn shàng.
Tôi vừa vặn kịp giờ làm.
我迟到了五分钟。
Wǒ chí dào le wǔ fēn zhōng.
Tôi bị muộn 5 phút.
我和我的一个朋友一块吃了午饭。
Wǒ hé wǒ de yí gè péng yǒu yī kuài chī le wǔ fàn.
Tôi và bạn tôi ăn trưa cùng nhau rồi.
下午6点我下班了。
Xià wǔ 6 diǎn wǒ xià bān le.
6 giờ chiều tôi tan làm rồi.
我留下加了一会儿班。
Wǒ liú xià jiā le yī huì er bān.
Tôi ở lại làm thêm ca.
电视节目很无聊,所以我早早地睡了。
Diàn shì jié mù hěn wú liáo, suǒ yǐ wǒ zǎo zǎo dì shuì le.
Tiết mục tivi rất tẻ nhạt, tôi đã đi ngủ sớm.
我躺在床上看杂志。
Wǒ tǎng zài chuáng shàng kàn zá zhì.
Tôi nằm trên giường xem tạp chí.
我没睡好。
Wǒ méi shuì hǎo.
Tôi ngủ không tốt.
我整夜睡的很熟。
Wǒ zhěng yè shuì de hěn shú.
Cả đêm tôi ngủ rất ngon.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.