78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #4 · Câu 63–91
29 câu
我妹妹的工作也很忙。
Wǒ mèi mèi de gōng zuò yě hěn máng.
Công việc của em gái tôi cũng rất bận.
我的弟弟也要去银行换钱。
Wǒ de dì di yě yào qù yín háng huàn qián.
Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền.
明天上午我们都去银行换钱。
Míng tiān shàng wǔ wǒ men dōu qù yín háng huàn qián.
Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền.
我们要换八千人民币。
Wǒ men yào huàn bā qiān rén mín bì.
Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ.
我的朋友要换三千美元。
Wǒ de péng yǒu yào huàn sān qiān měi yuán.
Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ.
今天下午我们还去邮局寄信。
Jīn tiān xià wǔ wǒ men hái qù yóu jú jì xìn.
Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư.
我给我的妈妈寄信。
Wǒ gěi wǒ de mā mā jì xìn.
Tôi gửi thư cho mẹ của tôi.
他们都很好。
Tā men dōu hěn hǎo.
Họ đều rất khỏe.
星期日我们去商店买水果。
Xīng qī rì wǒ men qù shāng diàn mǎi shuǐ guǒ.
Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng mua hoa quả.
我的妈妈要买两斤苹果。
Wǒ de mā mā yào mǎi liǎng jīn píng guǒ.
Mẹ tôi muốn mua hai cân táo.
苹果一斤多少钱?
Píng guǒ yī jīn duō shǎo qián?
Táo một cân bao nhiêu tiền?
苹果一斤八块钱。
Píng guǒ yī jīn bā kuài qián.
Táo một cân là 8 tệ.
你要买几斤苹果?
Nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ?
Bạn muốn mua mấy cân táo?
我要买四斤苹果。
Wǒ yào mǎi sì jīn píng guǒ.
Tôi muốn mua 4 cân táo.
四斤苹果是六十块钱。
Sì jīn píng guǒ shì liù shí kuài qián.
4 cân táo là 60 tệ.
你还要买别的吗?
Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
Bạn còn muốn mua cái khác không?
我还要买橘子。
Wǒ hái yào mǎi jú zi.
Tôi còn muốn mua quýt.
橘子一斤多少钱?
Jú zi yī jīn duō shǎo qián?
Quýt 1 cân bao nhiêu tiền?
橘子一斤是九块钱。
Jú zi yī jīn shì jiǔ kuài qián.
Một cân quýt là 9 tệ.
你要买几斤橘子?
Nǐ yào mǎi jǐ jīn jú zi?
Bạn muốn mua mấy cân quýt?
我要买五斤橘子。
Wǒ yào mǎi wǔ jīn jú zi.
Tôi muốn mua 5 cân quýt.
五斤橘子是八十块钱。
Wǔ jīn jú zi shì bā shí kuài qián.
5 cân quýt là 80 tệ.
一共多少钱?
Yī gòng duō shǎo qián?
Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
一共八百九十块钱。
Yī gòng bā bǎi jiǔ shí kuài qián.
Tổng cộng hết 890 tệ.
你给我一千块钱吧。
Nǐ gěi wǒ yī qiān kuài qián ba.
Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi.
我没有一千块钱。
Wǒ méi yǒu yī qiān kuài qián.
Tôi không có 1000 tệ.
那你给我三千块钱也可以。
Nà nǐ gěi wǒ sān qiān kuài qián yě kě yǐ.
Vậy bạn đưa cho tôi 3000 tệ cũng được.
这是你的三千人民币。
Zhè shì nǐ de sān qiān rén mín bì.
Đây là 3000 nhân dân tệ.
我找你五块钱。
Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
Tôi trả lại bạn 5 tệ tiền thừa.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.