78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #18 · Câu 330–344
15 câu
你在干什么?
Nǐ zài gàn shén me?
Bạn đang làm gì thế?
我在看书。
Wǒ zài kàn shū.
Tôi đang xem sách.
我在做饭。
Wǒ zài zuò fàn.
Tôi đang nấu ăn.
你在看电视吗?
Nǐ zài kàn diàn shì ma?
Bạn đang xem tivi à?
是的,我在看5频道。
Shì de, wǒ zài kàn 5 pín dào.
Ừ, tôi đang xem kênh 5.
没有,我在听收音机。
Méi yǒu, wǒ zài tīng shōu yīn jī.
Không, tôi đang nghe đài.
你去哪儿?
Nǐ qù nǎ ér?
Bạn đi đâu đấy?
我去上班。
Wǒ qù shàng bān.
Tôi đi làm.
你在给谁写信?
Nǐ zài gěi shuí xiě xìn?
Bạn đang viết thư cho ai?
给一个老朋友。
Gěi yí gè lǎo péng yǒu.
Cho một người bạn cũ.
这周末你将干什么?
Zhè zhōu mò nǐ jiāng gàn shén me?
Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
我要去听音乐会。
Wǒ yào qù tīng yīn yuè huì.
Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc.
我与朋友去郊游。
Wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu.
Tôi đi dã ngoại với bạn bè.
你喜欢郊游吗?
Nǐ xǐ huān jiāo yóu ma?
Bạn thích đi dã ngoại không?
是的,我很喜欢。
Shì de, wǒ hěn xǐ huān.
Có, tôi rất thích.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.