78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #11 · Câu 210–239
30 câu
你是谁?
Nǐ shì shuí?
Bạn là ai?
我是吉姆。
Wǒ shì jí mǔ.
Tôi là Jim.
那边那个人是谁?
Nà biān nà ge rén shì shuí?
Người đàng kia là ai thế?
他是鲍勃。
Tā shì bào bó.
Anh ta là Bob.
那个女孩是学生吗?
Nà ge nǚ hái shì xué shēng ma?
Cô bé kia là học sinh phải không?
不,她不是。
Bù, tā bú shì.
Không, cô ta không phải học sinh.
你是做什么的?
Nǐ shì zuò shén me de?
Bạn làm nghề gì?
我是个农民。
Wǒ shì gè nóng mín.
Tôi là nông dân.
他是干什么的?
Tā shì gàn shén me de?
Anh ta làm nghề gì?
他是个经理。
Tā shì gè jīng lǐ.
Anh ta là giám đốc.
她一定是个模特,不是吗?
Tā yí dìng shì gè mó tè, bú shì ma?
Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không?
我真不知道。
Wǒ zhēn bù zhī dào.
Tôi thật sự không biết.
我一点都不知道。
Wǒ yì diǎn dōu bù zhī dào.
Tôi chẳng biết một chút gì cả.
她可能是个司机吗?
Tā kě néng shì gè sī jī ma?
Cô ấy có thể là tài xế không?
是的,我认为是。
Shì de, wǒ rèn wéi shì.
Phải, tôi cũng cho là vậy.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
能告诉我你的名字吗?
Néng gào sù wǒ nǐ de míng zì ma?
Có thể cho tôi biết tên của bạn không?
我叫汤姆斯。
Wǒ jiào tāng mǔ sī.
Tôi tên là Thomas.
就叫我汤姆吧。
Jiù jiào wǒ tāng mǔ ba.
Hãy gọi tôi là Tom.
你姓什么?
Nǐ xìng shén me?
Bạn họ gì?
我姓安尼思华斯。
Wǒ xìng ān ní sī huá sī.
Họ của tôi là Annesworth.
怎么拼?
Zěn me pīn?
Phiên âm thế nào?
穿白衣服的那位小姐是谁?
Chuān bái yī fú de nà wèi xiǎo jiě shì shuí?
Cô mặc bộ trắng kia là ai?
你能把我介绍给她吗?
Nǐ néng bǎ wǒ jiè shào gěi tā ma?
Bạn có thể giới thiệu tôi cho cô ta không?
罗斯,让我介绍一下我的朋友。
Luó sī, ràng wǒ jiè shào yī xià wǒ de péng yǒu.
Ross, để tôi giới thiệu bạn của tôi nhé.
这是汤姆。我的同学。
Zhè shì tāng mǔ. wǒ de tóng xué.
Đây là Tom, bạn học của tôi.
很高兴认识你。
Hěn gāo xìng rèn shí nǐ.
Rất vui quen biết bạn.
认识你我也很高兴。
Rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng.
Quen biết bạn tôi cũng rất vui.
让我自己介绍一下。
Ràng wǒ zì jǐ jiè shào yī xià.
Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút.
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.