78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #25 · Câu 450–464
15 câu
这座楼有多高?
Zhè zuò lóu yǒu duō gāo?
Tòa nhà này cao bao nhiêu?
这个大象有多重?
Zhè ge dà xiàng yǒu duō zhòng?
Con voi này nặng bao nhiêu?
你的新衣服是什么颜色的?
Nǐ de xīn yī fú shì shén me yán sè de?
Quần áo của bạn mầu gì?
你的鞋多大尺寸?
Nǐ de xié duō dà chǐ cùn?
Kích cỡ giày của bạn bao nhiêu?
我弟弟比你妹妹高一倍。
Wǒ dì di bǐ nǐ mèi mèi gāo yí bèi.
Em trai tôi cao hơn em gái bạn gấp đôi.
我奶奶比我大40岁。
Wǒ nǎi nǎi bǐ wǒ dà 40 suì.
Bà nội tôi lớn hơn tôi 40 tuổi.
这条河只有那条河的三分之一长。
Zhè tiáo hé zhǐ yǒu nà tiáo hé de sān fēn zhī yī cháng.
Con sông này chỉ dài bằng 1/3 so với con sông kia.
你的气球是什么形状?
Nǐ de qì qiú shì shén me xíng zhuàng?
Quả bóng bay của bạn hình gì?
这座桥有多宽?
Zhè zuò qiáo yǒu duō kuān?
Cây cầu này rộng bao nhiêu?
这儿的冰有多厚?
Zhè ér de bīng yǒu duō hòu?
Băng ở đây dày bao nhiêu?
这种金属比那种硬。
Zhè zhǒng jīn shǔ bǐ nà zhǒng yìng.
Loại kim loại này nặng hơn loại kia.
他跑的和吉姆一样快。
Tā pǎo de hé jí mǔ yī yàng kuài.
Anh ta chạy nhanh như Jim.
凯特比我聪明。
Kǎi tè bǐ wǒ cōng míng.
Kate thông minh hơn tôi.
你每天看多长时间电视?
Nǐ měi tiān kàn duō cháng shí jiān diàn shì?
Hàng ngày bạn xem tivi bao lâu?
你多久去游一次泳?
Nǐ duō jiǔ qù yóu yī cì yǒng?
Bạn thường bao lâu đi bơi một lần?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.