78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #37 · Câu 645–659
15 câu
你跟我去买东西吗?
Nǐ gēn wǒ qù mǎi dōng xī ma?
Bạn đi mua đồ với tôi không?
这是找你的钱。
Zhè shì zhǎo nǐ de qián.
Đây là tiền thừa trả lại bạn.
我要去商店买些零碎的东西。
Wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē líng suì de dōng xī.
Tôi đến cửa hàng mua một ít đồ lặt vặt.
打扰一下,您能告诉我黄油在哪儿卖吗?
Dǎ rǎo yī xià, nín néng gào sù wǒ huáng yóu zài nǎ ér mài ma?
Làm phiền chút, bác có thể cho tôi biết chỗ nào bán bơ không?
我能看看这块表吗?
Wǒ néng kàn kàn zhè kuài biǎo ma?
Tôi có thể xem chút chiếc đồng hồ này không?
我能试试吗?
Wǒ néng shì shì ma?
Tôi có thể thử chút được không?
这个太小了,有大点的吗?
Zhè ge tài xiǎo le, yǒu dà diǎn de ma?
Cái này bé quá, có cỡ to hơn chút không?
有别的颜色吗?
Yǒu bié de yán sè ma?
Có cái màu khác không?
你穿多大号?
Nǐ chuān duō dà hào?
Bạn mặc size bao nhiêu?
特别适合你。
Tè bié shì hé nǐ.
Rất vừa với bạn.
对于我来说太贵了。
Duì yú wǒ lái shuō tài guì le.
Đối với tôi mà nói quá đắt.
可以再便宜点吗?
Kě yǐ zài pián yi diǎn ma?
Rẻ hơn chút được không?
我买了。
Wǒ mǎi le.
Tôi mua rồi.
这个卖多少钱?
Zhè ge mài duō shǎo qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我该给你付多少钱?
Wǒ gāi gěi nǐ fù duō shǎo qián?
Tôi cần trả bạn bao nhiêu tiền?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.