78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #1 · Câu 1–16
16 câu
你好!
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
你爸爸妈妈身体好吗?
Nǐ bà bà mā mā shēn tǐ hǎo ma?
Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?
我爸爸妈妈身体都很好。
Wǒ bà bà mā mā shēn tǐ dōu hěn hǎo.
Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt.
今天你的工作忙吗?
Jīn tiān nǐ de gōng zuò máng ma?
Hôm nay công việc của bạn bận không?
今天我的工作不太忙。
Jīn tiān wǒ de gōng zuò bù tài máng.
Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.
明天你哥哥忙吗?
Míng tiān nǐ gē gē máng ma?
Ngày mai anh trai bạn bận không?
明天我哥哥很忙。
Míng tiān wǒ gē gē hěn máng.
Ngày mai anh trai tôi rất bận.
昨天你的姐姐去哪儿?
Zuó tiān nǐ de jiě jiě qù nǎ ér?
Hôm qua chị gái bạn đi đâu?
昨天我的姐姐去老师家。
Zuó tiān wǒ de jiě jiě qù lǎo shī jiā.
Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo.
你的姐姐去老师家做什么?
Nǐ de jiě jiě qù lǎo shī jiā zuò shén me?
Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì?
我的姐姐去老师家学习汉语。
Wǒ de jiě jiě qù lǎo shī jiā xué xí hàn yǔ.
Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.
你老师的家在哪儿?
Nǐ lǎo shī de jiā zài nǎ ér?
Nhà cô giáo bạn ở đâu?
我老师的家在学校。
Wǒ lǎo shī de jiā zài xué xiào.
Nhà cô giáo tôi ở trường học.
你的学校在哪儿?
Nǐ de xué xiào zài nǎ ér?
Trường học của bạn ở đâu?
我的学校在河内。
Wǒ de xué xiào zài hé nèi.
Trường học của tôi ở Hà Nội.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.