78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #8 · Câu 152–167
16 câu
我是凯西金。
Wǒ shì kǎi xī jīn.
Tôi là Kathy King.
你是彼得·史密斯吗?
Nǐ shì bǐ dé . shǐ mì sī ma?
Bạn là Peter Smith phải không?
是,我是。/不,我不是。
Shì, wǒ shì./ bù, wǒ bú shì.
Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith.
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
很好,谢谢,你呢?
Hěn hǎo, xiè xiè, nǐ ne?
Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn?
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Tôi cũng rất khỏe.
爱米好吗?/你妻子好吗?/你丈夫好吗?
Ài mǐ hǎo ma?/ nǐ qī zǐ hǎo ma?/ nǐ zhàng fū hǎo ma?
Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không?
她很好,谢谢。
Tā hěn hǎo, xiè xiè.
Cô ta rất khỏe, cảm ơn.
晚安,简。
Wǎn ān, jiǎn.
Ngủ ngon nhé, Jane.
再见,迈克。
Zài jiàn, mài kè.
Tạm biệt, Mike.
明天见。
Míng tiān jiàn.
Mai gặp lại nhé.
待会儿见。
Dài huì er jiàn.
Chút nữa gặp nhé.
我必须走了。
Wǒ bì xū zǒu le.
Tôi phải đi đây.
我能进来吗?
Wǒ néng jìn lái ma?
Tôi vào được chứ?
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
请进。
Qǐng jìn.
Mời vào.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.